NHT
HOSECông ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Nam Hoa
11,100
▲
0.9%
Cập nhật: 21:25:33 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,905
P/E
5.83
P/B
0.67
YoY
84.1%
QoQ
147.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
12.0%
ROA
8.5%
Tỷ suất LN gộp
24.6%
Tỷ suất LN ròng
6.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.36
Tổng nợ / Tổng TS
0.26
Thanh toán nhanh
2.34
Thanh toán hiện hành
2.64
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 165 | 155 | 161 | 156 | 272.85 |
| Tiền và tương đương tiền | 12 | 13 | 10 | 36 | 169.44 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 76 | 50 | 58 | 46 | 72.08 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 6 | 6 | 7 | 3 | 2.68 |
| Hàng tồn kho, ròng | 70 | 82 | 86 | 67 | 36.15 |
| Tài sản lưu động khác | 7 | 10 | 7 | 8 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 389 | 385 | 371 | 367 | 265.93 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 1 | 1.17 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 1 | 1.17 |
| Tài sản cố định | 129 | 123 | 113 | 104 | 89.94 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 119 | 125 | 121 | 125 | 55.52 |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 138 | 136 | 137 | 136 | — |
| Trả trước dài hạn | 138 | 136 | 137 | 136 | 119.16 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 554 | 540 | 532 | 523 | 538.78 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 191 | 176 | 172 | 155 | 141.21 |
| Nợ ngắn hạn | 147 | 130 | 131 | 111 | 103.25 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.81 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 106 | 93 | 93 | 87 | 58.38 |
| Nợ dài hạn | 45 | 46 | 41 | 44 | 37.96 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 9 | 8 | 4 | 4 | 2.40 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 363 | 365 | 360 | 368 | 397.57 |
| Vốn và các quỹ | 363 | 365 | 360 | 368 | 397.57 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 240 | 240 | 240 | 240 | 240.28 |
| Cổ phiếu phổ thông | 240 | 240 | 240 | 240 | 240.28 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 30 | 34 | 34 | 42 | 76.88 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 92 | 90 | 86 | 86 | 80.41 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 554 | 540 | 532 | 523 | 538.78 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 102 | 48 | 70 | 80 | 188.54 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 1 | 4 | -0.80 |
| Doanh thu thuần | 102 | 48 | 69 | 76 | 187.74 |
| Giá vốn hàng bán | 84 | 30 | 57 | 64 | -138.03 |
| Lãi gộp | 17 | 18 | 12 | 13 | 49.71 |
| Thu nhập tài chính | 2 | 4 | 1 | 1 | 1.35 |
| Chi phí tài chính | 2 | 5 | 2 | 2 | -1.39 |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 2 | 1 | 1 | -1 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 2 | 3 | 1 | 2 | -3.82 |
| Chi phí quản lý DN | 9 | 8 | 6 | 2 | -11.75 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 5 | 5 | 3 | 9 | 34.10 |
| Thu nhập khác | 3 | 1 | 0 | 0 | 22.87 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 6 | 3 | 7 | 0 | -18.56 |
| Lợi nhuận khác | -3 | -2 | -7 | 0 | 4.31 |
| LN trước thuế | 2 | 3 | -4 | 9 | 38.41 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 0 | 1 | 1 | -10.49 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -1 | -1 | 0 | 0 | 1.59 |
| Lợi nhuận thuần | 2 | 3 | -5 | 8 | 29.51 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 7 | 4 | -1 | 8 | 34.78 |
| Cổ đông thiểu số | -5 | -1 | -4 | 0 | -5.26 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 2 | 16 | 0 | 29 | 47.01 |
| Mua sắm TSCĐ | -3 | -1 | -3 | 3 | -39.51 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 15 | 0 | 3 | 1 | 155.74 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -1.33 | 0 | 0 | 116.22 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 116 | 48 | 73 | 56 | 28.41 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -125 | -62 | -77 | -62 | -58.21 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | -24 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -14.43 | 0 | 0 | -29.80 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -19 | 1 | -3 | 26 | 133.44 |
| Tiền và tương đương tiền | 15 | 11 | 9 | 17 | 36 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 12 | 13 | 10 | 36 | 169.44 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Nam Hoa (NHT) được thành lập vào năm 2004. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh và xuất khẩu đồ chơi giáo dục bằng gỗ cho trẻ em. NHT trở thành công ty đại chúng từ năm 2011. Công ty hiện đang quản lý vận hành 3 nhà máy sản xuất mộc gia dụng, hàng trang trí nội thất và đồ chơi trẻ em bằng gỗ. Bao gồm nhà máy Hiệp Thành, nhà máy Tân Phú Trung, nhà máy Nam Hoa Củ Chi. NHT chủ yếu sản xuất cho các hàng đồ chơi nước ngoài như Bandai, Tokyo Disney Resort, Muji (Nhật), Aga World, Sungjean Hyundai, LG (Hàn Quốc), Amtoys, Egmont, ELC, Mothercare and Dusyma (Châu Âu), Lakeshore Learning Centre, US-Toys, Mellisa & Doug (Mỹ).
Lịch sử hình thành
- Ngày 11/05/2004: Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Nam Hoa được thành lập với vốn điều lệ 16 tỷ đồng;
- Ngày 18/06/2004: Tăng vốn điều lệ lên 21.333.400.000 đồng;
- Ngày 16/11/2007: Tăng vốn điều lệ lên 30.139.900.000 đồng;
- Ngày 05/04/2010: Tăng vốn điều lệ lên 45.975.200.000 đồng;
- Ngày 01/04/2011: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 901/UBCK-QLPH của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 09/09/2016: Tăng vốn điều lệ lên 54.954.910.000 đồng;
- Ngày 01/12/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 12/11/2018: Tăng vốn điều lệ lên 68.632.000.000 đồng;
- Ngày 21/06/2019: Tăng vốn điều lệ lên 102.825.180.000 đồng.
- Ngày 24/04/2020: Tăng vốn điều lệ lên 154.115.410.000 đồng.
- Ngày 23/09/2021: Chấp thuận niêm yết trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 29/10/2021: Hủy đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 10/11/2021: Giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 01/06/2022: Tăng vốn điều lệ lên 184.888.960.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đoàn Hương Sơn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 7,241,612 | 30.2% | 04/02/2026 |
| Lê Duy Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,120,000 | 13.0% | 15/12/2025 |
| Đào Ngọc Thu | Trưởng Ban kiểm soát | 486,393 | 3.2% | 28/04/2025 |
| Võ Văn Biên | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 19/11/2020 |
| Phạm Hải Văn | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 19/04/2023 |
| Nguyễn Ánh Ngọc | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 28/11/2017 |
| Nguyễn Thị Linh Chi | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/04/2025 |
| Nguyễn Tiến Thọ | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/02/2026 |
| Bùi Thị Minh Tâm | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 03/10/2024 |
| Nguyễn Đức Cường | Kế toán trưởng | — | — | 23/09/2020 |
| Lê Thị Phương Thảo | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 10/11/2020 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với NHT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NHT