NOS

UPCOM

Công ty Cổ phần Vận tải Biển và Thương mại Phương Đông

1,000 ▼ 9.1%
Cập nhật: 12:12:16 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-10,323
P/E
P/B
YoY
-35.0%
QoQ
-29.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
4.0%
ROA
-74.8%
Tỷ suất LN gộp
-82.3%
Tỷ suất LN ròng
-2.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
-1.04
Tổng nợ / Tổng TS
25.72
Thanh toán nhanh
0.01
Thanh toán hiện hành
0.01
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 120 127 77 78 81.65
Tiền và tương đương tiền 7 7 11 9 6.92
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 0 0 12 17
Các khoản phải thu ngắn hạn 105 106 50 49 51.04
Trả trước cho người bán ngắn hạn 52 54 23 23 22.97
Hàng tồn kho, ròng 3 9 6 1 0.50
Tài sản lưu động khác 5 5 10 8 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 242 212 186 158 132.96
Phải thu dài hạn 0 0 0 0 0
Phải thu dài hạn khác 0 0 0 0 0
Tài sản cố định 213 192 171 150 128.53
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 0 0 0 0 0
Tài sản dài hạn khác 24 16 10 4 0
Trả trước dài hạn 24 16 10 4 0
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 362 339 263 237 214.61
NỢ PHẢI TRẢ 5,461 5,476 5,531 5,492 5,519.48
Nợ ngắn hạn 5,460 5,475 5,529 5,491 5,517.86
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 15 14 14 15 13.43
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 3,093 3,092 3,163 3,117 3,128.16
Nợ dài hạn 1 1 2 2 1.63
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 1 1 1 1 1.03
VỐN CHỦ SỞ HỮU -5,100 -5,137 -5,267 -5,256 -5,304.87
Vốn và các quỹ -5,100 -5,137 -5,267 -5,256 -5,304.87
Vốn góp của chủ sở hữu 201 201 201 201 200.56
Cổ phiếu phổ thông 201 201 201 201 200.56
Quỹ đầu tư và phát triển 50 50 50 50 49.90
Các quỹ khác 0 0 0 0 0
Lãi chưa phân phối -5,359 -5,396 -5,526 -5,515 -5,563.88
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 0 0 0 0 0
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 362 339 263 237 214.61
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 27 27 29 25 17.56
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 27 27 29 25 17.56
Giá vốn hàng bán 43 47 58 43 -32.15
Lãi gộp -16 -20 -29 -18 -14.59
Thu nhập tài chính 0 0 1 0 0.02
Chi phí tài chính 28 16 94 16 -32.51
Chi phí tiền lãi vay 20 16 20 16 -20.23
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 0 0 0 0 0
Chi phí bán hàng 0 0 0 0 0
Chi phí quản lý DN 3 3 6 2 -1.97
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh -47 -40 -128 -37 -49.06
Thu nhập khác 0 4 1 47 0.05
Thu nhập/Chi phí khác 1 1 4 0 -0.03
Lợi nhuận khác -1 2 -3 47 0.02
LN trước thuế -48 -37 -131 10 -49.03
Chi phí thuế TNDN hiện hành 0 0 0 0 0
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần -48 -37 -131 10 -49.03
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ -48 -37 -131 10 -49.03
Cổ đông thiểu số 0 0 0 0 0
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 32 0 6 9 3.53
Mua sắm TSCĐ 0 0 -1 0 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 21 0 0 47 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 -12 -5
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 0 0 0 -5
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 0 0 0 0 0
Tiền trả các khoản đi vay -50 0 0 -47 -0.43
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -0.39 0 0 -0.43
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 3 0 4 -2 -1.90
Tiền và tương đương tiền -50 0 -18 3 8.84
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá -1 0 0 0 -0.01
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 7 7 11 9 6.92
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Vận tải Biển và Thương mại Phương Đông (NOS), tiền thân là một doanh nghiệp nhà nước, được thành lập năm 1993 và cổ phần hóa vào năm 2007. Hoạt động kinh doanh chính của công ty bao gồm vận tải hàng hóa, xăng dầu, công-ten-nơ bằng đường sông, đường biển và đường bộ; dịch vụ đại lý hàng hải; xuất khẩu lao động; xuất khẩu thiết bị, phụ tùng máy thủy. Trong đó hoạt động vận tải đường biển chiếm tỷ trọng chính trong tổng doanh thu của công ty. Hiện nay năng lực đội tàu của công ty có tổng trọng tải 202.852 DWT, trong đó có 5 tàu có trọng tải trên 22.000 DWT chủ yếu hoạt động tuyến quốc tế. NOS chính thức được giao dịch trên thị trường UPCoM từ năm 2011.
Lịch sử hình thành
- 1993: Tiền thân của công ty là Công ty Vận tải Thủy Bắc được thành lập; - 1997: Công ty chuyển về trực thuộc Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam; - 2004: Công ty được đổi tên thành Công ty Vận tải Biển Bắc; - 2006: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Vận tải Biển Bắc (NOSCO); - 2007: Công ty chính thức đi vào hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Vốn điều lệ là 40 tỷ đồng; - Tháng 02/2008: Tăng vốn điều lệ lên 64 tỷ đồng thông qua đợt phát hành thêm 2.400.000 cổ phần; - Tháng 10/2008: Tăng vốn điều lệ lên 114,56 tỷ đồng; - Ngày 11/01/2011: Cổ phiếu của Công ty được giao dịch trên sàn UPCoM.
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Trần Thanh Hà Phó Tổng Giám đốc 13,690 0.1% 23/01/2026
Trịnh Hữu Lương Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin 10,400 0.1% 14/09/2015
Đồng Xuân Khanh Thành viên Ban kiểm soát 267 0.0% 26/04/2024
PHẠM VĂN TƯỞNG Tổng Giám đốc 200 0.0% 31/07/2025
Lê Thị Thúy Thành viên Ban kiểm soát 200 0.0% 31/07/2025
Hoàng Thị Thu Thảo Kế toán trưởng 100 0.0% 23/01/2026
Dương Thị Hồng Hạnh Trưởng Ban kiểm soát 09/02/2026
Nguyễn Thị Thu Hoài Thành viên Hội đồng Quản trị 31/07/2025
Đỗ Tuấn Nam Thành viên Hội đồng Quản trị 31/07/2025
Lê Thế Việt Phó Tổng Giám đốc 23/01/2026
Nguyễn Văn Hoài Phó Tổng Giám đốc 23/01/2026
Nguyễn Công Thanh Phó Tổng Giám đốc 14/09/2015
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP 9,827,440 49.0% 23/01/2026
Tổng Công ty Cổ phần Bảo Minh 2,000,000 10.0% 05/10/2025
Công ty cổ phần Thương mại và Vận tải Biển Bắc 1,514,000 7.5% 05/10/2025
Công đoàn Công ty Cổ phần Vận tải Biển Bắc 399,120 2.0% 05/10/2025
Nguyễn Tuấn Anh 69,196 0.3% 14/09/2015
Nguyễn Cảnh Việt 32,064 0.2% 14/09/2015
Lê Thị Lý 28,315 0.1% 14/09/2015
Mai Tiến Khanh 23,688 0.1% 14/09/2015
Lại Văn Thức 20,539 0.1% 14/09/2015
Trần Đức Thắng 14,894 0.1% 14/09/2015
Trần Văn Liên 14,350 0.1% 14/09/2015
Trần Thanh Hà 13,690 0.1% 23/01/2026
Đỗ Phương Hồng 10,709 0.1% 14/09/2015
Trịnh Hữu Lương 10,400 0.1% 05/10/2025
Hoàng Thị Thanh Vân 10,000 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Ngọc Châu 8,214 0.0% 14/09/2015
Lê Văn Cự 7,054 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Văn Hạnh 7,611 0.0% 14/09/2015
Lê Đăng Bảy 5,678 0.0% 14/09/2015
Đinh Ngọc Lâm 3,674 0.0% 14/09/2015
Hồ Thúy Hằng 1,200 0.0% 14/09/2015
PHẠM VĂN TƯỞNG 200 0.0% 05/10/2025
Đồng Xuân Khanh 267 0.0% 05/10/2025
Lê Thị Thúy 200 0.0% 05/10/2025
Hoàng Thị Thu Thảo 100 0.0% 23/01/2026
Mai Thị Khánh Chi 100 0.0% 23/01/2026
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với NOS So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NOS
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay