NHA
HOSETổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội
13,300
▼
1.5%
Cập nhật: 21:53:31 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,606
P/E
8.28
P/B
1.09
YoY
-37.7%
QoQ
-73.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
13.6%
ROA
8.6%
Tỷ suất LN gộp
38.2%
Tỷ suất LN ròng
22.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.73
Tổng nợ / Tổng TS
0.42
Thanh toán nhanh
0.33
Thanh toán hiện hành
0.59
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 194 | 152 | 130 | 102 | 162.75 |
| Tiền và tương đương tiền | 22 | 7 | 6 | 6 | 61.70 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 57 | 58 | 34 | 40 | 29.02 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 19 | 33 | 32 | 33 | 20.80 |
| Hàng tồn kho, ròng | 94 | 70 | 71 | 41 | 50.97 |
| Tài sản lưu động khác | 21 | 17 | 19 | 16 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 607 | 626 | 674 | 797 | 866.44 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 63 | 62 | 61 | 92 | 92.14 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | 5 | 5 | 4 | 4 | 4.32 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 2 | 10 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 2 | 1.82 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 801 | 779 | 804 | 899 | 1,029.19 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 285 | 228 | 240 | 306 | 434.23 |
| Nợ ngắn hạn | 234 | 178 | 164 | 170 | 277.92 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 74 | 35 | 6 | 0 | 42.93 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 113 | 106 | 101 | 114 | 155.43 |
| Nợ dài hạn | 51 | 51 | 76 | 136 | 156.30 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 19 | 19 | 42 | 102 | 121.77 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 516 | 550 | 564 | 593 | 594.97 |
| Vốn và các quỹ | 516 | 550 | 564 | 593 | 594.97 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 442 | 442 | 486 | 486 | 485.92 |
| Cổ phiếu phổ thông | 442 | 442 | 486 | 486 | 485.92 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 74 | 108 | 78 | 107 | 108.85 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 801 | 779 | 804 | 899 | 1,029.19 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 41 | 97 | 75 | 97 | 25.53 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 41 | 97 | 75 | 97 | 25.53 |
| Giá vốn hàng bán | 25 | 51 | 53 | 59 | -15.84 |
| Lãi gộp | 16 | 45 | 22 | 38 | 9.69 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.06 |
| Chi phí tài chính | 2 | 1 | 1 | 1 | -2.72 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 1 | 1 | -2.61 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 2 | 3 | 2 | -2.80 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 12 | 43 | 18 | 35 | 4.23 |
| Thu nhập khác | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.06 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -1.37 |
| Lợi nhuận khác | 1 | 0 | 0 | 0 | -1.31 |
| LN trước thuế | 13 | 43 | 18 | 35 | 2.91 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 3 | 9 | 4 | 7 | -0.86 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 10 | 34 | 14 | 28 | 2.05 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 10 | 34 | 14 | 28 | 2.05 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 66 | 15 | 30 | 9 | 41.63 |
| Mua sắm TSCĐ | -88 | -22 | -49 | -82 | -47.42 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.06 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.06 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -22.34 | 0 | 0 | -47.30 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 44 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 19 | 1 | 42 | 99 | 87.66 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 6 | -8 | -25 | -26 | -25.85 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | -44 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -7 | 0 | 0 | 61.81 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 2 | -14 | -2 | 0 | 56.14 |
| Tiền và tương đương tiền | 14 | 45 | 21 | 38 | 5.57 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 22 | 7 | 6 | 6 | 61.70 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội (NHA), tiền thân là Công ty TNHH Thành Mỹ được thành lập năm 2004. Năm 2007 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty hoạt động kinh doanh chính trong các mảng xây dựng công trình, đầu tư xây dựng hạ tầng các khu công nghiệp, khu đô thị và dân cư, khai thác đất, đá, cát sỏi và mua bán vật liệu xây dựng. Công ty đã thi công nhiều công trình lớn trên địa bàn tỉnh Hà Nam như thi công đường trục huyện Duy Tiên tuyến Đền Thánh An Mông, đường giao thông liên xã Hòa Mạc - Châu Giang - Mộc Bắc, huyện Duy Tiên, Đường tỉnh lộ huyện Lý Nhân - Duy Tiên, thi công đường N5 thị xã Phú Lý, xây dựng trường THPT Lý Thường Kiệt, trường THPT B Duy Tiên; cung cấp vật liệu xây dựng phục vụ dự án thi công đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình. NHA được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 12/2020.
Lịch sử hình thành
- Ngày 26/03/2004: Tiền thân của Tổng Công ty là Công ty TNHH Thành Mỹ được thành lập với số vốn điều lệ ban đầu là 2,5 tỷ đồng. Ngành nghề kinh doanh chính của công ty là xây dựng, khai thác và chế biến đá, mua bán vật liệu xây dựng... hoạt động chủ yếu tại tỉnh Hà Nam;
- Năm 2006: Công ty tăng vốn điều lệ lên 26 tỷ đồng và đăng ký thêm ngành nghề kinh doanh bất động sản, khách sạn, nhà hàng;
- Năm 2007: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Thành Mỹ và tăng vốn điều lệ lên 18,5 tỷ đồng bằng hình thức phát hành riêng lẻ cho 5 cổ đông với giá phát hành là 10.000 đồng/cổ phiếu;
- Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 39,1 tỷ đồng;
- Ngày 25/01/2010: Công ty đổi tên thành Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội với vốn điều lệ là 58,9 tỷ đồng;
- Ngày 13/07/2010: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 88,35 tỷ đồng;
- Ngày 01/08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 127,59 tỷ đồng;
- Ngày 12/11/2019: Tăng vốn điều lệ lên 174,59 tỷ đồng;
- Ngày 06/10/2020: Tăng vốn điều lệ lên 241,45 tỷ đồng;
- Ngày 13/01/2021: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 30/12/2020: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 24/06/2021: Tăng vốn điều lệ lên 277.66 tỷ đồng;
- Ngày 06/07/2021: Tăng vốn điều lệ lên 281.16 tỷ đồng;
- Ngày 24/03/2022: Tăng vốn điều lệ lên 421.74 tỷ đồng;
- Ngày 10/09/2024: Tăng vốn điều lệ lên 441,74 tỷ đồng;
- Ngày 10/06/2025: Tăng vốn điều lệ lên 485,91 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Minh Hoàn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 14,797,786 | 22.8% | 29/12/2025 |
| Nguyễn Hoàng Đạo | Phó Tổng Giám đốc | 3,461,514 | 5.3% | 28/01/2026 |
| Tạ Ngọc Nhất | Kế toán trưởng | 1,390,113 | 2.1% | 28/01/2026 |
| Nguyễn Văn Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 630,277 | 1.0% | 30/12/2025 |
| Phạm Ngọc Duyến | Phó Tổng Giám đốc | 41,046 | 0.1% | 13/04/2016 |
| Cù Đức Ngọc | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 91,666 | 0.1% | 30/12/2025 |
| Đặng Văn Lành | Thành viên Hội đồng Quản trị | 52,000 | 0.1% | 27/07/2023 |
| Mai Thanh Trọng | Thành viên Ban kiểm soát | 17,361 | 0.1% | 14/09/2015 |
| Vũ Văn Đồng | Thành viên Ban kiểm soát | 17,361 | 0.1% | 14/09/2015 |
| Trần Thế Kiên | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 16/04/2025 |
| Nguyễn Hồng Thái | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 27/07/2023 |
| Nguyễn Văn Nghĩa | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 12/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với NHA
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NHA