NNC
HOSECông ty Cổ phần Đá Núi Nhỏ
52,900
▼
0.2%
Cập nhật: 19:46:04 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
6,299
P/E
8.40
P/B
2.21
YoY
34.4%
QoQ
29.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
28.7%
ROA
23.6%
Tỷ suất LN gộp
48.1%
Tỷ suất LN ròng
34.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.26
Tổng nợ / Tổng TS
0.20
Thanh toán nhanh
3.47
Thanh toán hiện hành
3.75
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 237 | 262 | 323 | 370 | 365.64 |
| Tiền và tương đương tiền | 97 | 100 | 85 | 112 | 87.53 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 92 | 94 | 152 | 171 | 238.75 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 22 | 43 | 62 | 62 | 11.83 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 15 | 39 | 46 | 1.01 |
| Hàng tồn kho, ròng | 8 | 6 | 5 | 7 | 9.74 |
| Tài sản lưu động khác | 18 | 18 | 18 | 18 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 249 | 247 | 247 | 242 | 293.31 |
| Phải thu dài hạn | 4 | 4 | 4 | 4 | 4.28 |
| Phải thu dài hạn khác | 4 | 4 | 4 | 4 | 4.28 |
| Tài sản cố định | 57 | 55 | 57 | 56 | 109.54 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 121 | 121 | 114 | 114 | 116.30 |
| Tài sản dài hạn khác | 68 | 67 | 71 | 65 | 123.98 |
| Trả trước dài hạn | 64 | 63 | 67 | 65 | 63.18 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 486 | 509 | 570 | 612 | 658.94 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 65 | 74 | 102 | 128 | 134.29 |
| Nợ ngắn hạn | 57 | 66 | 73 | 94 | 97.50 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 2 | 3 | 3 | 8 | 9.71 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 7 | 7 | 29 | 33 | 36.79 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 21 | 25 | 28.89 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 422 | 436 | 468 | 485 | 524.66 |
| Vốn và các quỹ | 422 | 436 | 468 | 485 | 524.66 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 219 | 219 | 219 | 219 | 219.20 |
| Cổ phiếu phổ thông | 219 | 219 | 219 | 219 | 219.20 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 60 | 63 | 70 | 78 | 87.27 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 142 | 153 | 178 | 186 | 217.70 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 486 | 509 | 570 | 612 | 658.94 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 96 | 70 | 91 | 100 | 129.06 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 96 | 70 | 91 | 100 | 129.06 |
| Giá vốn hàng bán | 68 | 48 | 36 | 50 | -66.72 |
| Lãi gộp | 28 | 23 | 55 | 51 | 62.34 |
| Thu nhập tài chính | 6 | 2 | 4 | 8 | 3.32 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 7 | 0 | -0.42 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.42 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 2 | 2 | 1 | 1 | -1.10 |
| Chi phí quản lý DN | 6 | 3 | 5 | 3 | -8.32 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 27 | 20 | 46 | 54 | 55.83 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 3 | 3 | -0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | -2 | -2 | -0 |
| LN trước thuế | 26 | 20 | 44 | 52 | 55.83 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 5 | 4 | 9 | 5 | -11.77 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 4 | 0.01 |
| Lợi nhuận thuần | 21 | 16 | 35 | 43 | 44.07 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 21 | 16 | 35 | 43 | 44.07 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 39.97 | 6.96 | 60.83 | 65.16 | 40.32 |
| Mua sắm TSCĐ | -12.02 | -3.19 | -45.96 | -4.77 | -22.42 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 1.22 | 0.52 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -64.47 | -32.90 | -121.64 | -47.18 | -147.55 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 68.99 | 31.10 | 66.37 | 23.39 | 100.47 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -2.53 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 7.43 | 1.68 | 3.72 | 6.26 | 3.52 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -0.07 | -3.32 | -97.52 | -21.08 | -67.98 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 21.44 | 4.05 | 4.50 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | -1.11 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | -21.41 | -0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 21.44 | -17.35 | 3.39 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 39.90 | 3.64 | -15.24 | 26.72 | -24.27 |
| Tiền và tương đương tiền | 56.78 | 96.68 | 100.32 | 85.08 | 111.80 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 96.68 | 100.32 | 85.08 | 111.80 | 87.53 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đá Núi Nhỏ (NNC) có tiền thân là Xí nghiệp Khai thác Đá số 3 trực thuộc Công ty Vật liệu và Xây dựng Bình Dương, được tiếp quản từ năm 1975. Từ năm 2006, Công ty tiến hành cổ phần hóa và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác chế biến và kinh doanh đá, đất sét, vật liệu xây dựng. Công ty hiện đang khai thác đá ở mỏ Mũi Tàu (Tân Lập, Bình Phước) và Phân xưởng cát Tân Ba (Bình Dương). Sản phẩm đá của Công ty cung cấp hầu hết cho các tỉnh miền Đông và miền Tây Nam Bộ. Đối thủ cạnh tranh chính của Công ty là Công ty Cổ phần Đá Hóa An, Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng 3/2, Công ty TNHH Ngọc Quý, Công ty Trung Thành và các Công ty khai thác đá ở khu vực Biên Hòa. Năm 2010, NNC chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Tháng 12/1975: Tiền thân là một cơ sở sản xuất thủ công nhỏ do chế độ cũ được tiếp quản với tên gọi Xí nghiệp Khai thác Đá số 3 trực thuộc Công ty Vật liệu và Xây dựng Bình Dương (M&C);
- Ngày 07/08/2006: UBND tỉnh Bình Dương ban hành Quyết định số 3556/QĐ-UBND về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển Xí nghiệp Khai thác Đá số 3 trực thuộc Công ty Vật liệu và Xây dựng Bình Dương thành công ty cổ phần;
- Ngày 14/11/2006: Công ty Cổ phần Đá Núi Nhỏ chính thức được thành lập với vốn điều lệ 38 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 3700762471 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương;
- Ngày 25/06/2007: Trở thành công ty đại chúng;
- Tháng 03/2009: Tăng vốn điều lệ lên 44,96 tỷ đồng;
- Tháng 11/2009: Tăng vốn điều lệ lên 87,68 tỷ đồng;
- Ngày 23/06/2010: Cổ phiếu của công ty chính thức giao dịch trên sàn Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Tháng 12/2014: Tăng vốn điều lệ lên 131,52 tỷ đồng;
- Tháng 07/2017: Tăng vốn điều lệ lên 219,2 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lâm Thị Mai | Thành viên Hội đồng Quản trị | 740,821 | 3.4% | 27/01/2026 |
| Nguyễn Văn Chối | Phó Giám đốc | 43,689 | 0.2% | 14/09/2015 |
| Phạm Tuấn Kiệt | Tổng Giám đốc | 8,524 | 0.0% | 07/12/2021 |
| Lê Tuấn Vũ | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/01/2026 |
| Lê Viết Châu | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/01/2026 |
| Đoàn Minh Quang | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 27/01/2026 |
| Lâm Thành Lâm | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/01/2026 |
| Nguyễn Quốc Bình | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 27/01/2026 |
| Trần Văn Hải | Phụ trách Công bố thông tin/Người phụ trách quản trị công ty/Kế toán trưởng | — | — | 27/01/2026 |
| Nguyễn Quốc Long | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 18/04/2025 |
| Vũ Văn Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với NNC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NNC