NLG

HOSE

Công ty Cổ phần Đầu tư Nam Long

29,850 ▲ 2.9%
Cập nhật: 23:52:04 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,449
P/E
20.61
P/B
0.98
YoY
-73.2%
QoQ
-9.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
4.8%
ROA
2.5%
Tỷ suất LN gộp
41.3%
Tỷ suất LN ròng
15.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.79
Tổng nợ / Tổng TS
0.44
Thanh toán nhanh
1.56
Thanh toán hiện hành
2.98
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 25,982 25,163 24,964 19,246.03
Tiền và tương đương tiền 4,395 3,515 3,361 6,814.30
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 608 599 510 1,352.27
Các khoản phải thu ngắn hạn 2,723 2,455 2,541 1,891.02
Trả trước cho người bán ngắn hạn 500 529 695 370.91
Hàng tồn kho, ròng 17,543 17,902 17,852 8,742.40
Tài sản lưu động khác 713 692 699 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 2,781 3,051 3,423 7,318.49
Phải thu dài hạn 12 158 676 1,184.93
Phải thu dài hạn khác 12 158 676 749.80
Tài sản cố định 129 133 125 107.73
Giá trị ròng tài sản đầu tư 309 324 293 445.23
Đầu tư dài hạn 1,801 1,893 1,829 5,038.36
Tài sản dài hạn khác 495 538 495 2.41
Trả trước dài hạn 69 102 28 49.31
Lợi thế thương mại 0 0 0 0
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 28,763 28,214 28,387 26,564.51
NỢ PHẢI TRẢ 14,244 13,995 14,020 11,740.27
Nợ ngắn hạn 8,636 7,153 7,004 6,453.83
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 2,279 2,679 2,447 2,588.13
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 2,977 1,491 1,442 1,016.90
Nợ dài hạn 5,608 6,842 7,016 5,286.43
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 4,124 5,359 5,550 4,504.70
VỐN CHỦ SỞ HỮU 14,519 14,219 14,367 14,824.24
Vốn và các quỹ 14,519 14,219 14,367 14,824.24
Vốn góp của chủ sở hữu 3,851 3,851 3,851 4,850.97
Cổ phiếu phổ thông 3,851 3,851 3,851 4,850.97
Quỹ đầu tư và phát triển 11 11 11 10.71
Các quỹ khác 0 0 0 0
Lãi chưa phân phối 3,280 3,163 3,309 3,655.94
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 4,733 4,549 4,551 2,162.02
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 28,763 28,214 28,387 26,564.51
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1,291 773 1,877 1,704.15
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0
Doanh thu thuần 1,291 773 1,877 1,704.15
Giá vốn hàng bán 878 441 1,050 -918.94
Lãi gộp 413 332 827 785.21
Thu nhập tài chính 48 43 29 534.19
Chi phí tài chính 99 48 136 -362.88
Chi phí tiền lãi vay 99 35 131 1.50
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 8 20 5 42.39
Chi phí bán hàng 99 121 208 -271.15
Chi phí quản lý DN 139 85 201 -167.71
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 132 141 316 560.05
Thu nhập khác 15 12 17 19.17
Thu nhập/Chi phí khác 5 3 4 -12.28
Lợi nhuận khác 11 8 13 6.88
LN trước thuế 142 149 330 566.93
Chi phí thuế TNDN hiện hành 55 52 136 -109.30
Chi phí thuế TNDN hoãn lại -23 0 -41 47.23
Lợi nhuận thuần 110 98 234 504.87
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 108 99 146 347.72
Cổ đông thiểu số 1 -2 88 157.15
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -936 129 -437 371.32
Mua sắm TSCĐ -9 -22 21 -0.49
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 3 -3 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -41 -519 440 -936.54
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 63 528 -340 72.30
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 -74 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 1,630.80
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 55 46 26 29.46
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 71.40 0 0 795.53
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 45 0 2,499.59
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 -260 0 1.36
Tiền thu được các khoản đi vay 354 1,560 1,074 749.92
Tiền trả các khoản đi vay -220 -1,811 -935 -836.55
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0 0
Cổ tức đã trả -317 -501 -2 -128.07
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính -183.40 0 0 2,286.25
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -1,048 -881 -153 3,453.10
Tiền và tương đương tiền 196 143 446 3,361.20
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 4,395 3,515 3,361 6,814.30
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long (NLG) có tiền thân là Công ty TNHH Nam Long được thành lập năm 1992. Công ty hoạt động trong lĩnh vực đầu tư, phát triển và kinh doanh các dự án bất động nhà ở, khu đô thị. NLG chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2005. NLG hiện sở hữu 681ha đất sạch trải khắp các tỉnh miền Nam, chủ yếu tập trung trong các khu đô thị và dân cư trọng điểm của Thành phố Hồ Chí Minh, Bình Dương, Cần Thơ, Long An, Đồng Nai và Hải Phòng. Một số dự án tiêu biểu mà Nam Long tham gia đầu tư, phát triển và kinh doanh bất động sản: Khu đô thị Mizuki Park-Q.Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh (26ha), Khu đô thị Kikyo Residences - Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh (18ha), Khu đô thị Fuji Residences - Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh (5ha), Khu biệt thự Thảo Nguyên Sài Gòn - District 9,Thành phố Hồ Chí Minh (7,7ha), Khu dân cư Dalia Garden - Cần Thơ (15ha). NLG được niêm yết và giao dịch trên sở Giao dịch Chứng khoán Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2013.
