NS2
---Công ty Cổ phần Nước sạch số 2 Hà Nội
15,500
0.0%
Cập nhật: 21:23:47 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
354
P/E
43.80
P/B
1.50
YoY
1.4%
QoQ
-2.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.4%
ROA
1.3%
Tỷ suất LN gộp
49.4%
Tỷ suất LN ròng
2.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.78
Tổng nợ / Tổng TS
0.64
Thanh toán nhanh
0.97
Thanh toán hiện hành
1.23
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 284 | 242 | 292 | 298 | 287.53 |
| Tiền và tương đương tiền | 95 | 66 | 90 | 92 | 96.92 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 121 | 110 | 110 | 111 | 105.82 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 22 | 12 | 25 | 44 | 23.97 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 8 | 0 | 11 | 25 | 0.72 |
| Hàng tồn kho, ròng | 28 | 33 | 44 | 31 | 40.26 |
| Tài sản lưu động khác | 19 | 21 | 22 | 20 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,272 | 1,294 | 1,285 | 1,290 | 1,351.10 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.05 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.05 |
| Tài sản cố định | 1,154 | 1,212 | 1,175 | 1,147 | 1,226.46 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 75 | 79 | 82 | 98 | — |
| Trả trước dài hạn | 75 | 79 | 82 | 98 | 107.75 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,556 | 1,537 | 1,577 | 1,588 | 1,638.63 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 969 | 941 | 996 | 993 | 1,050.06 |
| Nợ ngắn hạn | 233 | 156 | 228 | 201 | 234.31 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 16 | 16 | 18 | 18 | 30.11 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 48 | 49 | 55 | 58 | 61.12 |
| Nợ dài hạn | 736 | 785 | 769 | 792 | 815.75 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 471 | 520 | 504 | 527 | 566.49 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 588 | 595 | 580 | 594 | 588.58 |
| Vốn và các quỹ | 587 | 595 | 580 | 594 | 588.33 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 568 | 568 | 568 | 568 | 568 |
| Cổ phiếu phổ thông | 568 | 568 | 568 | 568 | 568 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 19 | 27 | 12 | 26 | 20.33 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0.26 | 0.26 | 0.25 | 0.25 | 0.24 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,556 | 1,537 | 1,577 | 1,588 | 1,638.63 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 198 | 171 | 197 | 205 | 200.67 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 198 | 171 | 197 | 205 | 200.67 |
| Giá vốn hàng bán | 112 | 80 | 110 | 97 | -107.76 |
| Lãi gộp | 86 | 92 | 88 | 108 | 92.90 |
| Thu nhập tài chính | 2 | 0 | 2 | 0 | 1.81 |
| Chi phí tài chính | 7 | 8 | 8 | 8 | -8.18 |
| Chi phí tiền lãi vay | 7 | 8 | 8 | 8 | -8.18 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 80 | 63 | 63 | 69 | -77.90 |
| Chi phí quản lý DN | 14 | 11 | 12 | 13 | -15.99 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -12 | 10 | 5 | 18 | -7.37 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| LN trước thuế | -12 | 10 | 5 | 18 | -7.37 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | -2 | 2 | 1 | 4 | 1.47 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -10 | 8 | 4 | 14 | -5.90 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -10 | 8 | 4 | 14 | -5.90 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 11 | -20 | 52 | 21 | 32.38 |
| Mua sắm TSCĐ | -110 | -71 | -18 | -37 | -75.58 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -1 | -20 | 0 | 0 | -0.41 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 32 | 0 | 0 | 5.19 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 2 | 1 | 1 | 1 | 1.47 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -59.08 | 0 | 0 | -69.33 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 96 | 63 | 0 | 39 | 56.04 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -10 | -11 | -11 | -13 | -13.65 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.09 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | -10 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 51 | 0 | 0 | 42.30 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -13 | -29 | 24 | 1 | 5.35 |
| Tiền và tương đương tiền | 29 | 56 | 50 | 64 | 91.57 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 95 | 66 | 90 | 92 | 96.92 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Nước sạch số 2 Hà Nội (NS2) có tiền thân là Công ty kinh doanh nước sạch số 2 Hà Nội được thành lập vào ngày 31/08/1996 trên cơ sở tách Xí nghiệp kinh doanh nước sạch Gia Lâm thuộc Công ty kinh doanh nước sạch Hà Nội và tiếp nhận Dự án cấp nước Gia Lâm thuộc nguồn vốn ODA của Chính phủ Nhật Bản tài trợ. Công ty chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần vào năm 2015. NS2 hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và cung cấp nước sạch tại khu vực quận Long Biên, huyện Gia Lâm, huyện Đông Anh, huyện Sóc Sơn và huyện Mê Linh. Bên cạnh đó, Công ty cũng tham gia tư vấn, khảo sát, thiết kế, thi công xây lắp công trình cấp nước.
Lịch sử hình thành
- Ngày 31/8/1996: Công ty kinh doanh nước sạch số 2 Hà Nội được thành lập theo quyết định số 2882/QĐ-UB của UBND Thành phố Hà Nội trên cơ sở tách Xí nghiệp kinh doanh nước sạch Gia Lâm thuộc Công ty kinh doanh nước sạch Hà Nội và tiếp nhận Dự án cấp nước Gia Lâm thuộc nguồn vốn ODA của Chính phủ Nhật Bản tài trợ;
- Ngày 05/10/1996: Chính thức đi vào hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0100106088 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp;
- Ngày 13/7/2010: Chuyển thành Công ty TNHH MTV Nước sạch số 2 Hà Nội theo Quyết định số 3464/QĐ-UBND của UBND thành phố Hà Nội;
- Ngày 31/12/2014: UBND thành phố Hà Nội đã có Quyết định số 7303/QĐ-UBND về việc phê duyệt giá trị doanh nghiệp và phương án cổ phần hóa Công ty TNHH MTV Nước sạch số 2 Hà Nội;
- Ngày 20/05/2015: Đại hội cổ đông được tổ chức lần đầu để thành lập Công ty Cổ phần Nước Sạch số 2 Hà Nội;
- Ngày 20/03/2015: Đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với tổng số cổ phần đấu giá thành công là 850.000 cổ phần;
- Ngày 26/06/2015: Chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ 568 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0100106088 thay đổi lần thứ 4 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội;
- Ngày 30/11/2016: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 13/02/2026: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM do bị huỷ tư cách là công ty đại chúng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Dương Quốc Tuấn | Phó Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 45,200 | 0.1% | 28/04/2025 |
| Trần Thị Phương Thảo | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 40,400 | 0.1% | 21/01/2026 |
| Tạ Kỳ Hưng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 33,600 | 0.1% | 21/01/2026 |
| Phạm Anh Tuấn | Phó Giám đốc | 26,800 | 0.0% | 21/01/2026 |
| Lê Thị Ngọc Lan | Kế toán trưởng | 23,500 | 0.0% | 21/01/2026 |
| Lê Văn Thịnh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 18,300 | 0.0% | 21/01/2026 |
| Trần Thị Ngọc Bích | Trưởng Ban kiểm soát | 8,800 | 0.0% | 21/01/2026 |
| Ngô Văn Đức | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 8,000 | 0.0% | 21/01/2026 |
| Quách Mạnh Cường | Thành viên Ban kiểm soát | 4,200 | 0.0% | 21/01/2026 |
| Nguyễn Thị Ngọc Diệp | Phụ trách Công bố thông tin | 1,600 | 0.0% | 22/02/2023 |
| Đặng Thu Hải | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 21/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với NS2
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NS2