NS3
---Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Nước sạch số 3 Hà Nội
8,200
▼
14.6%
Cập nhật: 17:26:23 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Nước sạch số 3 Hà Nội (NS3) có tiền thân là Xí nghiệp Kinh doanh Nước sạch Hoàn Kiếm được thành lập vào năm 1994. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh nước sạch. NS3 chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần vào tháng 09/2015. NS3 được giao nhiệm vụ cung cấp nước sạch cho 18 phường thuộc quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. Công ty tự sản xuất được khoảng 18% nước cấp từ trạm sản xuất nước Đồn Thủy với công suất 8.500-9.000m3/ngày đêm.
Lịch sử hình thành
- Ngày 17/04/1994: Xí nghiệp Kinh doanh Nước sạch Hoàn Kiếm được thành lập theo Quyết định số 410/QĐ-TC;
- Ngày 17/10/2014: UBND thành phố Hà Nội ban hành Quyết định số 5348/QĐ-UBND về việc phê duyệt giá trị doanh nghiệp tại thời điểm 31/03/2014 và phương án cổ phần hóa Xí nghiệp Kinh doanh Nước sạch Hoàn Kiếm;
- Ngày 13/02/2015: Bán cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX) với 1.571.500 cổ phần được chào bán và mức giá đấu thành công bình quân là 13.844 đồng/cổ phần;
- Ngày 25/07/2015: Tổ chức Đại hội đồng cổ đông lần đầu để thành lập Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Nước sạch số 3 Hà Nội;
- Ngày 01/09/2015: Chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ 55 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận doanh nghiệp số 0106973513 được cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội;
- Ngày 02/12/2015: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 7825/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 26/12/2016: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCoM;
- Ngày 15/10/2019: Tăng vốn điều lệ lên 66 tỷ đồng.
- Ngày 18/12/2020: Tăng vốn điều lệ lên 79,19 tỷ đồng.
- Ngày 29/06/2022: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Vân Khánh | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ/Phụ trách Công bố thông tin | 13,200 | 0.2% | 12/02/2019 |
| Phạm Việt Anh | Phó Giám đốc | 2,000 | 0.0% | 25/12/2016 |
| Đỗ Thị Thanh Thủy | Phó Giám đốc | 1,000 | 0.0% | 25/12/2016 |
| Ngô Thành Chung | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/06/2018 |
| Nguyễn Thế Minh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 11/06/2018 |
| Nguyễn Danh Hiếu | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 03/12/2018 |
| Nguyễn Sinh Dũng Thắng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/12/2018 |
| Lê Văn Luyện | Giám đốc | — | — | 03/12/2019 |
| Trịnh Ba Duy | Phó Giám đốc | — | — | 02/06/2020 |
| Vũ Thúy Hà | Kế toán trưởng | — | — | 25/12/2016 |
| Lê Tuấn | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 11/06/2018 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với NS3
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NS3