NLS
UPCOMCông ty Cổ phần Cấp thoát nước Lạng Sơn
—
▲
38.8%
Cập nhật: 10:31:58 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Lạng Sơn (NLS) có tiền thân là Xí nghiệp Máy nước Lạng Sơn đươc thành lập năm 1958. NLS chuyên sản xuất và phân phối nước sạch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. NLS hiện quản lý và vận hành 29 nhà máy xử lý nước sạch với tổng công suất 43.484 m3/ngày đêm. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2009. NLS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2016.
Lịch sử hình thành
- Năm 1958: Xí nghiệp Máy nước Lạng Sơn được thành lập;
- Năm 1980: Đổi tên thành Nhà máy nước Lạng Sơn;
- Năm 1992: Đổi tên thành Công ty Cấp nước Lạng Sơn;
- Năm 2005: Đổi tên thành Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Lạng Sơn theo Quyết định số 1551/QĐ-UBND của UBND tỉnh Lạng Sơn;
- Ngày 12/11/2008: UBND tỉnh Lạng Sơn phê duyệt phương án chuyển đổi Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Lạng Sơn thành Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Lạng Sơn theo Quyết định số 2438/QĐ-UBND;
- Ngày 25/12/2008: Bán cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) với mức giá đấu thành công bình quan là 10.500 đồng/cổ phần;
- Ngày 10/04/2009: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với mức vốn điều lệ 50.098.000.000 đồng;
- Ngày 29/07/2016: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nông Thị Hồng Nhung | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | 979,000 | 19.5% | 04/08/2025 |
| Nông Thị Thanh Vân | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 300,000 | 6.0% | 04/08/2025 |
| Linh Thị Huệ | Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng | 70,500 | 1.4% | 04/08/2025 |
| Nguyễn Văn Quyết | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 23,100 | 0.5% | 04/08/2025 |
| Trương Thị Thu Hải | Phó Giám đốc | 4,600 | 0.1% | 30/12/2025 |
| Vũ Văn Bính | Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,300 | 0.1% | 30/12/2025 |
| Trần Quang Huy | Phó Tổng Giám đốc | 2,000 | 0.0% | 04/08/2025 |
| Hồ Cảnh Hội | Thành viên Ban kiểm soát | 700 | 0.0% | 03/08/2016 |
| Đào Duy Hưng | Trưởng Ban kiểm soát | 700 | 0.0% | 03/08/2016 |
| Phương Mạnh Hào | Phó Tổng Giám đốc | 500 | 0.0% | 04/08/2025 |
| Đào Nam Phong | Tổng Giám đốc | — | — | 04/05/2023 |
| Nguyễn Đình Quý | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 04/08/2025 |
| Ngô An Linh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 09/05/2019 |
| Lê Vĩnh Sơn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 22/05/2020 |
| Nhữ Văn Hoan | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/05/2020 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với NLS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NLS