Lịch sử hình thành
- Năm 1992: Công ty TNHH Nam Long được thành lập, thuộc thế hệ những doanh nghiệp ngoài quốc doanh đầu tiên trong lĩnh vực xây dựng; - Năm 1996: Xác định trở thành công ty đầu tư phát triển kinh doanh nhà và các khu đô thị mới; - Năm 2003: Mở rộng đầu tư phát triển sang các tỉnh Bình Dương, Cần Thơ, Long An, Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai; - Năm 2005: Chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Vốn điều lệ ban đầu 55 tỷ đồng; - Năm 2007: Phát hành cho cổ đông hiện hữu tăng vốn điều lệ lên 171,031 tỷ đồng; - Năm 2008: Phát hành cho cổ đông chiến lược (Công ty Nam Việt và quỹ ASPL) và phát hành cho CBCNV tăng vốn điều lệ lên 255,083 tỷ đồng; - Năm 2010: Phát hành cổ phiếu thưởng cho cổ đông hiện hữu và phát hành riêng lẻ cho NĐT chiến lược tăng vốn điều lệ lên 410,479 tỷ đồng; - Năm 2011: Phát hành cho cổ đông hiện hữu tăng vốn điều lệ lên 615,719 tỷ đồng; - Năm 2012: Tăng vốn điều lệ lên 955 tỷ đồng; - Năm 2013: Niêm yết và giao dịch trên sở Giao dịch Chứng khoán Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 24/08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 1.572.264.090.000 đồng; - Ngày 17/05/2018: Tăng vốn điều lệ lên 11.886.716.900.000 đồng; - Ngày 13/07/2018: Tăng vốn điều lệ lên 2.098.959.470.000 đồng; - Ngày 24/09/2018: Tăng vốn điều lệ lên 2.115.765.630.000 đồng; - Ngày 23/11/2018: Tăng vốn điều lệ lên 2.391.369.180.000 đồng; - Ngày 23/10/2019: Tăng vốn điều lệ lên 2.597.025.750.000 đồng; - Ngày 13/11/2020: Tăng vốn điều lệ lên 2.852.706.600.000 đồng. - Ngày 23/09/2021: Tăng vốn điều lệ lên 3.452.706.600.000 đồng; - Ngày 31/12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 3.829.400.130.000 đồng; - Ngày 11/11/2022: Tăng vốn điều lệ lên 3.840.803.000.000 đồng; - Ngày 03/01/2024: Tăng vốn điều lệ lên 3.847.774.710.000 đồng; - Ngày 17/02/2025: Tăng vốn điều lệ lên 3.850.753.040.000 đồng; - Ngày 31/12/2025: Tăng vốn điều lệ lên 4.850.973.830.000 đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Xuân Quang Chủ tịch Hội đồng Quản trị 38,150,588 7.9% 23/12/2025
Trần Thanh Phong Phụ trách Công bố thông tin/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 20,870,168 4.3% 22/12/2025
Cao Tấn Thạch Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc 4,379,054 0.9% 22/12/2025
Châu Quang Phúc Giám đốc Tài chính 514,348 0.1% 14/09/2015
Trần Xuân Ngọc Tổng Giám đốc 484,839 0.1% 05/03/2024
Nguyễn Thanh Sơn Phó Tổng Giám đốc 194,286 0.1% 01/08/2023
Châu Ngọc Ánh Nguyệt Người phụ trách quản trị công ty 118,668 0.0% 18/11/2025
Chad Ryan Ovel Thành viên Hội đồng Quản trị 63,000 0.0% 19/11/2025
Nguyễn Quang Đức Kế toán trưởng 43,171 0.0% 19/11/2025
Kenneth Michael Atkinson Thành viên Hội đồng Quản trị 27,190 0.0% 24/11/2025
Phạm Đình Huy Giám đốc đầu tư 798 0.0% 04/05/2024
Ngian Siew Siong Thành viên Hội đồng Quản trị 04/02/2026
Ziang Tony Ngo Thành viên Hội đồng Quản trị 04/02/2026
Joseph Low Kar Yew Thành viên Hội đồng Quản trị 04/02/2026
Nguyễn Đức Thuấn Thành viên Hội đồng Quản trị 04/02/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Xuân Quang 38,150,588 7.9% 23/12/2025
Ibeworth Pte. Ltd. 29,418,766 7.6% 05/10/2025
Fiera Capital (UK) Limited as Investment Manager for various funds 27,559,040 5.7% 26/11/2025
Công ty Tài Chính Quốc Tế 6,990,000 4.9% 29/07/2024
PYN Elite Fund 15,488,400 4.5% 05/10/2025
Ctcp Đầu Tư Thái Bình 17,189,319 4.5% 13/02/2025
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thái Bình 16,966,319 4.4% 31/10/2025
CTBC Vietnam Equity Fund 16,700,000 4.3% 05/10/2025
Trần Thanh Phong 20,870,168 4.3% 22/12/2025
Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Hướng Việt 6,000,000 4.2% 15/06/2015
Matthews Emerging Asia Fund 8,711,871 3.6% 05/10/2025
Nam Viet Limited 5,350,350 3.4% 29/07/2024
Lâm Xuân Hoàng Lan 4,714,342 3.3% 14/09/2015
Swift Current Offshore Ltd. 3,615,900 2.6% 15/06/2015
Vietnam Enterprise Investments Limited 8,069,900 2.1% 05/10/2025
Nguyễn Thị Bích Ngọc 7,967,793 2.1% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Đầu Tư Và Xây Dựng Tây Hồ 2,904,477 2.1% 15/06/2015
Asia Value Investment Limited 9,934,848 2.0% 19/01/2026
Nguyễn Thị Hương 2,418,602 1.7% 14/09/2015
Mekong Holdings Inc 2,300,000 1.6% 15/06/2015
Swiftcurrent Partners, L.P 2,254,100 1.6% 15/06/2015
Norges Bank 4,928,800 1.3% 05/10/2025
Nguyễn Hiệp 5,828,752 1.2% 18/11/2025
Nguyễn Nam 5,781,727 1.2% 18/11/2025
VOF Investment Limited 5,689,152 1.2% 19/01/2026
Cao Tấn Thạch 4,379,054 0.9% 22/12/2025
Amersham Industries Limited 3,363,400 0.9% 05/10/2025
Matthews Asia Small Companies Fund 1,568,737 0.7% 05/10/2025
Preston Pacific Limited 3,528,000 0.7% 19/01/2026
Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh 1,000,000 0.7% 15/06/2015
DC Developing Markets Strategies Public Limited Company 1,910,000 0.5% 05/10/2025
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Kinh tế hiện đại VinaCapital 2,195,920 0.5% 19/01/2026
Chu Chee Kwang 1,135,228 0.4% 05/10/2025
Cao Duy Thông 1,820,003 0.4% 24/11/2025
Đỗ Ngọc Minh 1,105,769 0.3% 05/10/2025
Hanoi Investments Holdings Limited 1,111,528 0.3% 05/10/2025
Vietnam Investment Property Holdings Limited 1,260,000 0.3% 19/01/2026
Vietnam Ventures Limited 1,008,000 0.2% 19/01/2026
Quỹ Đầu tư Bất động sản Techcom Việt Nam 495,737 0.2% 31/12/2025
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Hưng Thịnh Vinacapital 942,598 0.2% 19/01/2026
Ngô Thị Ngọc Liễu 700,000 0.2% 31/10/2025
Châu Quang Phúc 514,348 0.1% 05/10/2025
Matthews Asia ESG Fund 307,423 0.1% 05/10/2025
Trần Xuân Ngọc 484,839 0.1% 05/10/2025
Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust 468,000 0.1% 05/10/2025
KB Vietnam Focus Balanced Fund 278,600 0.1% 05/10/2025
Bùi Đức Khang 190,063 0.1% 05/10/2025
Wareham Group Limited 240,000 0.1% 05/10/2025
Quỹ Đầu tư Cân bằng Bản Việt 133,715 0.1% 31/12/2025
Nguyễn Thanh Sơn 194,286 0.1% 05/10/2025
Trần Trương Đoan Thục 207,577 0.0% 24/11/2025
Vương Thị Kim Liên 139,501 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Vĩnh Trân 47,753 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Thanh Hương 135,000 0.0% 22/12/2025
Châu Ngọc Ánh Nguyệt 118,668 0.0% 18/11/2025
Lương Thị Kim Thoa 63,189 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Phượng 69,801 0.0% 22/12/2025
Chad Ryan Ovel 63,000 0.0% 20/11/2025
Quỹ ETF SSIAM VNX50 28,546 0.0% 31/12/2025
Trần Minh Ngọc Thu 50,000 0.0% 22/12/2025
Nguyễn Hoàng Vĩnh Viễn 45,000 0.0% 22/12/2025
Nguyễn Quang Đức 43,171 0.0% 19/11/2025
Kenneth Michael Atkinson 27,190 0.0% 24/11/2025
Văn Viết Sơn 18,461 0.0% 05/10/2025
Phạm Thị Tố Sương 24,057 0.0% 22/12/2025
Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN 10,033 0.0% 31/12/2025
Nguyễn Thị Thanh Thảo 9,419 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thanh Huyền 5,786 0.0% 05/10/2025
Phạm Đình Huy 798 0.0% 05/10/2025
Công ty TNHH MTV Đầu tư Xây dựng Phát triển Nam Khang 34 0.0% 02/10/2025
Lâm Ngọc Minh 20 0.0% 05/10/2025
Quỹ Đầu tư Lợi Thế Cạnh Tranh Bền Vững SSI 6 0.0% 31/12/2025
Nguyễn Thị Tơ 3 0.0% 05/10/2025
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Techcom 2 0.0% 31/12/2025
Quỹ Đầu tư Trái phiếu SSI 3 0.0% 05/10/2025
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty TNHH Đầu Tư Nam Long Land công ty con 100.0%
Công ty TNHH Đầu Tư Nam Phát Land công ty con 90.0%
Công ty TNHH Nam Long SPV công ty con 100.0%
Công ty TNHH Thành Phố Waterfront Đồng Nai công ty con 65.1%
Công ty Cổ Phần Nlg - Nnr - Hr Fuji công ty con 50.0%
Công ty TNHH Nam Long Commercial Property công ty con 100.0%
Công ty TNHH MTV Đầu tư Xây dựng Phát triển Nam Khang công ty con 100.0%
Công ty TNHH MTV Đầu Tư Xây Dựng Phát Triển Nam Khang công ty con 100.0%
Công ty Cổ Phần Nam Long Vcd công ty con 91.6%
Công ty TNHH Nn Kikyo Valora công ty con 59.1%
Công ty CP Đầu Tư Nam Phan công ty con 100.0%
Công ty Cổ Phần Bất Động Sản Nguyên Sơn công ty con 87.3%
Công ty Cổ Phần Southgate công ty con 60.0%
Công ty CP Nnh Mizuki công ty liên kết 50.0%
Công ty TNHH Paragon Đại Phước công ty liên kết 50.5%
Công ty TNHH Nnh Kikyo Flora công ty liên kết 100.0%
Công ty TNHH Nn Kikyo Valora công ty liên kết 59.1%
Công ty Cổ Phần Southgate công ty liên kết 60.0%
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với NLG So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NLG
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay