NSC

HOSE

Công ty Cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam

73,700 ▲ 1.1%
Cập nhật: 21:30:38 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
13,051
P/E
5.65
P/B
0.78
YoY
-20.5%
QoQ
56.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
14.3%
ROA
8.7%
Tỷ suất LN gộp
28.4%
Tỷ suất LN ròng
9.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.57
Tổng nợ / Tổng TS
0.36
Thanh toán nhanh
1.07
Thanh toán hiện hành
1.95
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 1,292 1,815 1,966 1,780 1,797.69
Tiền và tương đương tiền 279 199 400 261 382.17
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 2 18 57 80 148.46
Các khoản phải thu ngắn hạn 446 427 389 384 455.76
Trả trước cho người bán ngắn hạn 53 78 37 37 37.06
Hàng tồn kho, ròng 554 1,147 1,101 1,035 808.24
Tài sản lưu động khác 12 23 19 21 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 862 842 843 825 815.17
Phải thu dài hạn 1 2 2 2 2.11
Phải thu dài hạn khác 2 2 2 2 2.11
Tài sản cố định 768 754 759 745 733.57
Giá trị ròng tài sản đầu tư 11 11 10 10 9.54
Đầu tư dài hạn 26 26 26 26 26.06
Tài sản dài hạn khác 46 39 44 40 26.06
Trả trước dài hạn 29 29 32 32 34.05
Lợi thế thương mại 6 0 0 0 0
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 2,154 2,657 2,809 2,605 2,612.85
NỢ PHẢI TRẢ 633 1,106 1,232 1,044 952.90
Nợ ngắn hạn 601 1,073 1,200 1,011 920.33
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 20 14 18 14 17.37
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 195 775 855 753 591.41
Nợ dài hạn 33 33 33 33 32.57
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 0 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 1,521 1,551 1,577 1,561 1,659.95
Vốn và các quỹ 1,521 1,551 1,577 1,561 1,659.95
Vốn góp của chủ sở hữu 176 176 176 176 175.87
Cổ phiếu phổ thông 176 176 176 176 175.87
Quỹ đầu tư và phát triển 554 547 579 573 564.91
Các quỹ khác 7.96 7.96 7.96 7.96 7.96
Lãi chưa phân phối 358 395 387 377 480.15
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 94 94 96 96 99.86
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác 0 0 0 0 0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 2,154 2,657 2,809 2,605 2,612.85
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1,021 379 778 510 792.27
Các khoản giảm trừ doanh thu 52 11 110 18 -21.56
Doanh thu thuần 969 368 668 493 770.72
Giá vốn hàng bán 676 257 485 399 -486.64
Lãi gộp 293 111 183 94 284.08
Thu nhập tài chính 4 4 8 8 8.91
Chi phí tài chính 14 5 16 10 -19.58
Chi phí tiền lãi vay 4 4 9 9 -8.91
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 0 0 0 0 0
Chi phí bán hàng 94 32 63 35 -75.47
Chi phí quản lý DN 74 29 38 29 -68.85
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 116 49 74 28 129.09
Thu nhập khác 1 0 1 3 5.25
Thu nhập/Chi phí khác 0 1 1 0 -0.15
Lợi nhuận khác 1 -1 0 2 5.10
LN trước thuế 117 48 74 30 134.18
Chi phí thuế TNDN hiện hành 28 8 13 -2 -26.84
Chi phí thuế TNDN hoãn lại -5 2 -2 4 2.10
Lợi nhuận thuần 93 38 63 28 109.45
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 90 37 60 27 105.53
Cổ đông thiểu số 3 1 3 1 3.92
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 317 -575 99 74 348.30
Mua sắm TSCĐ -16 -34 18 -18 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 3 -16 -41 -20 -68.76
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 2 -2 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 1 2 8 4 5.45
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -48.77 0 0 -63.31
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 152 694 303 509 366.21
Tiền trả các khoản đi vay -380 -114 -223 -611 -527.95
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả -1 -35 35 -71 -0.07
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 544.54 0 0 -161.81
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 76 -80 200 -136 123.18
Tiền và tương đương tiền 138 79 81 52 261.15
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 1 0 1 -3 -2.15
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 279 199 400 261 382.17
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Giống Cây trồng Việt Nam (NSC) tiền thân là Công ty Giống cây trồng cấp I được thành lập vào năm 1968. Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần từ năm 2003. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là cung cấp các loại giống bán cho bà con nông dân để sản xuất nông nghiệp, chủng loại sản phẩm bao gồm lúa thuần, lúa lai, giống ngô và các loại giống cây trồng khác. NSC cũng là một trong những công ty kinh doanh giống cây trồng bắt đầu xuất khẩu giống, sản lượng xuất khẩu giống đứng hàng đầu tại Việt Nam. Hàng năm công ty triển khai sản xuất hơn 125.000 tấn hạt giống (tương đương diện tích sản xuất giống gần 32.000 ha). NSC được giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2006.
Lịch sử hình thành
- Năm 1968: Tiền thân của công ty là Công ty Giống cây trồng cấp I trực thuộc Bộ Nông nghiệp và phát triển Nông thôn được thành lập; - Năm 1993: Đổi tên thành Công ty Giống Cây trồng Trung ương I; - Năm 2003: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Giống Cây trồng Trung ương I, tăng vốn điều lệ lên 36 tỷ đồng; - Năm 2006: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 57,66 tỷ đồng; - Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 152,95 tỷ đồng; - Ngày 06/12/2018: Tăng vốn điều lệ lên 175,86 tỷ đồng - Ngày 11/01/2019: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Giống Cây trồng Việt Nam;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Đỗ Tiến Sỹ Thành viên Ban kiểm soát 31,903 0.2% 11/02/2026
Trần Đình Long Thành viên Hội đồng Quản trị 27,618 0.2% 11/02/2026
Đỗ Bá Vọng Phó Tổng Giám đốc 19,813 0.1% 14/09/2015
Phan Thế Tý Kế toán trưởng 15,699 0.1% 11/02/2026
Nguyễn Thị Trà My Thành viên Hội đồng Quản trị 4,600 0.0% 11/02/2026
Nguyễn Quang Trường Thành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin/Tổng Giám đốc 4,600 0.0% 05/08/2025
Lê Thị Lệ Hằng Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 4,600 0.0% 11/02/2026
Nguyễn Khánh Quỳnh Thành viên Hội đồng Quản trị 4,600 0.0% 14/09/2015
Phạm Trung Dũng Phó Tổng Giám đốc 93 0.0% 06/08/2025
Nguyễn Hải Thọ Phó Tổng Giám đốc 59 0.0% 14/09/2015
Dương Quang Sáu Phó Tổng Giám đốc Sản xuất 59 0.0% 11/02/2026
Trần Kim Liên Chủ tịch Hội đồng Quản trị 13 0.0% 07/05/2025
Nguyễn Anh Tuấn Trưởng Ban kiểm soát 11/02/2026
Lương Ngọc Thái Thành viên Ban kiểm soát 05/08/2025
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty Cổ phần PAN Farm 14,078,707 80.0% 11/02/2026
Công ty Cổ phần Đầu tư Bất động sản SSI 1,138,656 7.4% 15/06/2015
Matthews Emerging Asia Fund 735,272 4.2% 05/10/2025
Công ty TNHH Ndh Việt Nam 413,188 2.7% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI 386,681 2.5% 15/06/2015
Quỹ Đầu Tư Chứng Khoán Bảo Việt 200,000 1.3% 15/06/2015
Đỗ Tiến Sỹ 31,903 0.2% 11/02/2026
Trần Đình Long 27,618 0.2% 11/02/2026
Phạm Ngọc Lý 21,820 0.1% 05/10/2025
Đỗ Bá Vọng 19,813 0.1% 05/10/2025
Phan Thế Tý 15,699 0.1% 11/02/2026
Nguyễn Thị Nụ 13,100 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Khắc Hải 4,600 0.0% 05/10/2025
Lê Thị Lệ Hằng 4,600 0.0% 11/02/2026
Nguyễn Quang Trường 4,600 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Trà My 4,600 0.0% 11/02/2026
Công ty Cổ phần Phát triển và Đầu tư Nhiệt Đới 4,550 0.0% 15/06/2015
Nguyễn Khánh Quỳnh 4,600 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Trung Dũng 1,500 0.0% 11/02/2026
Đỗ Lan Anh 476 0.0% 05/10/2025
Phạm Trung Dũng 93 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Hải Thọ 59 0.0% 05/10/2025
Dương Quang Sáu 59 0.0% 11/02/2026
Hoàng Tuyết Minh 32 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thanh Hà 29 0.0% 05/10/2025
Trần Kim Liên 13 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với NSC So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NSC
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay