NST
HNXCông ty Cổ phần Ngân Sơn
12,500
▼
3.8%
Cập nhật: 20:13:24 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
2,156
P/E
5.80
P/B
0.73
YoY
-4.5%
QoQ
-27.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
12.5%
ROA
6.4%
Tỷ suất LN gộp
18.8%
Tỷ suất LN ròng
2.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.36
Tổng nợ / Tổng TS
0.58
Thanh toán nhanh
0.44
Thanh toán hiện hành
1.46
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 239 | 502 | 464 | 380.80 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 5 | 3 | 2 | 3.57 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 80 | 148 | 110 | 112.82 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 3 | 3 | 0.96 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 131 | 327 | 331 | 245.23 | — |
| Tài sản lưu động khác | 23 | 25 | 22 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 66 | 63 | 60 | 73.88 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 41 | 39 | 36 | 38.29 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 25 | 25 | 24 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 25 | 25 | 24 | 28.53 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 305 | 565 | 524 | 454.68 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 113 | 382 | 332 | 261.71 | — |
| Nợ ngắn hạn | 113 | 382 | 332 | 261.71 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 7 | 32 | 37 | 7.27 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 31 | 126 | 117 | 198.81 | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 192 | 183 | 192 | 192.97 | — |
| Vốn và các quỹ | 192 | 183 | 192 | 192.97 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 112 | 112 | 112 | 112.02 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 112 | 112 | 112 | 112.02 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 36 | 36 | 36 | 36.31 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 24 | 14 | 23 | 24.32 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 305 | 565 | 524 | 454.68 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 101 | 305 | 312 | 227.31 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 101 | 305 | 312 | 227.31 | — |
| Giá vốn hàng bán | 67 | 239 | 269 | -211.06 | — |
| Lãi gộp | 33 | 66 | 43 | 16.25 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0.10 | — |
| Chi phí tài chính | 2 | 1 | 2 | -2.57 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 2 | -2.46 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 3 | 8 | 9 | -8.89 | — |
| Chi phí quản lý DN | 24 | 45 | 22 | -3.39 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 5 | 13 | 11 | 1.50 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.10 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.05 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0.05 | — |
| LN trước thuế | 6 | 13 | 11 | 1.55 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 3 | 2 | -0.39 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 4 | 10 | 9 | 1.16 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 4 | 10 | 9 | 1.16 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 27 | -97 | 11 | -55.16 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -4 | 0 | -2 | -13.27 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | -0.11 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0.04 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -4.28 | 0 | 0 | -13.33 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 36 | 300 | 267 | 195.29 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -59 | -205 | -276 | -113.15 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | -11.63 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -23.68 | 0 | 0 | 70.51 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1 | -3 | -1 | 2.01 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 9 | 17 | 16 | 1.56 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | -0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 5 | 3 | 2 | 3.57 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Ngân Sơn (NST), Tiền thân là Công ty Nguyên liệu Thuốc lá Bắc, là đơn vị thành viên hạch toán độc lập thuộc Tổng Công ty Thuốc lá Việt Nam (Vinataba), được thành lập năm 1996. Năm 2005, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh thành Công ty Cổ phần. Vốn điều lệ hiện nay của công ty là 112 tỷ đồng. Hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất, chế biến, kinh doanh và xuất khẩu nguyên liệu thuốc lá, sản phẩm lá chế biến và cọng và dịch vụ gia công chế biến thuốc lá lá. Điểm mạnh của công ty là công ty có hệ thống các chi nhánh quản lý đầu tư, gieo trồng và thu mua nguyên liệu ở hầu hết các tỉnh miền núi phía Bắc Việt Nam. Công ty cung cấp nguyên liệu cho các nhà máy sản xuất thuốc lá tại Việt Nam bao gồm cả các công ty trực thuộc Tổng Công Ty Thuốc Lá Việt Nam, và Các công ty thuốc lá khác. Hàng năm Xí nghiệp chế biến nguyên liệu thực hiện gia công cho khách hàng trong nước khoảng 4.000 tấn/năm, chế biến nguyên liệu tách cọng phục vụ nội tiêu và xuất khẩu khoảng 1.500 đến 2.000 tấn. Ngày 29/12/2006, NST chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 20/07/1996: Tiền thân là Công ty Nguyên liệu Thuốc lá Bắc, là đơn vị thành viên hạch toán độc lập thuộc Tổng Công ty Thuốc lá Việt Nam (Vinataba), được thành lập, hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất, chế biến, kinh doanh và xuất khẩu nguyên liệu thuốc lá;
- Ngày 31/08/2005: Chuyển thành Công ty Cổ phần Ngân Sơn.
- Ngày 08/09/2006: Tăng vốn điều lệ lên 27.9 tỷ đồng.
- Ngày 29/12/2006: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 09/08/2007: Tăng vốn điều lệ lên 30,33 tỷ đồng.
- Tháng 02/2008: Tăng vốn điều lệ lên 39,13 tỷ đồng.
- Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 69,13 tỷ đồng.
- Tháng 11, 2012: Tăng vốn điều lệ lên 77,7 tỷ đồng.
- Tháng 03, 2014: Tăng vốn điều lệ lên 94,86 tỷ đồng.
- Tháng 12, 2014: Tăng vốn điều lệ lên 112,02 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Anh Tuấn | Kế toán trưởng | 9,904 | 0.1% | 23/09/2016 |
| Nguyễn Chí Thanh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Người phụ trách quản trị công ty/Giám đốc | 3,290 | 0.0% | 08/09/2025 |
| Nguyễn Nam Giang | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 28/02/2023 |
| Nguyễn Đức Thanh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Đỗ Điệp Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/05/2024 |
| Ngô Thị Thu Phúc | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 07/08/2025 |
| Trần Anh Tâm | Phụ trách Công bố thông tin/Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 07/08/2025 |
| Đỗ Toàn Thắng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/05/2023 |
| Trần Đức Dũng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/11/2015 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với NST
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NST