NTW
UPCOMCông ty Cổ phần Cấp nước Nhơn Trạch
—
0.0%
Cập nhật: 19:58:11 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cấp nước Nhơn Trạch (NTW) có tiền thân là Xí nghiệp Nước Nhơn Trạch được thành lập vaof năm 1997. NTW chính thức hoạt đông theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2008. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là phân phối và cung cấp nước sạch tại khu vực huyện Nhơn Trạch, trung tâm huyện và khu vực Đại Phước, Phú Hữu, Phú Đông. NTW được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 09/2012.
Lịch sử hình thành
- Ngày 08/04/1997: Tiền thân là Xí nghiệp Nước Nhơn Trạch được thành lập theo Quyết định số 03/XD.QĐ của Sở Xây dựng Đồng Nai;
- Ngày 24/09/2007: UBND tỉnh Đồng Nai ban hành Quyết định số 3059/QĐ
- UBND về việc phê duyệt phương án và chuyển đổi Xí nghiệp Nước Nhơn Trạch thành Công ty Cổ phần;
- Ngày 14/02/2008: Chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Cấp nước Nhơn Trạch theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 4703000498 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai;
- Ngày 04/09/2012: Giao dịch trên thị trường UPCOM với vốn điều lệ 50 tỷ đồng;
- Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 75 tỷ đồng;
- Năm 2017: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đặng Nguyễn Thanh Liêm | Thành viên Ban kiểm soát | 166,600 | 1.7% | 16/12/2024 |
| Nguyễn Viết Hưng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 60,000 | 0.6% | 31/03/2023 |
| Ngô Dương Đại | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 30,000 | 0.3% | 06/03/2025 |
| Trần Văn Thùy | Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,600 | 0.0% | 06/03/2025 |
| Nguyễn Bá Hải | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 31/03/2023 |
| Nguyễn Văn Binh | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 25/05/2023 |
| Nguyễn Lương Thắng | Phó Giám đốc | — | — | 21/12/2025 |
| Vũ Văn Luyến | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 31/03/2023 |
| Nguyễn Văn Lịch | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 31/03/2023 |
| Nguyễn Thị Mai Hạnh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 31/03/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với NTW
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NTW