NHV
UPCOMCông ty Cổ phần Sức khỏe Hồi sinh Việt Nam
600
0.0%
Cập nhật: 23:34:25 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Sức khỏe Hồi sinh Việt Nam (NHV) có tiền thân là Công ty Cổ phần Nam Hà Việt Thái, được thành lập vào năm 2009. Công ty hoạt động chuyên chính trong lĩnh vực khai thác chế biến khoáng sản, kinh doanh máy móc thiết bị khai thác mỏ, luyện kim, và xây dựng. NHV đang quản lý và vận hành Nhà máy sản xuất khuôn mẫu và phụ tùng xe máy với công suất 30.000 chiếc tay dắt sau xe máy/năm, 4.000 chiếc máy cày mini/năm, 70 bộ khuôn mẫu/năm, 30.000 bộ dàn đế chân xe máy/năm và Nhà máy sản xuất muối Molypden với công suất 1.000 tấn/năm. Bên cạnh đó, Công ty đang khai thác mỏ đá vôi Làng mới tại xã Tân Long, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên với trữ lượng 817.662m3. Công ty đang triển khai Dự án nhà máy sản xuất kim loại Iminhit và gia công tuyển luyện than cục tại Xóm 6, xã Cát Nê, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên và Dự án nhà máy vật liệu que hàn Thái Nguyên tại Xóm Bún 1+2, xã Phấn Mễ, Phú Lương, Thái Nguyên. NHV giao dịch trên thị trường UPCOM từ ngày 14/06/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 21/01/2009: Công ty Cổ phần Nam Hà Việt Thái thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 5 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4600483821 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên;
- Ngày 18/09/2015: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 5935/UBCK-QLPH của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 27/06/2011: Tăng vốn điều lệ lên 32.236.000.000 đồng;
- Ngày 01/12/2016: Được Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam (VSD) cấp giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán số 166/2016/GCNCP;
- Ngày 14/06/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 05/09/2017: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư NHV;
- Ngày 11/05/2022: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Sức khỏe Hồi sinh Việt Nam;
- Ngày 05/07/2022: Tăng vốn điều lệ lên 54,8 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Anh Tuấn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 08/08/2018 |
| Trần Thị Huyền Trang | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 08/08/2018 |
| Nguyễn Thị Đoàn | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 08/08/2018 |
| Mai Thị Hiền | Kế toán trưởng | — | — | 10/03/2021 |
| Mai Thị Hiên | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | — | — | 16/05/2022 |
| Lê Minh Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/09/2022 |
| Trần Văn Sản | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/02/2023 |
| Lưu Quang Thịnh | Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 27/02/2023 |
| Nguyễn Thị Ngọc Linh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/02/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với NHV
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NHV