NHC
HNXCông ty Cổ phần Gạch ngói Nhị Hiệp
22,000
▼
4.3%
Cập nhật: 23:37:41 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,743
P/E
12.62
P/B
1.11
YoY
38.1%
QoQ
26.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
9.2%
ROA
5.9%
Tỷ suất LN gộp
10.4%
Tỷ suất LN ròng
4.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.44
Tổng nợ / Tổng TS
0.30
Thanh toán nhanh
1.62
Thanh toán hiện hành
2.25
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 25 | 25 | 21 | 21 | 23.12 |
| Tiền và tương đương tiền | 8 | 6 | 5 | 5 | 11.50 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 7 | 8 | 7 | 7 | 5.08 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Hàng tồn kho, ròng | 5 | 6 | 5 | 5 | 4.09 |
| Tài sản lưu động khác | 5 | 5 | 5 | 4 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 69 | 68 | 67 | 66 | 63.65 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.47 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.47 |
| Tài sản cố định | 65 | 63 | 62 | 60 | 59.01 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.14 |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 3 | 3 | 4 | 3 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 3 | 3 | 4 | 3 | 2.28 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 94 | 93 | 88 | 87 | 86.77 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 40 | 38 | 33 | 29 | 26.35 |
| Nợ ngắn hạn | 39 | 20 | 15 | 13 | 10.27 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.40 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 1 | 19 | 18 | 17 | 16.08 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 18 | 17 | 17 | 16.07 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 54 | 55 | 56 | 57 | 60.43 |
| Vốn và các quỹ | 54 | 55 | 56 | 57 | 60.43 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 30 | 30 | 30 | 30 | 30.42 |
| Cổ phiếu phổ thông | 30 | 30 | 30 | 30 | 30.42 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 23 | 23 | 23 | 23 | 23.24 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 0 | 1 | 2 | 3 | 6.43 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.13 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 94 | 93 | 88 | 87 | 86.77 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 22 | 19 | 26 | 24 | 30.39 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 22 | 19 | 26 | 24 | 30.39 |
| Giá vốn hàng bán | 20 | 17 | 23 | 21 | -28.23 |
| Lãi gộp | 2 | 2 | 3 | 3 | 2.16 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.10 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.26 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.26 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.39 |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.52 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 1 | 0 | 1 | 1 | 0.08 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 5.04 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 0 | 0 | 0 | -1.17 |
| Lợi nhuận khác | -1 | 0 | 0 | 0 | 3.87 |
| LN trước thuế | 0 | 0 | 1 | 1 | 3.95 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.61 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Lợi nhuận thuần | -1 | 0 | 1 | 1 | 3.34 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -1 | 0 | 1 | 1 | 3.30 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.04 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 5.17 | 4.76 | 3.26 | 0.51 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | -5.05 | -27.50 | -1.58 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0.01 | 0 | 0.14 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 32.77 | -22.60 | 22.60 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | -27.77 | 24.90 | -24.90 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0.45 | 0.07 | 0.06 | 0.03 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0.40 | -25.13 | -3.68 | 0.03 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 18 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | -0.64 | -0.64 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 18 | -0.64 | -0.64 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 5.57 | -2.37 | -1.06 | -0.10 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 2.74 | 8.31 | 5.94 | 4.87 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 8.31 | 5.94 | 4.87 | 4.77 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ Phần Gạch Ngói Nhị Hiệp (NHC), tiền thân là Nhà máy Gạch ngói Nhị Hiệp, được thành lập vào năm 1952. Năm 2001, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động hoạt động duới dạng là Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là Sản xuất Gạch ngói đất sét nung và gia công chế biến đá xây dựng các loại mang thiệu hiệu Nhị hiệp. Sản phẩm của Công ty được tiêu thụ chủ yếu ở vùng Đông Nam Bộ và trong đó thành phố Hồ Chí Minh là thị trường chủ lực, 70% sản lượng được tiêu thụ thông qua hệ thống với 68 đại lý tiêu thụ trải khắp trên địa bàn tỉnh Bình Dương, Đồng Nai, Long An và thành phố Hồ Chí Minh. Phần còn lại được tiêu thụ trực tiếp tại nhà máy hoặc tại các công trình xây dựng. NHC đã xúc tiến thực hiện đầu tư một phân xưởng gia công chế biến đá xây dựng với công suất đạt trên 450.000m3 đá/năm. Ngày 03/06/2009, NHC chính thức Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Năm 1952: Tiền thân là Nhà máy Gạch ngói Nhị Hiệp, được thành lập.
- Ngày 01/01/2001: Công ty chuyển thành Công ty Cổ phần Gạch ngói Nhị Hiệp với số vốn điều lệ là 9,9 tỷ đồng, trong đó nhà nước nắm giữ 30%.
- Ngày 01/07/2002: Tăng vốn điều lệ lên 11,20 tỷ đồng.
- Ngày 05/05/2003: Tăng vốn điều lệ lên 12,32 tỷ đồng.
- Ngày 04/05/2004: Tăng vốn điều lệ lên 12,81 tỷ đồng.
- Ngày 20/09/2005: Tăng vốn điều lệ lên 13,36 tỷ đồng.
- Ngày 16/12/2005: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Ngày 05/12/2007: Tăng vốn điều lệ lên 14.35 tỷ đồng.
- Ngày 26/12/2008: Tăng vốn điều lệ lên 15,20 tỷ đồng.
- Ngày 01/06/2009: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Ngày 03/06/2009: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 30,42 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lâm Thị Mai | Thành viên Hội đồng Quản trị | 284,800 | 9.4% | 22/07/2025 |
| Nguyễn Ngọc Nui | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 6,222 | 0.2% | 16/08/2024 |
| Phan Thị Thuyên Hương | Trưởng Ban kiểm soát | 590 | 0.0% | 27/01/2026 |
| Nguyễn Hồng Châu | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 190 | 0.0% | 05/01/2026 |
| Mai Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/04/2024 |
| Trương Văn Hiện | Phó Giám đốc Kỹ thuật | — | — | 14/09/2015 |
| Phạm Kim Oanh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/02/2020 |
| Nguyễn Thị Thu Phương | Kế toán trưởng | — | — | 22/07/2025 |
| Hồ Huyền Trang | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/09/2015 |
| Phạm Thành Công | Phó Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Sông Phan | công ty con | 99.0% |
| Công ty Cổ phần Vật liệu và Xây dựng Bình Dương | công ty liên kết | 30.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với NHC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NHC