NNG
---Công ty Cổ phần Công nghiệp - Dịch vụ - Thương mại Ngọc Nghĩa
14,700
▼
1.3%
Cập nhật: 14:29:17 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
343
P/E
42.84
P/B
0.96
YoY
-2.8%
QoQ
-16.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
2.2%
ROA
1.4%
Tỷ suất LN gộp
19.2%
Tỷ suất LN ròng
1.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.56
Tổng nợ / Tổng TS
0.36
Thanh toán nhanh
0.68
Thanh toán hiện hành
1.30
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Công nghiệp - Dịch vụ - Thương mại Ngọc Nghĩa (NNG), tiền thân là công ty TNHH Sản xuất - Thương mại Ngọc Nghĩa, được thành lập vào tháng 06/1993. Tháng 05/2007, công ty đã tiến hành cổ phẩn hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Nhựa Ngọc Nghĩa. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của công ty là sản xuất, cung ứng bao bì PET và phôi nhựa. Công ty hiện là một trong những nhà sản xuất PET lớn nhất tại Việt Nam với 3 nhà máy sản xuất PET, năng lực sản xuất hơn 7 tỷ đơn vị sản phẩm/ năm. NNG hiện là doanh nghiệp hàng đầu cả nước và trong khu vực Đông Nam Á về sản xuất và cung ứng bao bì PET với doanh thu hàng năm đạt khoảng 1.800 tỷ đồng. Sản phẩm của công ty đã được xuất khẩu sang thị trường Nhật Bản, Úc. Công ty bắt đầu niêm yết cổ phiếu trên sàn UPCOM từ tháng 03/2015.
Lịch sử hình thành
- 1993: Tiền thân của công ty là Công ty TNHH SX
- TM Ngọc Nghĩa được thành lập.
- 2007: Công ty tiến hành cổ phần hóa, chính thức mang tên Công ty Cổ phần Nhựa Ngọc Nghĩa với vốn điều lệ 294,6 tỷ đồng.
- 2008: Công ty tăng vốn điều lệ lên 299,4 tỷ đồng.
- 2009: Công ty tăng vốn điều lệ lên 380 tỷ đồng.
- 2011: Công ty đổi tên thành Công ty Cổ phần Công nghiệp
- Dịch vụ
- Thương mại Ngọc Nghĩa
- 2012: Công ty tăng vốn điều lệ lên 522,5 tỷ đồng.
- 2015: Cổ phiếu của công ty được niêm yết trên sàn UPCoM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đào Thị Thuận | Phó Tổng Giám đốc | 200,939 | 0.4% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Thị Kim Chi | Phó Tổng Giám đốc | 3,000 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Lê Thanh Hạo Nhiên | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/11/2019 |
| Nguyễn Ngọc Chi Mai | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/11/2019 |
| John Russell Gray | Phó Tổng Giám đốc Điều hành | — | — | 16/03/2021 |
| Nguyễn Thị Kim Thu | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 02/08/2022 |
| Trương Thị Ngọc Trâm | Phó Tổng Giám đốc Tài chính | — | — | 02/08/2022 |
| La Bùi Hoàng Nghĩa | Phó Tổng Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 06/02/2023 |
| La Văn Hoàng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/02/2023 |
| Nguyễn Thị Diệu Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/02/2023 |
| Đồng Thị Ngọc Triều | Kế toán trưởng | — | — | 15/05/2023 |
| La Bùi Hồng Ngọc | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 15/06/2023 |
| Hoàng Thị Minh Thư | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 05/07/2024 |
| Nguyễn Hữu Thoảng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/07/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với NNG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NNG