NTT

UPCOM

Công ty Cổ phần Dệt - May Nha Trang

9,700 ▲ 4.3%
Cập nhật: 21:41:31 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,682
P/E
5.77
P/B
1.01
YoY
-3.4%
QoQ
9.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
18.3%
ROA
3.3%
Tỷ suất LN gộp
8.1%
Tỷ suất LN ròng
2.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
3.96
Tổng nợ / Tổng TS
0.80
Thanh toán nhanh
0.53
Thanh toán hiện hành
1.03
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 740 761 753 641 609.74
Tiền và tương đương tiền 34 53 67 29 51.13
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 68 62 57 52 11
Các khoản phải thu ngắn hạn 221 234 234 216 254.63
Trả trước cho người bán ngắn hạn 7 12 3 12 40.21
Hàng tồn kho, ròng 390 378 353 296 239.39
Tài sản lưu động khác 27 34 42 48 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 495 510 529 525 514.09
Phải thu dài hạn 1 1 1 1 0
Phải thu dài hạn khác 0 0 0 0 0
Tài sản cố định 459 449 454 500 491.24
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 1 1 1 1 1.22
Tài sản dài hạn khác 23 21 18 16 1.22
Trả trước dài hạn 23 21 18 16 13.33
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 1,235 1,271 1,283 1,165 1,123.83
NỢ PHẢI TRẢ 1,044 1,065 1,066 944 897.10
Nợ ngắn hạn 725 757 723 631 594.79
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 13 17 13 15 14.69
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 376 410 374 342 379.25
Nợ dài hạn 319 309 344 314 302.31
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 134 164 156 227 214.37
VỐN CHỦ SỞ HỮU 191 205 216 221 226.74
Vốn và các quỹ 191 205 216 221 226.74
Vốn góp của chủ sở hữu 235 235 235 235 235
Cổ phiếu phổ thông 235 235 235 235 235
Quỹ đầu tư và phát triển 24 24 24 24 23.70
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối -70 -55 -44 -39 -33.78
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 0 0 0 0 0
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác 0 0 0 0 0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 1,235 1,271 1,283 1,165 1,123.83
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 385 397 418 340 372.67
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0 -0.55
Doanh thu thuần 385 397 418 340 372.12
Giá vốn hàng bán 366 355 372 323 -349.07
Lãi gộp 19 41 46 17 23.05
Thu nhập tài chính 7 4 2 3 2.14
Chi phí tài chính 9 13 17 7 -9.55
Chi phí tiền lãi vay 7 7 7 7 -8.67
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 10 6 8 5 -5.20
Chi phí quản lý DN 5 5 6 5 -4
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 2 20 17 3 6.43
Thu nhập khác 4 0 0 3 1.39
Thu nhập/Chi phí khác 3 1 0 0 -0
Lợi nhuận khác 1 -1 0 3 1.39
LN trước thuế 3 19 17 6 7.82
Chi phí thuế TNDN hiện hành 0 2 6 1 -2.29
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 0 0
Lợi nhuận thuần 3 18 11 5 5.53
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 3 18 11 5 5.53
Cổ đông thiểu số 0 0 0 0 0
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -61 -2.01 79 -79 0
Mua sắm TSCĐ -16 -33.54 -60 60 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 4 0.12 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -23 0 -5 5 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 10.32 15 -15 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 3 0.15 0 0 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -22.95 0 0 0
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 1,103 398.59 735 -735 0
Tiền trả các khoản đi vay -1,035 -355.01 -734 734 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 43.58 0 0 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -25 18.62 32 -32 0
Tiền và tương đương tiền 94 34.09 81 -81 0
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 1 -0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 34 52.71 67 0 0
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dệt May Nha Trang (NTT) có tiền thân là Nhà Máy Sợi Nha Trang, được thành lập vào năm 1979. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh sợi, dệt kim, nhuộm và may mặc. NTT chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. Công ty hiện đang quản lý vận hành 01 nhà máy dệt nhuộm với tổng công suất dệt kim 4.025 tấn/năm và tổng công suất nhuộm hoàn tất 4.025 tấn/năm, 02 Nhà may sợi với công suất hơn 12.000 tấn sợi/năm và 02 nhà máy may với 30 chuyền may và tổng sản lượng sản xuất từ 7,3 đến 9,3 triệu sản phẩm/năm. NTT được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 27/4/1979: Tiền thân là Nhà Máy Sợi Nha Trang được thành lập; - Ngày 14/5/1992: Đổi tên thành Công ty Dệt Nha Trang; - Ngày 02/12/2005: Bộ Công nghiệp ban hành Quyết định số 3956/QĐ-BCN về việc phê duyệt phương án và chuyển Công ty Dệt Nha Trang thành Công ty cổ phần Dệt May Nha Trang; - Ngày 08/08/2006: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 185 tỷ đồng theo giấy đăng ký kinh doanh số 3703000219 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch Đầu tư Tỉnh Khánh Hoà; - Ngày 25/06/2007: Trở thành công ty đại chúng; - Ngày 27/12/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM; - Ngày 15/04/2022: Tăng vốn điều lệ lên 235 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Hải Sơn Phó Tổng Giám đốc 63,081 0.3% 29/10/2025
Phạm Ngọc Tuấn Giám đốc điều hành 35,700 0.2% 11/10/2023
Võ Đình Hùng Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 33,121 0.2% 11/08/2022
Phan Minh Tiến Giám đốc điều hành 1,100 0.0% 27/08/2025
Trần Hoàng Thảo Thành viên Hội đồng Quản trị 27/08/2025
Nguyễn Thị Cẩm Vân Thành viên Ban kiểm soát/Phụ trách Công bố thông tin 27/08/2025
Phan Thị Kiều Oanh Trưởng Ban kiểm soát 27/08/2025
Phạm Thị Hương Lan Phó Tổng Giám đốc 27/08/2025
Nguyễn Thị Hoàng Quyên Kế toán trưởng 27/08/2025
Đặng Thị Ngọc Bích Phó Tổng Giám đốc 27/08/2025
Đặng Vũ Hùng Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 06/02/2026
Nguyễn Chí Trực Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 21/08/2023
Mai Thị Tình Thành viên Ban kiểm soát 29/04/2025
Nguyễn Thị Hồng Phương Thành viên Hội đồng Quản trị 27/08/2025
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công Ty Cổ Phần Vinatex Quốc Tế 9,484,500 40.4% 12/01/2026
Tổng Công ty Cổ phần Phong Phú 5,614,375 23.9% 27/11/2025
Công ty Cổ Phần Quốc Tế Phong Phú 4,538,132 19.3% 12/01/2026
Công ty TNHH Sinnika Việt Nam 1,052,981 4.5% 05/10/2025
Trần Ngọc Nga 70,000 0.4% 05/10/2025
Nguyễn Trung Hà 54,700 0.3% 05/10/2025
Phan Kiệt 51,200 0.3% 25/09/2024
Nguyễn Hải Sơn 63,081 0.3% 29/10/2025
Ngô Thị Mỹ Dung 60,000 0.3% 05/10/2025
Phạm Ngọc Tuấn 35,700 0.2% 05/10/2025
Võ Đình Hùng 33,121 0.2% 05/10/2025
Trương Ngọc Sỹ 30,300 0.2% 05/10/2025
Hồ Đặng Như Duyên 20,100 0.1% 05/10/2025
Lê Quang Diệu 10,100 0.1% 05/10/2025
Phạm Thị Thu 1,500 0.0% 05/10/2025
Phan Minh Tiến 1,100 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với NTT So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NTT
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay