NSL
UPCOMCông ty Cổ phần Cấp nước Sơn La
18,000
▼
12.2%
Cập nhật: 23:18:28 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-62
P/E
—
P/B
1.78
YoY
—
QoQ
3.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-0.6%
ROA
-0.4%
Tỷ suất LN gộp
18.2%
Tỷ suất LN ròng
-0.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.41
Tổng nợ / Tổng TS
0.29
Thanh toán nhanh
2.03
Thanh toán hiện hành
2.75
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | 59 | 57 | 52.34 |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | 6 | 3 | 3.82 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | 22 | 14 | 12.50 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | 20 | 25 | 22.32 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | 6 | 10 | 7.50 |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | 11 | 16 | 13.20 |
| Tài sản lưu động khác | — | — | 1 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | 121 | 122 | 125.78 |
| Phải thu dài hạn | — | — | 1 | 1 | 1.35 |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | 91 | 88 | 92.19 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | 10 | 10 | 10 |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | 12 | 13 | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | 12 | 13 | 10.80 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | 180 | 179 | 178.12 |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | 42 | 46 | 51.66 |
| Nợ ngắn hạn | — | — | 17 | 16 | 19.02 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | 3.42 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | — | — | 25 | 29 | 32.64 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | 25 | 29 | 32.64 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | 138 | 133 | 126.45 |
| Vốn và các quỹ | — | — | 138 | 133 | 126.45 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | 125 | 125 | 125 |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | 125 | 125 | 125 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | 4.63 | 0 | 0 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | 13 | 8 | 1.29 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | 180 | 179 | 178.12 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | 37 | 34 | 35.16 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | 37 | 34 | 35.16 |
| Giá vốn hàng bán | — | — | 30 | 23 | -34.96 |
| Lãi gộp | — | — | 8 | 11 | 0.20 |
| Thu nhập tài chính | — | — | 0 | 0 | 0.09 |
| Chi phí tài chính | — | — | 0 | 0 | -0.49 |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | 6 | 4 | -8 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | 1 | 7 | -8.20 |
| Thu nhập khác | — | — | 0 | 0 | 0.42 |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận khác | — | — | 0 | 0 | 0.42 |
| LN trước thuế | — | — | 1 | 7 | -7.77 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | 0 | 1 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | 1 | 6 | -7.77 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | 1 | 6 | -7.77 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | 14 | 0 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | -8 | 6 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | -4 | -9 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | 0 | 18 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | 1 | 4 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | -2 | -1 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | 2 | 18 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | 19 | 11 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | 22 | 23 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cấp nước Sơn La (NSL), tiền thân là Xí nghiệp Cấp nước Thị xã trực thuộc Sở Xây dựng Sơn La, được thành lập 1963. Năm 2005, NSL Chính thức hoạt động dưới hình thức Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là: Sản xuất, cung cấp nước thương phẩm; Sản xuất nước tinh khiết mang thương hiệu SOWA. NSL hiện có 12 trạm bơm cấp 1, 27 trạm xử, 4 trạm bơm tăng áp, cung cấp cho địa bàn Thành phố Sơn La và 10 huyện thị trên địa bàn Tỉnh Sơn La. Hiện đang khai thác 35 nguồn nước trên địa bàn toàn tỉnh, trong đó có 12 nguồn nước mặc và 23 nguồn nước dưới đất. Tổng sản lượng nước thương phẩm duy trì ổn định tại mức trên 10 triệu m3 nước/năm và cung cấp cho gần 55.000 hộ gia đình trên địa bàn toàn tỉnh. Ngày 22/07/2019, NSL chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Năm 1963: Tiền thân là Xí nghiệp Cấp nước Thị xã trực thuộc Sở Xây dựng Sơn La, được thành lập;
- Ngày 18/4/2005: Chính thức hoạt động dưới hình thức Công ty Cổ phần, theo giấy phép đăng kí kinh doanh số 5500154649, với số vốn điều lệ ban đầu là 43.98 tỷ đồng;
- Tháng 11/2006: Tăng vốn điều lệ lên 54,87 tỷ đồng;
- Tháng 07/2008: Tăng vốn điều lệ lên 56,23 tỷ đồng;
- Ngày 10/08/2012: Tăng vốn điều lệ lên 58,09 tỷ đồng;
- Ngày 25/04/2015: Tăng vốn điều lệ lên 60,59 tỷ đồng;
- Ngày 09/08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 62,09 tỷ đồng;
- Ngày 22/07/2019: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 07/01/2021: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng;
- Ngày 23/06/2025: Tăng vốn điều lệ lên 124,99 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Quyết Chiến | Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | 22,726 | 0.2% | 29/01/2026 |
| Bùi Văn Đính | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 21,618 | 0.2% | 29/01/2026 |
| Nguyễn Văn Bá | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 22,363 | 0.2% | 29/01/2026 |
| Lương Thế Công | Thành viên Hội đồng Quản trị | 21,618 | 0.2% | 29/01/2026 |
| KIM NGỌC NHIỆM | Trưởng Ban kiểm soát | 17,295 | 0.2% | 16/02/2023 |
| Phạm Ngọc Dũng | Phó Tổng Giám đốc | 9,158 | 0.1% | 29/01/2026 |
| Bùi Hồng Nam | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/01/2026 |
| Nguyễn Anh Việt | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 29/01/2026 |
| Lê Văn Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 29/01/2026 |
| Nguyễn Văn Hồng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 29/01/2026 |
| Bùi Thanh Tùng | Kế toán trưởng | — | — | 29/01/2026 |
| Lê Thị Nha Trang | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với NSL
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NSL