NO1
HOSECông ty Cổ phần Tâp đoàn 911
5,850
▼
1.0%
Cập nhật: 18:36:58 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
858
P/E
6.82
P/B
0.42
YoY
19.3%
QoQ
107.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
6.4%
ROA
2.8%
Tỷ suất LN gộp
11.1%
Tỷ suất LN ròng
1.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.49
Tổng nợ / Tổng TS
0.60
Thanh toán nhanh
1.13
Thanh toán hiện hành
1.48
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 565 | 774 | 802 | 663.14 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 79 | 169 | 420 | 125.51 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 4 | 86 | 0 | 200.79 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 243 | 435 | 242 | 179.92 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 27 | 66 | 96 | 34.37 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 228 | 77 | 129 | 141.55 | — |
| Tài sản lưu động khác | 12 | 7 | 12 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 73 | 125 | 134 | 159.04 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 1 | 2.25 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 1 | 2.25 | — |
| Tài sản cố định | 22 | 76 | 84 | 86.50 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 30 | 30 | 30 | 30 | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 20 | 19 | 19 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 20 | 19 | 19 | 18.11 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 639 | 899 | 936 | 822.18 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 336 | 564 | 606 | 491.42 | — |
| Nợ ngắn hạn | 334 | 518 | 560 | 446.68 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 48 | 10 | 9 | 19.51 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 74 | 43 | 42 | 49.44 | — |
| Nợ dài hạn | 2 | 46 | 45 | 44.74 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 2 | 46 | 45 | 44.74 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 315 | 335 | 330 | 330.77 | — |
| Vốn và các quỹ | 315 | 335 | 330 | 330.77 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 240 | 240 | 240 | 240 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 240 | 240 | 240 | 240 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 75 | 89 | 73 | 76.53 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 6 | 7 | 14.24 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 652 | 899 | 936 | 822.18 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 227 | 613 | 77 | 159.91 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 227 | 613 | 77 | 159.91 | — |
| Giá vốn hàng bán | 210 | 566 | 67 | -134.51 | — |
| Lãi gộp | 18 | 47 | 10 | 25.40 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 6 | 3 | 6.87 | — |
| Chi phí tài chính | 1 | 4 | 2 | -6.54 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 2 | 2 | -2.13 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 2 | 16 | 1 | -8.81 | — |
| Chi phí quản lý DN | 11 | 15 | 12 | -10.75 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 4 | 18 | -1 | 6.15 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 6 | 3 | 2.06 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 8 | 1 | -3.59 | — |
| Lợi nhuận khác | -1 | -1 | 2 | -1.52 | — |
| LN trước thuế | 3 | 17 | 1 | 4.63 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 4 | 0 | -1.19 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Lợi nhuận thuần | 3 | 13 | 1 | 3.45 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 3 | 14 | 1 | 4.01 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | -0.14 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -114 | 237 | 130 | -30.92 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 5 | -64 | -20 | -28.52 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 161 | -155 | -6 | 13.73 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -93 | -52 | 120 | -570.83 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | -13 | 101 | 32 | 339.03 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 2 | -2 | 5 | -6.10 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 62.50 | 0 | 0 | -252.68 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 4 | 3 | 0 | 7 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 66 | 78 | 57 | 5.86 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -44 | -64 | -59 | -8.60 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | -1 | 0 | -0.45 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | -14.37 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 25.21 | 0 | 0 | -10.57 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -27 | 83 | 258 | -294.17 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 7 | 23 | 12 | 419.67 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 79 | 161 | 420 | 125.51 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tâp đoàn 911 (NO1) có tiền thân là Công ty Cổ phần Thiết bị nền móng 911, được thành lập từ năm 2011 theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0105207386. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là kinh doanh thiết bị xây dựng, trạm trộn bê tông, xe nâng, ... Các sản phẩm của công ty đều được nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc, ... Hiện tại, NO1 đang là nhà phân phối chính thức của XCMG, Zton, Ep Equipment, KCP tại Việt Nam. Công ty chủ yếu kinh doanh tại miền Bắc và miền Nam, 1 phần nhỏ doanh thu của công ty đến từ hoạt động xuất khẩu sang Lào. NO1 chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 28/11/2022.
Lịch sử hình thành
- Ngày 22/03/2011: Tiền thân là Công ty Cổ phần Thiết bị nền móng 911 được thành lập, mức vốn điều lệ 3 tỷ đồng
- Ngày 10/06/2016: Tăng vốn điều lệ lên 26 tỷ đồng;
- Ngày 21/12/2016: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn 911 và tăng vốn điều lệ lên 45 tỷ đồng;
- Ngày 19/07/2017: Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng;
- Ngày 28/06/2021: Tăng vốn điều lệ lên 185 tỷ đồng;
- Ngày 02/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 240 tỷ đồng;
- Ngày 04/10/2022: Niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 28/11/2022: Chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với NO1
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NO1