NQN
UPCOMCông ty Cổ phần Nước sạch Quảng Ninh
14,000
▲
2.2%
Cập nhật: 20:11:29 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,304
P/E
10.73
P/B
1.05
YoY
4.5%
QoQ
-6.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
9.8%
ROA
5.6%
Tỷ suất LN gộp
20.2%
Tỷ suất LN ròng
7.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.83
Tổng nợ / Tổng TS
0.45
Thanh toán nhanh
0.42
Thanh toán hiện hành
0.55
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 157 | 161 | 191 | 192 | 156.78 |
| Tiền và tương đương tiền | 111 | 85 | 114 | 79 | 53.32 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 16 | 41 | 46 | 79 | 65.80 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 11 | 32 | 40 | 66 | 55.40 |
| Hàng tồn kho, ròng | 27 | 31 | 28 | 32 | 32.15 |
| Tài sản lưu động khác | 2 | 4 | 3 | 1 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 976 | 976 | 972 | 945 | 1,079.53 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 888 | 897 | 882 | 852 | 933.10 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 8 | 8 | 9 | 8 | — |
| Trả trước dài hạn | 8 | 8 | 9 | 8 | 11.93 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,132 | 1,138 | 1,163 | 1,137 | 1,236.31 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 475 | 466 | 521 | 481 | 561.14 |
| Nợ ngắn hạn | 234 | 203 | 265 | 222 | 285.23 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 1 | 7 | 0 | 0.42 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 61 | 62 | 64 | 68 | 74.15 |
| Nợ dài hạn | 242 | 263 | 257 | 259 | 275.91 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 238 | 259 | 252 | 254 | 270.35 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 657 | 672 | 641 | 656 | 675.17 |
| Vốn và các quỹ | 657 | 672 | 641 | 656 | 675.17 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 508 | 508 | 508 | 508 | 508.32 |
| Cổ phiếu phổ thông | 508 | 508 | 508 | 508 | 508.32 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 72 | 72 | 80 | 80 | 80.24 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 56 | 71 | 32 | 47 | 65.94 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,132 | 1,138 | 1,163 | 1,137 | 1,236.31 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 212 | 187 | 224 | 236 | 221.51 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 212 | 187 | 224 | 236 | 221.51 |
| Giá vốn hàng bán | 166 | 145 | 179 | 199 | -172 |
| Lãi gộp | 46 | 42 | 45 | 37 | 49.51 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 0 | 1 | 0 | 0.37 |
| Chi phí tài chính | 5 | 5 | 5 | 5 | -5.10 |
| Chi phí tiền lãi vay | 5 | 5 | 5 | 5 | -5.10 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.11 |
| Chi phí quản lý DN | 28 | 20 | 18 | 18 | -25.34 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 15 | 18 | 23 | 14 | 19.34 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 6 | 4.56 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 1 | -0.65 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 5 | 3.91 |
| LN trước thuế | 14 | 18 | 23 | 18 | 23.25 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 3 | 4 | 5 | 4 | -3.95 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 12 | 14 | 18 | 15 | 19.30 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 12 | 14 | 18 | 15 | 19.30 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 48.80 | 31.64 | 87.81 | 66.89 | 258.71 |
| Mua sắm TSCĐ | -65.49 | -80.63 | -53.54 | -93.72 | -345.99 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0.42 | 0.10 | 0.74 | 0.25 | 1.58 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -65.07 | -80.53 | -52.80 | -93.47 | -344.41 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 27 | 34.61 | 16.96 | 20.39 | 112.03 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -18.92 | -11.89 | -22.44 | -14.11 | -69.32 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | -14.59 | -14.59 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 8.08 | 22.72 | -5.48 | -8.31 | 28.12 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -8.18 | -26.17 | 29.53 | -34.88 | -57.58 |
| Tiền và tương đương tiền | 119.17 | 110.90 | 84.74 | 114.27 | 110.90 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 110.99 | 84.74 | 114.27 | 79.39 | 53.32 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Nước sạch Quảng Ninh (NQN) có tiền thân là Công ty Thi công và Cấp nước Quảng Ninh được thành lập vào năm 1976. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh nước sạch, nước uống tinh khiết đóng chai và thi công xây lắp các công trình cấp thoát nước. NQN chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2013. Công ty là đơn vị duy nhất được UBND tỉnh Quảng Ninh giao nhiệm vụ sản xuất kinh doanh nước sạch phục vụ nhu cầu sản xuất và sinh hoạt trên địa bản tỉnh Quảng Ninh. NQN được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 03/08/1976: Công ty Thi công và Cấp nước Quảng Ninh được thành lập theo Quyết định số 484 TC/UB của UBND Tỉnh Quảng Ninh;
- Ngày 25/08/2010: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Kinh doanh Nước sạch Quảng Ninh theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 5700100104 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Quảng Ninh;
- Ngày 18/06/2013: Đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) được tổ chức tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với giá đấu thành công bình quân là 10.000 đồng/cổ phần;
- Ngày 31/12/2013: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Nước sạch Quảng Ninh với vốn điều lệ 369.336.000.000 đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 5700100104 cấp đổi lần thứ 4 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Quảng Ninh;
- Ngày 22/12/2015: Tăng vốn điều lệ lên 402.951.789.959 đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 5700100104 cấp đổi lần thứ 8 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Quảng Ninh;
- Ngày 09/10/2017: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 6676/GSĐC-UBCK của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC);
- Ngày 15/06/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 04/09/2018: Tăng vốn điều lệ lên 508.315.940.393 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Duy Hiếu | Thành viên Ban kiểm soát | 300 | 0.0% | 02/07/2024 |
| Nguyễn Thị Thanh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 41,200 | 0.1% | 30/07/2025 |
| Bùi Tiến Thanh | Tổng Giám đốc | 29,800 | 0.1% | 12/06/2018 |
| Trịnh Văn Bình | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 27,200 | 0.1% | 30/07/2025 |
| Nguyễn Văn Thọ | Phó Tổng Giám đốc | 25,200 | 0.0% | 12/06/2018 |
| Nguyễn Đức Long | Thành viên Hội đồng Quản trị | 22,900 | 0.0% | 02/07/2024 |
| Vũ Văn Tuấn | Phó Tổng Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 22,200 | 0.0% | 30/07/2025 |
| Hoàng Ngọc Hà | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 21,300 | 0.0% | 30/07/2025 |
| Trần Mạnh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | 20,000 | 0.0% | 30/07/2025 |
| Tô Thị Hằng Nga | Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị | 12,000 | 0.0% | 30/07/2025 |
| Nguyễn Thị Thu Huyền | Thành viên Ban kiểm soát | 1,000 | 0.0% | 05/09/2022 |
| Lê Thị Tâm | Trưởng Ban kiểm soát | 1,000 | 0.0% | 30/07/2025 |
| Lưu Thị Hiền | Thành viên Ban kiểm soát | 600 | 0.0% | 02/07/2024 |
| Phạm Phương Dung | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/07/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với NQN
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NQN