NQB
UPCOMCông ty Cổ phần Cấp nước Quảng Bình
10,100
0.0%
Cập nhật: 03:12:44 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
759
P/E
13.31
P/B
0.89
YoY
22.9%
QoQ
0.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
6.7%
ROA
5.3%
Tỷ suất LN gộp
19.9%
Tỷ suất LN ròng
9.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.27
Tổng nợ / Tổng TS
0.21
Thanh toán nhanh
0.66
Thanh toán hiện hành
0.97
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 42 | 36 | 43 | 38 | 33.75 |
| Tiền và tương đương tiền | 22 | 14 | 16 | 13 | 15.70 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 7 | 8 | 11 | 11 | 7.24 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 0 | 1 | 1 | 0.35 |
| Hàng tồn kho, ròng | 12 | 13 | 16 | 14 | 11.41 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 212 | 211 | 206 | 210 | 213.40 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.04 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.04 |
| Tài sản cố định | 193 | 190 | 192 | 188 | 194.68 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 5 | 4 | 4 | 4 | — |
| Trả trước dài hạn | 5 | 4 | 4 | 4 | 4.36 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 255 | 247 | 250 | 248 | 247.16 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 60 | 51 | 62 | 56 | 52.27 |
| Nợ ngắn hạn | 42 | 36 | 44 | 42 | 34.94 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 0 | 0.40 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 13 | 12 | 8 | 8 | 7.98 |
| Nợ dài hạn | 18 | 15 | 18 | 14 | 17.33 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 18 | 15 | 18 | 14 | 17.33 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 194 | 197 | 188 | 192 | 194.89 |
| Vốn và các quỹ | 194 | 197 | 188 | 192 | 194.89 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 172 | 172 | 172 | 172 | 172.30 |
| Cổ phiếu phổ thông | 172 | 172 | 172 | 172 | 172.30 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 7 | 7 | 10 | 10 | 9.65 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 15 | 17 | 6 | 10 | 12.94 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 255 | 247 | 250 | 248 | 247.16 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 31 | 30 | 36 | 38 | 38.11 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 31 | 30 | 36 | 38 | 38.11 |
| Giá vốn hàng bán | 26 | 24 | 28 | 30 | -30.97 |
| Lãi gộp | 6 | 6 | 8 | 7 | 7.14 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.35 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.35 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 2 | 1 | 1 | 1 | -1.23 |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 2 | 2 | 1 | -1.75 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 2 | 3 | 5 | 5 | 3.81 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.03 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.03 |
| LN trước thuế | 2 | 3 | 5 | 5 | 3.84 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 1 | 1 | 1 | -0.77 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 1 | 2 | 4 | 4 | 3.07 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 1 | 2 | 4 | 4 | 3.07 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 30.46 | 0.52 | 4.79 | -5.28 | 29.14 |
| Mua sắm TSCĐ | -22.18 | -0.26 | -5.43 | 5.22 | -22.77 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0.05 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0.01 | 0.01 | 0.01 | 0.01 | 0.01 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -22.11 | -0.26 | -5.43 | 5.23 | -22.77 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 7.39 | 0 | 7.41 | 0 | 4.28 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -8.39 | -8.78 | -4.34 | -3.59 | -0.94 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | -6.03 | 0 | 0 | 0 | -6.55 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -7.03 | -8.78 | 3.07 | -3.59 | -3.21 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1.32 | -8.52 | 2.43 | -3.64 | 3.16 |
| Tiền và tương đương tiền | 20.96 | 22.28 | 13.76 | 16.18 | 12.54 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 22.28 | 13.76 | 16.18 | 12.54 | 15.70 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cấp nước Quảng Bình (NQB) có tiền thân là Công ty Cấp thoát nước Quảng Bình được thành lập vào năm 1992. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác, sản xuất và kinh doanh nước sạch. NQB đang quản lý các nhà máy nước với tổng công suất 37.700 m3/ngày đêm và chiếm thị phần lớn nhất tại tỉnh Quảng Bình. NQB được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2015.
Lịch sử hình thành
- Ngày 01/10/1992: Công ty Cấp thoát nước Quảng Bình được thành lập trên cơ sở Xí nghiệp Nước Đồng Hới;
- Ngày 28/03/2006: Công ty TNHH MTV Cấp nước Quảng Bình được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 38,05 tỷ đồng.
- Ngày 09/06/2006: Đổi tên thành Công ty TNHH MTV Cấp thoát Nước Quảng Bình;
- Ngày 21/08/2014: UBND tỉnh Quảng Bình ban hành Quyết định số 2295/QĐ-UBND về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển Công ty TNHH MTV Cấp thoát Nước Quảng Bình thành công ty cổ phần;
- Ngày 01/04/2015: Chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Cấp nước Quảng Bình với số vốn điều lệ là 133.683.760.000 đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 3100130287 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình;
- Ngày 16/07/2015: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 13/09/2016: Tăng vốn điều lệ lên 172.302.040.000 đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 3100130287 cấp thay đổi lần thứ 07 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Minh Chương | Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị | 7,000 | 0.0% | 26/08/2025 |
| Nguyễn Văn Dũng | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 6,900 | 0.0% | 09/05/2025 |
| Lê Anh Dũng | Phó Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin | 6,800 | 0.0% | 26/08/2025 |
| Trần Văn Ban | Trưởng Ban kiểm soát | 6,700 | 0.0% | 09/05/2025 |
| Lê Văn Nghĩa | Phó Giám đốc/Người phụ trách quản trị công ty | 5,800 | 0.0% | 26/08/2025 |
| Nguyễn Đức Vũ | Thành viên Ban kiểm soát | 3,600 | 0.0% | 26/08/2025 |
| Trần Văn Tiến | Phó Giám đốc | — | — | 26/08/2025 |
| Ngô Thành Chung | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/04/2023 |
| Nguyễn Thế Minh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/04/2023 |
| Nguyễn Thị Ngọc Anh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 17/06/2020 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với NQB
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NQB