NHH
HOSECông ty Cổ phần Nhựa Hà Nội
10,150
▲
1.0%
Cập nhật: 23:52:09 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,057
P/E
9.60
P/B
0.63
YoY
-7.0%
QoQ
0.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
7.5%
ROA
5.3%
Tỷ suất LN gộp
17.3%
Tỷ suất LN ròng
5.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.39
Tổng nợ / Tổng TS
0.28
Thanh toán nhanh
1.32
Thanh toán hiện hành
1.82
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 982 | 1,086 | 1,377 | 1,108.59 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 193 | 227 | 496 | 346.42 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 99 | 125 | 116 | 119.40 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 409 | 447 | 504 | 336.70 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 94 | 81 | 94 | 37.33 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 242 | 241 | 230 | 241.51 | — |
| Tài sản lưu động khác | 39 | 45 | 32 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,031 | 1,057 | 1,094 | 1,420.61 | — |
| Phải thu dài hạn | 5 | 4 | 4 | 3.61 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 5 | 4 | 4 | 3.61 | — |
| Tài sản cố định | 818 | 794 | 830 | 890.39 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 53 | 80 | 79 | 58.18 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 152 | 161 | 178 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 151 | 160 | 177 | 186.57 | — |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,013 | 2,143 | 2,471 | 2,529.20 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 641 | 700 | 646 | 703.60 | — |
| Nợ ngắn hạn | 579 | 650 | 596 | 608.75 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 22 | 33 | 40 | 35.22 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 313 | 275 | 271 | 235.22 | — |
| Nợ dài hạn | 62 | 50 | 50 | 94.85 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 62 | 50 | 50 | 94.85 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,372 | 1,443 | 1,825 | 1,825.60 | — |
| Vốn và các quỹ | 1,372 | 1,443 | 1,825 | 1,825.60 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 729 | 729 | 1,130 | 1,129.64 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 729 | 729 | 1,130 | 1,129.64 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 13 | 13 | 13 | 13.42 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 301 | 372 | 354 | 354.15 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 1 | 1 | 1 | 0.88 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,013 | 2,143 | 2,471 | 2,529.20 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 569 | 636 | 551 | 556.41 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 1 | -1.17 | — |
| Doanh thu thuần | 569 | 636 | 551 | 555.24 | — |
| Giá vốn hàng bán | 464 | 523 | 456 | -468.77 | — |
| Lãi gộp | 106 | 113 | 94 | 86.47 | — |
| Thu nhập tài chính | 4 | 10 | 8 | 13.69 | — |
| Chi phí tài chính | 29 | -20 | 4 | -23.85 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 4 | 4 | 4 | -4.04 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | -1 | 2 | -1 | -1.95 | — |
| Chi phí bán hàng | 34 | 40 | 32 | -28.20 | — |
| Chi phí quản lý DN | 24 | 23 | 25 | -28.19 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 22 | 81 | 39 | 17.98 | — |
| Thu nhập khác | 2 | 1 | 1 | 2.06 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 0 | 3 | -1.13 | — |
| Lợi nhuận khác | 2 | 0 | -2 | 0.93 | — |
| LN trước thuế | 24 | 82 | 37 | 18.91 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 5 | 11 | 8 | -18.36 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | -0.11 | — |
| Lợi nhuận thuần | 19 | 71 | 29 | 0.44 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 19 | 71 | 29 | 0.43 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -27 | 140 | 44 | 55.97 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -33 | -32 | -39 | -332.99 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 1 | 0 | 0 | 0.92 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -99 | -26 | -75 | -94.40 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 51 | 0 | 9 | 166.40 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 39 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 2 | 2 | 6 | 8.59 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -40.11 | 0 | 0 | -251.48 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 328 | 36.44 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 218 | 85 | 91 | 115.66 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -146 | -131 | -92 | -104.69 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -4 | -4 | -2 | -1.36 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 68.22 | 0 | 0 | 46.05 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 2 | 33 | 269 | -149.46 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 80 | 83 | 67 | 495.52 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0.36 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 193 | 227 | 496 | 346.42 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Nhựa Hà Nội (NHH) có tiền thân là Xí nghiệp Nhựa Hà Nội trực thuộc Sở Công nghiệp Hà Nội, được thành lập vào năm 1972. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất chế tạo các sản phẩm nhựa phục vụ cho ngành công nghiệp phụ trợ. NHH chính thức chuyển đổi thành công ty cổ phần từ năm 2008. Công ty đã tham gia chuỗi cung cấp phụ tùng xe máy cho các thương hiệu lớn như Honda, SYM, Ford Việt Nam từ những năm 1997. Đến nay, Công ty đã phát triển thêm nhiều ngành hàng như điện - điện tử, phụ tùng ô tô, các linh kiện cho ngành xây dựng, khuôn mẫu chính xác, kích thước lớn cung cấp cho các công ty Panasonic, LG Việt Nam, Toyota Việt Nam và các tập đoàn tại Nhật Bản (Lixil Group, Housetec, Hashimoto, Shoden Corp). NHH được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 11/2019.
