NTP
HNXCông ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong
56,100
▲
2.1%
Cập nhật: 18:31:27 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
5,811
P/E
9.65
P/B
2.27
YoY
3.0%
QoQ
16.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
25.2%
ROA
15.2%
Tỷ suất LN gộp
30.8%
Tỷ suất LN ròng
14.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.67
Tổng nợ / Tổng TS
0.40
Thanh toán nhanh
1.30
Thanh toán hiện hành
1.83
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 4,092 | 4,753 | 5,027 | 5,142.62 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 178 | 311 | 217 | 446.32 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 2,176 | 2,709 | 2,679 | 2,679 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 696 | 547 | 783 | 525.23 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 139 | 117 | 137 | 157.11 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 1,023 | 1,169 | 1,327 | 1,441.63 | — |
| Tài sản lưu động khác | 18 | 16 | 21 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,933 | 1,940 | 1,893 | 1,905.04 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 8.27 | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 1,245 | 1,228 | 1,229 | 1,237.05 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 539 | 558 | 512 | 513.76 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 141 | 141 | 123 | 101.36 | — |
| Trả trước dài hạn | 140 | 140 | 122 | 104.83 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 6,025 | 6,692 | 6,920 | 7,047.66 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 2,361 | 2,921 | 2,891 | 2,815.86 | — |
| Nợ ngắn hạn | 2,361 | 2,921 | 2,891 | 2,815.86 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 101 | 488 | 256 | 923.32 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1,727 | 1,827 | 1,984 | 1,164.87 | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 3,664 | 3,771 | 4,029 | 4,231.80 | — |
| Vốn và các quỹ | 3,664 | 3,771 | 4,029 | 4,231.80 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,425 | 1,425 | 1,710 | 1,710.38 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,425 | 1,425 | 1,710 | 1,710.38 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 1,218 | 1,218 | 1,218 | 1,217.62 | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi chưa phân phối | 1,022 | 1,128 | 1,101 | 1,303.80 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 6,025 | 6,692 | 6,920 | 7,047.66 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,308 | 2,056 | 1,659 | 1,926.62 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 39 | 66 | 49 | -45.18 | — |
| Doanh thu thuần | 1,269 | 1,991 | 1,610 | 1,881.44 | — |
| Giá vốn hàng bán | 911 | 1,353 | 1,111 | -1,283.99 | — |
| Lãi gộp | 358 | 638 | 499 | 597.45 | — |
| Thu nhập tài chính | 37 | 41 | 47 | 43.23 | — |
| Chi phí tài chính | 22 | 52 | 38 | -56.36 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | -17.65 | -19.69 | -23.24 | -19.74 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 19 | 19 | 4 | 1.60 | — |
| Chi phí bán hàng | 92 | 186 | 131 | -231.02 | — |
| Chi phí quản lý DN | 47 | 81 | 69 | -98.14 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 252 | 379 | 312 | 256.77 | — |
| Thu nhập khác | 1 | 9 | 2 | 0.90 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 7 | 0 | -10.42 | — |
| Lợi nhuận khác | 1 | 2 | 1 | -9.51 | — |
| LN trước thuế | 254 | 382 | 314 | 247.25 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 42 | 61 | 56 | -44.35 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | -0.06 | — |
| Lợi nhuận thuần | 212 | 321 | 258 | 202.84 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 212 | 321 | 258 | 202.84 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -673 | 672 | -211 | 1,126.61 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -29 | -51 | -47 | -79.14 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 1 | 9 | 0 | 0.81 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -26 | -1,559 | -307 | -1,150 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 342 | 1,026 | 387 | 1,150 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 77 | -72 | 0.28 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 287.52 | 0 | 0 | -78.06 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 1,063 | 1,425 | 1,354 | 1,169.47 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -819 | -1,325 | -1,197 | -1,988.58 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | -214 | -143 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 31.12 | 0 | 0 | -819.11 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -355 | 133 | -94 | 229.44 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 289 | 346 | 432 | 216.88 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 178 | 311 | 217 | 446.32 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong (NTP), tiền thân là Nhà máy Nhựa Thiếu niên Tiền phong thành lập năm 1960. Năm 2005, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh thành Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất các sản phẩm ống nhựa như u.PVC, ống HDPE, ống nhựa PPR và các sản phẩm phụ tùng như: PVC, HDPE, PPR phục vụ cho ngành xây dựng, cấp thoát nước với hệ thống nhà máy gồm 5 phân xưởng sản xuất và 1 phân xưởng cơ điện. Với năng lực sản xuất hàng năm khoảng 120.000 tấn, dẫn đầu cả nước về sản lượng. Thị trường được tập trung phần lớn tại Miền Bắc, một phần tiêu thụ tại Miền Trung và khu vực thành phố Hồ Chí Minh. Hiện Công ty cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong chiếm 30% thị trường nội địa và 70% thị trường miền Bắc. Công ty có hệ thống phân phối rộng khắp, bao gồm 12 trung tâm phân phối. Ngoài ra công ty có 400 đại lý và trên 26.000 điểm bán hàng trên toàn thị trường. Ngày 11/12/2006, NTP chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 19/05/1960: Tiền thân là Nhà máy Nhựa Thiếu niên Tiền phong được thành lập với quy mô 4 phân xưởng chính.
- Ngày 29/04/1993: Công ty chuyển thành Công ty Nhựa thiếu niên Tiền phong.
- Ngày 30/12/2004: Chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong theo giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh số 0200167782 do Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hải Phòng cấp.
- Ngày 24/10/2006: Niêm yết chứng khoán trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với số vốn điều lệ 216 tỷ đồng.
- Ngày 11/12/2006: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 433 tỷ đồng.
- Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 536 tỷ đồng.
- Ngày 23/6/2017: Tăng vốn điều lệ lên 892.40 tỷ đồng.
- Ngày 15/11/2019: Tăng vốn điều lệ lên 981.63 tỷ đồng.
- Ngày 29/07/2020: Tăng vốn điều lệ lên 1.177,96 tỷ đồng.
- Ngày 17/08/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1.295 tỷ đồng.
- Ngày 01/08/2024: Tăng vốn điều lệ lên 1.425 tỷ đồng.
- Ngày 27/08/2025: Tăng vốn điều lệ lên 1.710 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đặng Quốc Dũng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 11,755,876 | 6.9% | 30/01/2026 |
| Chu Văn Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 623,716 | 0.4% | 30/01/2026 |
| Trần Ngọc Bảo | Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng | 240,108 | 0.1% | 30/01/2026 |
| Đào Anh Thắng | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ /Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 37,208 | 0.0% | 30/01/2026 |
| Ngô Thị Thu Thủy | Phó Tổng Giám đốc | 546 | 0.0% | 23/05/2025 |
| Trần Nhật Ninh | Phó Tổng Giám đốc | 454 | 0.0% | 30/01/2026 |
| Noboru Kobayashi | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 30/01/2026 |
| Nguyễn Việt Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị/Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 01/08/2025 |
| Trần Hùng Cường | Phụ trách Công bố thông tin/Chuyên viên | — | — | 30/01/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong Miền Trung | công ty con | 100.0% |
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Bất Động Sản Tiền Phong | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Liên Doanh Nhựa Tiền Phong - Smp | công ty liên kết | 51.0% |
| Công ty Cổ Phần Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong Phía Nam | công ty liên kết | 27.4% |
| Công ty Cổ Phần Bao Bì Tiền Phong | công ty liên kết | 50.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với NTP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NTP