NVP
UPCOMCông ty Cổ phần Nước sạch Vĩnh Phúc
—
▼
15.0%
Cập nhật: 18:33:30 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Nước sạch Vĩnh Phúc (NVP) có tiền thân là Xí nghiệp cấp nước Mê Linh thuộc Công ty cấp nước Vĩnh Phú được thành lập với tên gọi ban đầu là Công ty cấp nước Mê Linh. Năm 2011, Công ty chính thức đi vào hoạt động với mô hình công ty cổ phần. Công ty hiện đang quản lý và vận hành hệ thống cấp nước với công suất 27.000m3/ngày đêm để sản xuất và cung cấp nước sạch trên địa bàn thị xã Phúc Yên và các khu vực lân cận. NVP được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2016.
Lịch sử hình thành
- Ngày 15/11/1996: Xí nghiệp cấp nước Mê Linh đổi tên thành Công ty cấp nước Mê Linh theo Quyết định số 2469/QĐ-UB của UBND tỉnh Vĩnh Phú;
- Ngày 07/09/1999: Đổi tên thành Công ty Cấp thoát nước và Môi trường số 2 Vĩnh Phúc theo Quyết định số 2163/QĐ-UB của UBND tỉnh Vĩnh Phúc;
- Ngày 10/03/2011: UBND tỉnh Vĩnh Phúc ban hành Quyết định số 631/QĐ-UB về việc chuyển đổi Công ty Cấp thoát nước và Môi trường số 2 Vĩnh Phúc thành Công ty Cổ phần Nước sạch Vĩnh Phúc;
- Ngày 24/03/2011: Chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần với số vốn điều lệ 85 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 2500144719 thay đổi lần 2 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Vĩnh Phúc;
- Ngày 21/01/2014: Điều chỉnh vốn điều lệ lên 109,63 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh thay đổi lần thứ 5 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Vĩnh Phúc;
- Ngày 15/12/2016: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Ngô Trường Giang | Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 15,000 | 0.1% | 28/01/2026 |
| Đinh Thế Kỳ | Thành viên Hội đồng Quản trị | 14,100 | 0.1% | 13/12/2016 |
| Bùi Tiến Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 9,300 | 0.1% | 28/01/2026 |
| Ngô Thị Vinh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng | 3,800 | 0.0% | 28/01/2026 |
| Phạm Văn Tiến | Trưởng Ban kiểm soát | 3,800 | 0.0% | 13/12/2016 |
| Đỗ Đức Thịnh | Thành viên Ban kiểm soát | 2,000 | 0.0% | 15/04/2024 |
| Đặng Thị Hương | Thành viên Ban kiểm soát | 2,000 | 0.0% | 13/12/2016 |
| Nguyễn Hồng Phú | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/05/2017 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với NVP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NVP