NTF
UPCOMCông ty Cổ phần Dược - Vật tư y tế Nghệ An
18,400
▲
15.0%
Cập nhật: 21:04:52 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dược - Vật tư y tế Nghệ An (NTF), được thành lập trên cơ sở sáp nhập Hiệu thuốc tây Nghệ An và Công ty thuốc Nam Bắc năm 1960. Năm 2002, Chuyển đổi sang hình thức công ty cổ phần. Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chính của công ty là Sản xuất, kinh doanh dược phẩm, mỹ phẩm, trang thiết bị y tế. Công ty có 3 nhá máy sản xuất, 3 nhà kho và 1 văn phòng làm việc tại TP Vinh, tỉnh Nghệ An. Mạng lưới phân phối gồm 1 Trung tâm thương mại Dược - Mỹ Phẩm tại Nghệ An, 19 chi nhánh Dược trong tỉnh, 1 chi nhánh tại Hà Nội, hệ thống bán lẻ 545 quầy và 200 đại lý. Xét về quy mô doanh nghiệp, NAPHAR nằm ở mức trung bình của ngành; Xét về doanh thu, công ty ở mức khá cao so với các doanh nghiệp sản xuất, phân phối thuốc trên cả nước. Ngày 04/07/2019, NTF chính thức giao dịch trên thị trường UPCoM.
Lịch sử hình thành
- 10/03/1960: Công ty được thành lập trên cơ sở sáp nhập Hiệu thuốc tây Nghệ An và Công ty thuốc Nam Bắc;
- 1998: Thành lập TTTM Dược và mỹ phẩm;
- 30/01/2002: Chuyển đổi sang hình thức công ty cổ phần theo giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh số 2703000046 với số vốn điều lệ ban đầu là 5,6 tỷ đồng;
- 06/2004: Tăng vốn từ 5,6023 tỷ đồng lên 9 tỷ đồng;
- 06/2006: Tăng vốn lên 14,958 tỷ đồng;
- 04/2007: Tăng vốn lên 20 tỷ đồng;
- Ngày 31/03/2008: Chính thức trở thành công ty đại chúng
- Ngày 24/05/2011: Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng;
- Ngày 19/05/2015: Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng
- Ngày 04/07/2019: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM;
-
- -
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Hoàng Quang Tuyên | Trưởng phòng Kinh doanh | 6,180 | 0.1% | 28/03/2016 |
| Nguyễn Thị Bích Đào | Phó chủ tịch công đoàn | 3,960 | 0.1% | 28/03/2016 |
| Mai Trọng Minh | Tổng Giám đốc | — | — | 25/02/2021 |
| Khúc Thị Quỳnh Lâm | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 20/02/2023 |
| Phan Văn Vỹ | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 27/02/2023 |
| Cao Thanh Hương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/05/2023 |
| Bùi Thị Thuận | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 04/05/2023 |
| Lang Văn Hiệu | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 04/05/2023 |
| Trần Thị Nguyệt | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/07/2024 |
| Nguyễn Đặng Việt Trung | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/07/2024 |
| Trương Thị Hoài Anh | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 26/07/2024 |
| Phạm Tuấn Linh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/09/2024 |
| Phan Sỹ Hùng | Kế toán trưởng | — | — | 28/06/2019 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với NTF
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NTF