Lịch sử hình thành
- Ngày 24/01/1972: Xí nghiệp Nhựa Hà Nội trực thuộc Sở Công nghiệp Hà Nội được thành lập theo Quyết định số 126/QĐ/UB-CN của UBND Thành phố Hà Nội;
- Ngày 10/08/1993: Chuyển đổi thành Công ty Nhựa Hà Nội trực thuộc Sở Công Nghiệp Hà Nội theo Quyết định số 2977/QĐ-UB của UBND thành phố Hà Nội;
- Ngày 08/08/2005: Chuyển đổi thành Công ty TNHH Nhà nước MTV Nhựa Hà Nội theo Quyết định số 126/2005/QĐ-UB của UBND thành phố Hà Nội;
- Ngày 26/11/2007: UBND Thành phố Hà Nội đã ban hành Quyết định số 4730/QĐ-UBND về việc phê duyệt giá trị doanh nghiệp và phương án cổ phần hóa của Công ty TNHH Nhà nước MTV Nhựa Hà Nội;
- Ngày 27/12/2007: Bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với mức giá đấu thành công bình quân là 27.958 đồng/cổ phần;
- Ngày 16/09/2008: UBND Thành phố Hà Nội đã ban hành Quyết định số 761/QĐ-UBND về việc chuyển đổi Công ty TNHH Nhà nước MTV Nhựa Hà Nội thành Công ty cổ phần Nhựa Hà Nội;
- Ngày 31/10/2008: Chính thức chuyển đổi thành công ty cổ phần với vốn điều lệ là 65 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0100100858 cấp bởi Sở Kế hoạch & Đầu tư Thành phố Hà Nội;
- Ngày 25/04/2017: Trở thành công ty đại chúng theo công văn số 2233/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 08/09/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 13/02/2019: Tăng vốn điều lệ lên 168 tỷ đồng;
- Ngày 16/09/2019: Tăng vốn điều lệ lên 344,4 tỷ đồng;
- Ngày 22/11/2019: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 12/12/2019: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 29/12/2020: Tăng vốn điều lệ lên 364,4 tỷ đồng;
- Ngày 15/08/2022: Tăng vốn điều lệ lên 728,8 tỷ đồng;
- Ngày 07/08/2025: Tăng vốn điều lệ lên 1.093,2 tỷ đồng;
- Ngày 19/08/2025: Tăng vốn điều lệ lên 1.129,64 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bùi Thanh Nam | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 40,026 | 0.1% | 23/08/2024 |
| Đỗ Thị Hương Giang | Kế toán trưởng/Người phụ trách quản trị công ty | 4,400 | 0.0% | 11/02/2026 |
| Kim Ki Min | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 10/04/2023 |
| Phạm Thị Thanh Hiền | Phó Tổng Giám đốc | 400 | — | 29/12/2023 |
| Bùi Văn Hưởng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 17/05/2024 |
| Tạ Phúc Tâm | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 20/06/2024 |
| Hòa Thị Thu Hà | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/02/2026 |
| Mẫn Chí Trung | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/12/2018 |
| Trần Hoa Tùng | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 11/02/2026 |
| Bùi Minh Hải | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 31/03/2023 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Vật Liệu Xây Dựng Công Nghệ Cao An Cường | công ty con | 99.8% |
| Công ty TNHH An Trung Industries | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Phát Triển Xuất Nhập Khẩu Và Đầu Tư - Viexim | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Sản Xuất Pbat An Phát | công ty liên kết | 35.5% |
| Công ty TNHH Linh Kiện Nhựa Ô Tô Vinfast-An Phát | công ty liên kết | 50.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với NHH
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NHH