NTH
HNXCông ty Cổ phần Thủy điện Nước Trong
59,000
▲
3.5%
Cập nhật: 17:08:21 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
6,372
P/E
9.26
P/B
3.64
YoY
8.5%
QoQ
37.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
38.1%
ROA
35.2%
Tỷ suất LN gộp
57.8%
Tỷ suất LN ròng
52.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.09
Tổng nợ / Tổng TS
0.09
Thanh toán nhanh
2.68
Thanh toán hiện hành
2.73
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 39 | 44 | 46 | 44.56 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 13 | 17 | 28 | 13.30 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 25 | 26 | 18 | 30.42 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 1 | 1 | 1 | 0.81 | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 161 | 156 | 152 | 146.83 | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 159 | 154 | 150 | 145.10 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 2 | 1 | 2 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 2 | 1 | 2 | 1.73 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 200 | 200 | 198 | 191.39 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 14 | 14 | 11 | 16.34 | — |
| Nợ ngắn hạn | 14 | 14 | 11 | 16.34 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 186 | 186 | 187 | 175.06 | — |
| Vốn và các quỹ | 186 | 186 | 187 | 175.06 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 108 | 108 | 108 | 108.02 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 108 | 108 | 108 | 108.02 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 18 | 18 | 18 | 21.05 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 60 | 60 | 61 | 45.99 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 200 | 200 | 198 | 191.39 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 37 | 32 | 26 | 35.82 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 37 | 32 | 26 | 35.82 | — |
| Giá vốn hàng bán | 14 | 13 | 13 | -14.53 | — |
| Lãi gộp | 23 | 19 | 13 | 21.29 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0.25 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 1 | -1.71 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 22 | 18 | 12 | 19.83 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| LN trước thuế | 22 | 18 | 12 | 19.84 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 1 | 1 | -1.01 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 21 | 17 | 12 | 18.83 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 21 | 17 | 12 | 18.83 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 12.87 | 20.67 | 21.43 | 11.94 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0.09 | 0.19 | 0.22 | 0.25 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0.09 | 0.19 | 0.22 | 0.25 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | -21.02 | -16.71 | -11.30 | -26.49 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -21.02 | -16.71 | -11.30 | -26.49 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -8.06 | 4.15 | 10.36 | -14.30 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 21.16 | 13.09 | 17.24 | 27.60 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 13.09 | 17.24 | 27.60 | 13.30 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thủy điện Nước Trong (NTH), tiền thân là Tiền thân là Công ty Cổ phần Nước Trong, được thành lập năm 2004. Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chính của Công ty là: Sản xuất, truyền tải và phân phối điện. NTH đang vận hành, quản lý nhà máy thủy điện Nước Trong với công suất 16,5 MW tại tỉnh Quảng Ngãi. Thủy điện Nước Trong là một trong 05 nhà máy thủy điện công suất nhỏ dưới 30MW, hàng năm chiếm trên 3% sản lượng điện năng tiêu thụ của tỉnh Quảng Ngãi. Hồ chứa nước Nước Trong có dung tích gần 290 triệu m3, với tổng mức đầu tư trên 2.500 tỷ đồng. Hồ Nước Trong là bổ sung nguồn nước cung cấp cho trên 52.000ha đất nông nghiệp; cấp nước bổ sung cho hệ thống thủy lợi Thạch Nham trong các tháng mùa khô. Ngày 19/06/2019, NTH chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX)
Lịch sử hình thành
- Ngày 11/02/2004: Tiền thân là Công ty Cổ phần Nước Trong, được thành lập theo GCNĐKKD số 3403000027, với số vốn điều lệ ban đầu là 9 tỷ đồng.
- Ngày 18/01/2006: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Thủy điện Nước Trong.
- 2012: Nhà máy thủy điện Nước Trong đi vào vận hành;
- Tháng 1/2019: Chính thức trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 03/06/2019: Niêm yết trên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX)
- Ngày 19/06/2019: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX)
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Cao | Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,024,945 | 18.8% | 27/01/2026 |
| Nguyễn Đình Thọ | Thành viên Hội đồng Quản trị | 522,431 | 4.8% | 27/01/2026 |
| Ngô Trung Dũng | Người phụ trách quản trị công ty/Kế toán trưởng/Phó Giám đốc | 112,881 | 1.0% | 27/01/2026 |
| Huỳnh Thị Kim Cúc | Trưởng Ban kiểm soát | 34,858 | 0.3% | 27/01/2026 |
| Nguyễn Hữu Quang | Thành viên Ban kiểm soát | 20,177 | 0.2% | 27/01/2026 |
| Hoàng Thị Thùy | Thành viên Ban kiểm soát | 5,000 | 0.1% | 27/01/2026 |
| Lê Văn Hưng | Phó Giám đốc | 2,354 | 0.0% | 27/01/2026 |
| Phạm Phong Thành | Thành viên Hội đồng Quản trị | 100 | 0.0% | 27/01/2026 |
| Huỳnh Văn Triêm | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/07/2020 |
| Nguyễn Đình Xuân | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 31/01/2023 |
| Nguyễn Thanh Xuân | Giám đốc | — | — | 28/12/2022 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với NTH
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NTH