NQT
---Công ty Cổ phần Nước sạch Quảng Trị
7,900
0.0%
Cập nhật: 18:59:30 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
879
P/E
8.99
P/B
0.63
YoY
8.3%
QoQ
-25.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
7.2%
ROA
5.4%
Tỷ suất LN gộp
34.3%
Tỷ suất LN ròng
8.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.28
Tổng nợ / Tổng TS
0.22
Thanh toán nhanh
2.78
Thanh toán hiện hành
3.19
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 118 | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | 12 | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 77 | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 14 | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 2 | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 14 | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 174 | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 164 | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 4 | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | 4 | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 291 | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 64 | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | 37 | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 3 | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 6 | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | 28 | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 23 | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 227 | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | 227 | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 182 | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 178 | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 20 | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | 0 | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 24 | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 291 | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 39 | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 39 | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | 25 | — | — | — | — |
| Lãi gộp | 15 | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | 1 | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 6 | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 3 | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 5 | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | 0 | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | — | — | — | — |
| LN trước thuế | 5 | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 4 | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 4 | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -3.64 | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | -0.15 | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -0.15 | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -3.73 | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -3.73 | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -7.52 | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | 19.26 | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 11.74 | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Nước sạch Quảng Trị (NQT) có tiền thân là Xí nghiệp nước Đông Hà được thành lập được thành lập vào ngày 17/07/1977. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác, xử lý và cung cấp nước sạch. NQT chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần vào tháng 04/2016. NQT là đơn vị duy nhất được UBND tỉnh Quảng Trị giao nhiệm vụ sản xuất và kinh doanh nước sạch phục vụ nhu cầu sản xuất và sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Ngoài ra, Công ty còn tham gia tư vấn thiết kế và thi công xây dựng các công trình cấp thoát nước.
Lịch sử hình thành
- Ngày 14/07/1977: Xí nghiệp nước Đông Hà được thành lập;
- Ngày 28/11/1992: Chuyển thành Công ty Cấp thoát nước Quảng Trị theo Quyết định số 742QĐ/UB của UBND tỉnh Quảng Trị;
- Ngày 08/06/2007: UBND tỉnh Quảng Trị ban hành Quyết định số 1214/QĐ-UBND về việc phê duyệt phương án chuyển đổi Công ty Cấp thoát nước Quảng Trị thành Công ty TNHH MTV Cấp nước và Xây dựng Quảng Trị;
- Ngày 19/11/2007: Chính thức đi vào hoạt động theo mô hình công ty TNHH MTV theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3200041908 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Trị cấp;
- Ngày 05/11/2015: UBND tỉnh Quảng Trị ban hành Quyết định số 2435/QĐ-UBND về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển Công ty TNHH MTV Cấp nước và Xây dựng Quảng Trị thành công ty cổ phần;
- Ngày 22/12/2015: Tổ chức bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với số lượng cổ phần bán đầu giá thành công là 21.300 cổ phần với mức giá đấu thành công bình quân là 10.000 đồng/cổ phần;
- Ngày 01/04/2016: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với số vốn điều lệ 179.592.270.000 đồng;
- Ngày 09/09/2016: Tăng vốn điều lệ lên 182.332.690.000 đồng theo Quyết định số 2139/QĐ-UBND của UBND tỉnh Quảng Trị;
- Ngày 01/07/2025: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM, do không đủ điều kiện đáp ứng là công ty đại chúng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đào Bá Hiếu | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 9,300 | 0.1% | 15/08/2024 |
| Lê Văn Tư | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 9,100 | 0.0% | 15/08/2024 |
| Trần Văn Hợi | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 7,100 | 0.0% | 15/08/2024 |
| Lê Thành Ty | Phó Giám đốc | 6,700 | 0.0% | 09/09/2024 |
| Lê Thị Lưu | Kế toán trưởng | 6,000 | 0.0% | 23/05/2025 |
| Nguyễn Thị Thanh Nga | Thành viên Ban kiểm soát | 3,800 | 0.0% | 05/05/2025 |
| Nguyễn Đăng Tú | Thành viên Ban kiểm soát | 2,900 | 0.0% | 14/08/2023 |
| Phạm Quốc Toàn | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 02/08/2018 |
| Hoàng Tiến Thành | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/08/2018 |
| Hoàng Văn Bình | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/08/2018 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với NQT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NQT