NVB

HNX

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc Dân

10,700 ▼ 1.8%
Cập nhật: 21:09:48 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
0
P/E
825,177.49
P/B
1.52
YoY
QoQ
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.0%
ROA
0.0%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
11.04
Tổng nợ / Tổng TS
0.92
Thanh toán nhanh
0
Thanh toán hiện hành
0
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN
Tiền và tương đương tiền 296.64 382.38 366.87 214.03 226.30
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn
Trả trước cho người bán ngắn hạn
Hàng tồn kho, ròng
Tài sản lưu động khác
TÀI SẢN DÀI HẠN
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 922.11 857.03 902.23 784.08 799.78
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 371.24 371.24 371.24 371.24 315.99
Tài sản dài hạn khác 719.60 719.60 719.60 719.60 719.60
Trả trước dài hạn
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 118,498.72 130,882.91 144,053.64 154,101.83 163,615.04
NỢ PHẢI TRẢ 112,405.87 124,639.30 137,498.57 147,356.93 150,022.11
Nợ ngắn hạn
Người mua trả tiền trước ngắn hạn
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
Nợ dài hạn
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU 6,092.85 6,243.61 6,555.08 6,744.90 13,592.92
Vốn và các quỹ
Vốn góp của chủ sở hữu 11,779.85 11,779.85 11,779.85 11,779.85 19,279.85
Cổ phiếu phổ thông
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối -5,763.69 -5,612.93 -5,301.46 -5,111.64 -5,763.61
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 118,498.72 130,882.91 144,053.64 154,101.83 163,615.04
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần
Giá vốn hàng bán
Lãi gộp
Thu nhập tài chính
Chi phí tài chính
Chi phí tiền lãi vay
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN -2,380.48 -381.91 -480.78 -464.11 -716.97
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh
Thu nhập khác
Thu nhập/Chi phí khác
Lợi nhuận khác
LN trước thuế -5,070 151 311 191 -652.65
Chi phí thuế TNDN hiện hành -1 1 0 2 0.67
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 0 0
Lợi nhuận thuần -5,070 151 311 190 -651.98
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ -5,070 151 311 190 -651.98
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 0 2,009.60 0 0 -1,319.43
Mua sắm TSCĐ -149.94 -21.91 -61.10 -17 -31.64
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0.92 71.25 0.36 134.22 0.24
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -23.54 0 0 -32.28
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 6,178.08 0 0 479.25 7,020.75
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu
Tiền thu được các khoản đi vay
Tiền trả các khoản đi vay
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính
Cổ tức đã trả
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 448.65 0 0 6,612.23
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 0 2,434.71 0 0 5,260.52
Tiền và tương đương tiền 0 18,877.88 0 0 23,409.01
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 0 21,312.59 0 0 28,669.54
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc Dân (NVB), tiền thân là Ngân hàng TMCP Nông thôn Sông Kiên được thành lập năm 1995. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động vốn, cấp tín dụng và cung cấp các dịch vụ tài chính liên quan. Các khách hàng lớn, chiến lược có tiềm lực tài chính vững mạnh như Tập đoàn Dệt may Việt Nam, Công ty Cổ phần Đại lý Liên hiệp Vận chuyển, Công ty Cổ phần Năng lượng Sài Gòn - Bình Định. Năm 2024, so với cùng kỳ, tỷ lệ nợ xấu ở mức 19.54%, giảm 10.22%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 8.6%, tăng 2.06%. Ngày 13/09/2010, NVB chính thức giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 18/09/1995: Ngân hàng TMCP Nam Việt tiền thân là Ngân hàng TMCP Nông thôn Sông Kiên được thành lập. Vốn điều lệ ban đầu là 1,1 tỷ đồng. - Ngày 02/11/1995: Ngân hàng chính thức đi vào hoạt động với trụ sở chính tại tỉnh Kiên Giang. - Từ 2001-2006: Ngân hàng tăng vốn điều lệ từ 2,6 tỷ đồng lên 250 tỷ đồng. - Ngày 18/05/2006: Được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận cho chuyển đổi mô hình hoạt động thành Ngân hàng TMCP đô thị, đổi tên thành ngân hàng TMCP Nam Việt và chuyển trụ sở chính về TP Hồ Chí Minh. - Ngày 13/06/2006: Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng. - Ngày 26/07/2007: Tăng vốn điều lệ lên 1.000 tỷ đồng. - Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 1.820 tỷ đồng - Ngày 13/09/2010: Cổ phiếu của ngân hàng được niêm yết và giao dịch trên sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX). - Tháng 02, 2011: Tăng vốn điều lệ lên 3.010 tỷ đồng; - Ngày 22/01/2014: Chính thức đổi tên thành ngân hàng TMCP Quốc dân. - Ngày 18/12/2019: Tăng vốn điều lệ lên 4.101 tỷ đồng.
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Bùi Thị Thanh Hương Chủ tịch Hội đồng Quản trị 92,350,470 4.8% 03/02/2026
Nguyễn Tiến Dũng Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 8,896,734 1.6% 12/09/2023
Lê Kim Chi Phó Tổng Giám đốc 6,250,876 1.1% 06/02/2024
Nguyễn Đình Tuấn Phó Tổng Giám đốc 4,106,184 0.7% 26/04/2023
Đỗ Thị Thanh Hường Kế toán trưởng 2,823,686 0.5% 05/12/2022
Phạm Thế Hiệp Thành viên Hội đồng Quản trị 1,500,000 0.3% 30/06/2023
Dương Thị Lệ Hà Tổng Giám đốc 1,368,728 0.2% 09/12/2022
Nguyễn Hồng Long Phó Tổng Giám đốc 341,300 0.1% 25/08/2017
Trần Thị Minh Huệ Thành viên Ban kiểm soát 410,618 0.1% 02/02/2023
Nguyễn Thị Thùy Dương Phó Tổng Giám đốc 600 0.0% 02/08/2022
Trương Lệ Hiền Thành viên Hội đồng Quản trị 21/11/2023
Trần Thị Hà Giang Trưởng Ban kiểm soát 17/03/2023
Kido Tamaki Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 08/06/2022
Hoàng Thu Trang Phó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin 03/02/2026
Vũ Kim Phượng Thành viên Ban kiểm soát 03/02/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Vương Khả Nguyện 58,500,000 5.0% 05/10/2025
Vương Khả Huấn 58,500,000 5.0% 05/10/2025
Dương Thế Bằng 95,745,805 5.0% 03/02/2026
Trần Hải Anh 27,636,561 4.9% 05/10/2025
Bùi Thị Thanh Hương 92,350,470 4.8% 03/02/2026
Công ty Cổ phần Chứng khoán EVS 18,184,838 3.2% 05/10/2025
Nguyễn Trần Trung Sơn 16,934,686 3.0% 05/10/2025
CÔNG TY CP NĂNG LƯỢNG SÀI GÒN - BÌNH ĐỊNH 11,650,550 2.9% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Gemadept 6,997,103 2.3% 15/06/2015
Nguyễn Thị Hoa 6,772,800 2.3% 05/10/2025
Nguyễn Tiến Dũng 8,896,734 1.6% 05/10/2025
Lê Kim Chi 6,250,876 1.1% 05/10/2025
Nguyễn Đình Tuấn 4,106,184 0.7% 05/10/2025
Tạ Thị Tú Trinh 3,967,943 0.7% 05/10/2025
Đỗ Thị Thanh Hường 2,823,686 0.5% 05/10/2025
Vũ Mạnh Tiến 1,900,000 0.5% 05/10/2025
Đỗ Danh Hải 1,482,000 0.4% 05/10/2025
Nguyễn Minh Nhật 1,000,000 0.3% 05/10/2025
Phạm Thế Hiệp 1,500,000 0.3% 05/10/2025
Nguyễn Việt Sơn 4,780,288 0.2% 03/02/2026
Dương Thị Lệ Hà 1,368,728 0.2% 05/10/2025
Công ty TNHH Đầu tư Tập đoàn Mặt trời 827,780 0.1% 05/10/2025
Hoàng Tuấn Tú 486,400 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Hồng Long 341,300 0.1% 05/10/2025
Trần Thị Minh Huệ 410,618 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Xuân Hưng 103,001 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Hồng Sơn 36,541 0.0% 14/09/2015
Ngô Thị Phương Thủy 32,480 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Thị Thu Hương 21,907 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Quốc Khánh 21,907 0.0% 14/09/2015
Vũ Đức Giang 21,907 0.0% 14/09/2015
Huỳnh Vĩnh Phát 15,242 0.0% 14/09/2015
Vũ Hồng Nam 10,300 0.0% 05/10/2025
Lê Thị Mỹ Hạnh 2,983 0.0% 15/11/2021
Nguyễn Giang Nam 2,494 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thùy Dương 600 0.0% 05/10/2025
Cao Kim Sơn Cương 0.0% 08/12/2017
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với NVB So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NVB
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay