NSH

HNX

Công ty Cổ phần Tập đoàn Nhôm Sông Hồng Shalumi

5,500 ▲ 10.0%
Cập nhật: 23:49:46 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
182
P/E
30.27
P/B
0.47
YoY
-9.2%
QoQ
11.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.6%
ROA
0.4%
Tỷ suất LN gộp
4.6%
Tỷ suất LN ròng
0.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.86
Tổng nợ / Tổng TS
0.74
Thanh toán nhanh
0.29
Thanh toán hiện hành
1.18
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 733 740 774 812.04
Tiền và tương đương tiền 4 4 4 2.49
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 0 0 0
Các khoản phải thu ngắn hạn 119 137 168 198.85
Trả trước cho người bán ngắn hạn 8 9 8 1.26
Hàng tồn kho, ròng 597 589 592 602.43
Tài sản lưu động khác 12 10 9
TÀI SẢN DÀI HẠN 129 126 125 120.14
Phải thu dài hạn 0 0 0 0
Phải thu dài hạn khác 0 0 0 0
Tài sản cố định 115 115 113 109.47
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác 12 12 11 0
Trả trước dài hạn 12 12 11 10.66
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 862 867 898 932.18
NỢ PHẢI TRẢ 623 627 658 690.88
Nợ ngắn hạn 617 621 653 685.50
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 14 12 15 10.85
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 489 516 516 507.35
Nợ dài hạn 6 6 6 5.38
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 1 1 1 0.79
VỐN CHỦ SỞ HỮU 239 239 240 241.30
Vốn và các quỹ 239 239 240 241.30
Vốn góp của chủ sở hữu 207 207 207 206.93
Cổ phiếu phổ thông 207 207 207 206.93
Quỹ đầu tư và phát triển 27 27 27 29.87
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 3 4 5 3.52
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 862 867 898 932.18
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 185 326 299 332.47
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0
Doanh thu thuần 185 326 299 332.47
Giá vốn hàng bán 173 314 289 -316.71
Lãi gộp 12 12 10 15.76
Thu nhập tài chính 0 0 0 0.21
Chi phí tài chính 7 8 8 -8.42
Chi phí tiền lãi vay 7 8 8 -8.39
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 1 1 1 -1.19
Chi phí quản lý DN 3 2 3 -4.68
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 0 1 -2 1.67
Thu nhập khác 0 0 2 0.67
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 -0.05
Lợi nhuận khác 0 0 2 0.62
LN trước thuế 1 1 0 2.29
Chi phí thuế TNDN hiện hành 0 0 0 -0.53
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 1 1 0 1.76
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 1 1 0 1.76
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -3 -25 2 7.86
Mua sắm TSCĐ 0 -2 -2 -0.21
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -0.48 0 0 -0.21
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 218 285 236 260.47
Tiền trả các khoản đi vay -218 -258 -236 -270.13
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính -0.45 0 0 -9.66
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -4 0 0 -2.01
Tiền và tương đương tiền 11 10 14 4.49
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 4 4 4 2.49
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn Nhôm Sông Hồng Shalumi (NSH) có tiền thân là Công ty Nhôm Sông Hồng, được thành lập vào tháng 04/1999. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh các sản phẩm nhôm định hình. NSH chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. NSH đang vận hành 12 nhà máy trong quần thể diện tích gần 7 ha của Công ty. Một số công trình sử dụng nhôm Sông Hồng có thể kể đến Vinpearl Hotel Phú Quốc; Vinpearl Nha Trang ; Nhà ga T1 – Cảng hàng không quốc tế Nội Bài; Vincom Bà Triệu, Hà Nội. Vincom Plaza Bắc Từ Liêm ; Vincom Plaza Hải Phòng ; Vincom Plaza Việt Trì; Samsung Bắc Ninh; Samsung Thái Nguyên; Khu đô thị Vinhomes Riverside... NSH được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ tháng 07/2017.
Lịch sử hình thành
- Tháng 04/1999: Công ty Nhôm Sông Hồng được thành lập; - Ngày 16/08/2004: Bộ Xây dựng ban hành Quyết định số 1321/QĐ-BXD về việc chuyển đổi Công ty Nhôm Sông Hồng thành Công ty Cổ phần Nhôm Sông Hồng; - Ngày 07/10/2004: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu là 8,6 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 2600213532 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ; - Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng; - Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng; - Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 206,9 tỷ đồng; - Ngày 20/02/2017: Trở thành công ty đại chúng; - Ngày 06/07/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX); - Ngày 31/07/2017: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX); - Ngày 06/07/2022: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Nhôm Sông Hồng Shalumi;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Phạm Thị Quỳnh Thụ Chủ tịch Hội đồng Quản trị 2,363,352 11.4% 08/08/2025
Lê Văn Thắng Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 1,805,661 8.7% 08/08/2025
Đỗ Thị Thanh Tùng Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 721,634 3.5% 08/08/2025
NGUYỄN THỊ BÍCH THỦY Trưởng phòng Tài chính - Kế toán 146,400 0.7% 11/09/2024
Phan Tiến Hòa Phó Tổng Giám đốc 17,250 0.1% 03/01/2023
Nguyễn Ngọc Chiến Thành viên Ban kiểm soát 15,400 0.1% 06/08/2025
Nguyễn Văn Khiêm Trưởng Ban kiểm soát 731 0.0% 03/06/2024
Lưu Đức Giang Thành viên Ban kiểm soát 478 0.0% 08/08/2025
Đào Vịnh Long Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 65 0.0% 03/01/2023
Vũ Hồng Quân Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 08/08/2025
Nguyễn Duy Ngân Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 09/06/2022
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty Cổ Phần Sản Xuất - Xuất Nhập Khẩu Thành Công 5,091,891 24.6% 05/10/2025
Phạm Thị Quỳnh Thụ 2,363,352 11.4% 05/10/2025
Lê Văn Thắng 1,805,661 8.7% 05/10/2025
Đào Thị Kim Phụng 1,526,570 7.4% 05/10/2025
Nguyễn Minh Kế 1,088,400 5.3% 12/02/2026
Đỗ Thị Thanh Tùng 721,634 3.5% 05/10/2025
Lê Minh Tiến 155,818 0.8% 05/10/2025
NGUYỄN THỊ BÍCH THỦY 146,400 0.7% 05/10/2025
Phạm Anh Tài 60,980 0.3% 05/10/2025
Phan Tiến Hòa 17,250 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Ngọc Chiến 15,400 0.1% 05/10/2025
Trịnh Hoàng Anh 4,900 0.0% 05/10/2025
Trần Giang Nam 2,126 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Văn Khiêm 731 0.0% 05/10/2025
Lưu Đức Giang 478 0.0% 05/10/2025
Đào Vịnh Long 65 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với NSH So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NSH
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay