NTL
HOSECông ty Cổ phần Phát triển Đô thị Từ Liêm
16,150
▼
0.9%
Cập nhật: 03:05:08 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
175
P/E
92.25
P/B
1.22
YoY
-80.8%
QoQ
0.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.3%
ROA
1.1%
Tỷ suất LN gộp
-10.7%
Tỷ suất LN ròng
141.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.17
Tổng nợ / Tổng TS
0.14
Thanh toán nhanh
4.83
Thanh toán hiện hành
7.02
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 2,118 | 1,912 | 1,900 | 1,921 | 1,832.63 |
| Tiền và tương đương tiền | 577 | 198 | 598 | 515 | 511.66 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 935 | 1,086 | 664 | 775 | 601.46 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 105 | 116 | 119 | 126 | 148.93 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 7 | 5 | 6 | 9 | 15.23 |
| Hàng tồn kho, ròng | 500 | 510 | 519 | 506 | 567.21 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 60 | 59 | 57 | 57 | 52.84 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Tài sản cố định | 48 | 47 | 46 | 45 | 41.34 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 2 | 1 | 1 | 1 | 26 |
| Trả trước dài hạn | 2 | 1 | 1 | 1 | 0.76 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,178 | 1,971 | 1,958 | 1,978 | 1,885.47 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 433 | 207 | 235 | 243 | 272.06 |
| Nợ ngắn hạn | 422 | 196 | 224 | 232 | 261.20 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 4 | 4 | 4 | 4 | 3.80 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 14.37 |
| Nợ dài hạn | 11 | 11 | 11 | 11 | 10.86 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,745 | 1,764 | 1,723 | 1,735 | 1,613.41 |
| Vốn và các quỹ | 1,745 | 1,764 | 1,723 | 1,735 | 1,613.41 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,220 | 1,220 | 1,220 | 1,220 | 1,219.80 |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,220 | 1,220 | 1,220 | 1,220 | 1,219.80 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 526 | 544 | 503 | 515 | 393.61 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,178 | 1,971 | 1,958 | 1,978 | 1,885.47 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 21 | 3 | 6 | 4 | 4.03 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 21 | 3 | 6 | 4 | 4.03 |
| Giá vốn hàng bán | 9 | 3 | 11 | 4 | -3.41 |
| Lãi gộp | 13 | 1 | -4 | -1 | 0.62 |
| Thu nhập tài chính | 20 | 13 | 21 | 58 | 22.02 |
| Chi phí tài chính | 11 | -11 | 0 | 8 | -15.71 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1.50 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.57 |
| Chi phí quản lý DN | 15 | 11 | 10 | 9 | -10.01 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 6 | 13 | 7 | 39 | -3.64 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 4.33 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 14 | 4 | 3 | 17 | -0.21 |
| Lợi nhuận khác | -14 | -4 | -3 | -17 | 4.11 |
| LN trước thuế | -8 | 9 | 3 | 21 | 0.48 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 40 | 3 | 1 | 9 | -0.12 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | -48 | 6 | 2 | 13 | 0.35 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -48 | 6 | 2 | 13 | 0.35 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 1,008 | -380.56 | -507 | 507 | -25.32 |
| Mua sắm TSCĐ | -3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 2.35 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -1,891 | 0 | -350 | 350 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 1,388 | 0 | 853 | -853 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 45 | 1.05 | 25 | -25 | 5.60 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 1.05 | 0 | 0 | 7.95 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 14.37 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -150 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -299 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 14.37 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 98 | -379.51 | 21 | -21 | -3.01 |
| Tiền và tương đương tiền | 819 | 577.05 | -20 | 20 | 514.67 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 577 | 197.54 | 598 | 0 | 511.66 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Từ Liêm (NTL), tiền thân là Xí nghiệp Xây dựng Từ Liêm được thành lập từ năm 1974. Năm 2004, chuyển đổi sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Năm 2007 đổi tên thành Công ty cổ phần phát triển đô thị Từ liêm và cổ phiếu của Công ty niêm yết trên HOSE. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là xây lắp và đầu tư kinh doanh dự án các khu đô thị, khu công nghiệp. Công ty đã và đang thực hiện nhiều dự án lớn như khu đô thị mới Dịch Vọng, dự án khu đô thị phía Bắc quốc lộ 32 thị trấn Trạm Trôi; Dự án Chung cư LIDECO Hạ Long với tổng mức đầu tư 915 tỷ đồng; Dự án Khu đô thị mới tại khu vực Núi Hạm - Hạ Long với tổng diện tích 68ha... Trải qua hơn 40 năm xây dựng, phát triển và trưởng thành, đến nay quy mô tổ chức hoạt động của Công ty đã được nâng lên tầm cao mới và hoạt động theo mô hình Công ty kinh doanh đa ngành nghề. Ngày 21/12/2007, NTL chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Năm 1974: Tiền thân là Xí nghiệp Xây dựng Từ Liêm được thành lập;
- Năm 1992: Phát triển thành một doanh nghiệp Nhà nước mang tên Công ty Đầu tư Xây dựng và Kinh doanh nhà (Từ Liêm) trên cơ sở sáp nhập ba xí nghiệp: Xí nghiệp Xây dựng Từ Liêm, Xí nghiệp vận tải thủy, Xí nghiệp gạch Từ Liêm.
- Ngày 16/06/2004: Chuyển đổi thành công ty Cổ phần với tên gọi Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Kinh doanh Nhà.
- Tháng 05/2007: Tăng vốn điều lệ lên 82 tỷ đồng và đổi tên thành Công ty cổ phần phát triển đô thị Từ Liêm.
- Ngày 21/12/2007: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 164 tỷ đồng;
- Tháng 03/2010: Tăng vốn điều lệ lên 328 tỷ đồng.
- Tháng 03/2011: Tăng vốn điều lệ lên 636 tỷ đồng.
- Ngày 29/07/2020: Giảm vốn điều lệ xuống 609.89 tỷ đồng.
- Ngày 24/07/2024: Tăng vốn điều lệ lên 1.219,79 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đinh Quang Chiến | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 18,000,000 | 14.8% | 11/02/2026 |
| Vũ Gia Cường | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 7,386,624 | 6.0% | 09/02/2026 |
| Lê Minh Tuân | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ/Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,101,100 | 1.7% | 09/02/2026 |
| Nguyễn Văn Ninh | Phó Tổng Giám đốc | 790,552 | 1.2% | 09/02/2026 |
| Nguyễn Hữu Lập | Phó Tổng Giám đốc | 549,412 | 0.9% | 09/02/2026 |
| Nguyễn Hồng Khiêm | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 868,148 | 0.7% | 09/02/2026 |
| Nguyễn Hải Long | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | 560 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Nguyễn Thị Diệu Linh | Người phụ trách quản trị công ty/Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 09/02/2026 |
| NGUYỄN VĂN KHA | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ/Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 03/03/2025 |
| Trần Quang Hiện | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ /Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 09/02/2026 |
| Nguyễn Thu Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 24/04/2024 |
| Đỗ Huy Khải | Kế toán trưởng/Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 09/02/2026 |
| Đinh Đức Tiệp | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 09/02/2026 |
| Trần Trọng Nghĩa | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 09/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với NTL
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NTL