NT2
HOSECông ty Cổ phần Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2
27,900
▲
0.5%
Cập nhật: 17:43:42 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
3,471
P/E
8.04
P/B
1.70
YoY
32.1%
QoQ
22.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
22.9%
ROA
12.1%
Tỷ suất LN gộp
12.9%
Tỷ suất LN ròng
11.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.93
Tổng nợ / Tổng TS
0.48
Thanh toán nhanh
1.71
Thanh toán hiện hành
1.79
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 5,912 | 5,697 | 7,219 | 7,020 | 7,879.15 |
| Tiền và tương đương tiền | 57 | 9 | 21 | 4 | 22.30 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 2,273 | 2,365 | 3,433 | 3,508 | 3,757.49 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 2,997 | 2,856 | 3,394 | 3,139 | 3,740.51 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Hàng tồn kho, ròng | 333 | 334 | 345 | 351 | 354.10 |
| Tài sản lưu động khác | 252 | 133 | 25 | 17 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 4,103 | 1,689 | 1,496 | 1,303 | 1,244.87 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 1,442 | 1,271 | 1,103 | 933 | 901.76 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 2,661 | 418 | 393 | 370 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 2,661 | 418 | 393 | 370 | 343.11 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 10,015 | 7,385 | 8,715 | 8,324 | 9,124.02 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 5,836 | 3,390 | 4,421 | 3,816 | 4,395.22 |
| Nợ ngắn hạn | 5,836 | 3,390 | 4,421 | 3,816 | 4,395.22 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 996 | 1,404 | 1,988 | 1,292 | 1,762.31 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 4,179 | 3,996 | 4,294 | 4,508 | 4,728.80 |
| Vốn và các quỹ | 4,179 | 3,996 | 4,294 | 4,508 | 4,728.80 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 2,879 | 2,879 | 2,879 | 2,879 | 2,878.76 |
| Cổ phiếu phổ thông | 2,879 | 2,879 | 2,879 | 2,879 | 2,878.76 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 226 | 226 | 226 | 226 | 226.07 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 1,074 | 891 | 1,189 | 1,404 | 1,624.43 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 10,015 | 7,385 | 8,715 | 8,324 | 9,124.02 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,792 | 1,427 | 2,081 | 1,928 | 2,367.32 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 1,792 | 1,427 | 2,081 | 1,928 | 2,367.32 |
| Giá vốn hàng bán | 1,719 | 1,382 | 1,715 | 1,724 | -1,889.69 |
| Lãi gộp | 73 | 45 | 367 | 205 | 477.64 |
| Thu nhập tài chính | 35 | 31 | 38 | 49 | 52.24 |
| Chi phí tài chính | 10 | 14 | 18 | 16 | -18.29 |
| Chi phí tiền lãi vay | 10 | 12 | 18 | 16 | -18.24 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 21 | 19 | 21 | 1 | -34.65 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 76 | 44 | 365 | 236 | 476.93 |
| Thu nhập khác | 1 | 0 | 0 | 3 | 0.57 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -2.23 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 3 | -1.65 |
| LN trước thuế | 76 | 44 | 365 | 239 | 475.28 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 12 | 7 | 38 | 25 | -53.04 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 64 | 37 | 326 | 214 | 422.24 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 64 | 37 | 326 | 214 | 422.24 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 150 | -169 | 501 | 701 | -26.40 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | -4 | 0 | -7.56 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -980 | -1,365 | -1,068 | -1,445 | -1,079 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 1,283 | 1,273 | 0 | 1,370 | 830 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 29 | 35 | 0 | 53 | 32.24 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -56.83 | 0 | 0 | -224.31 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 132 | 1,404 | 584 | 709 | 1,053.55 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -560 | -996 | 0 | -1,404 | -583.69 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -230 | 0 | 0 | -201.33 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 177.74 | 0 | 0 | 268.52 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 54 | -48 | 12 | -16 | 17.81 |
| Tiền và tương đương tiền | 236 | 197 | 517 | 356 | 4.49 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 57 | 9 | 21 | 4 | 22.30 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 (NT2) được thành lập năm 2007 để thực hiện đầu tư xây dựng dự án Nhà máy Nhiệt điện Nhơn Trạch 2 tại Khu Công nghiệp Ông Kèo, ấp 3, xã Phước Khánh, huyện Nhơn Trạch, Đồng Nai. Nhà máy điện Nhơn Trạch 2 với công suất thiết kế 750MW đi vào hoạt động từ năm 2011. Trong năm 2017, Nhà máy hoàn thành công tác đại tu và nâng công suất lên 774MW. NT2 được niêm yết và giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 06/2015.
Lịch sử hình thành
- 2007: Công ty Cổ phần Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 được thành lập với vốn điều lệ 2.560 tỷ đồng (số vốn thực góp ban đầu 140,8 tỷ đồng);
- 2009: Các cổ đông tiến hành góp thêm vốn và đã góp đủ số vốn điều lệ theo cam kết ban đầu là 2.560 tỷ đồng;
- 2010: Cổ phiếu của công ty được giao dịch trên thị trường UPCoM;
- 2011: Khánh thành Nhà máy điện Nhơn Trạch 2 với công suất 750MW;
- Ngày 02/06/2015: Niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 12/06/2015: Giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 15/03/2017: Tăng vốn điều lệ lên 2.878.760.290.000 đồng;
- Ngày 03/10/2017: Hoàn thành công tác đại tu và nâng công suất Nhà máy lên 774MW;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Ngô Đức Nhân | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 51,704 | 0.0% | 30/01/2026 |
| Nguyễn Hữu Minh | Trưởng Ban kiểm soát | 51,044 | 0.0% | 30/01/2026 |
| Uông Ngọc Hải | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 42,170 | 0.0% | 30/01/2026 |
| Hồ Xuân Lan | Người phụ trách quản trị công ty | 16,480 | 0.0% | 30/01/2026 |
| Lương Ngọc Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/01/2026 |
| Phan Thị Thúy Lan | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 30/01/2026 |
| Nguyễn Thị Hà | Phó Giám đốc | 7 | — | 30/01/2026 |
| Lê Việt An | Kế toán trưởng | — | — | 30/01/2026 |
| Trần Quốc Hùng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Văn Kỳ | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 30/01/2026 |
| Nguyễn Văn Quyền | Phó Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 01/09/2020 |
| Trần Quang Mẫn | Phó Giám đốc | 9 | — | 14/10/2022 |
| Nguyễn Công Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/05/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với NT2
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NT2