NVT
HOSECông ty Cổ phần Bất động sản Du lịch Ninh Vân Bay
7,400
▼
3.1%
Cập nhật: 19:57:08 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
302
P/E
24.48
P/B
1.21
YoY
13.2%
QoQ
-22.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
5.0%
ROA
2.5%
Tỷ suất LN gộp
57.5%
Tỷ suất LN ròng
14.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.95
Tổng nợ / Tổng TS
0.49
Thanh toán nhanh
1.38
Thanh toán hiện hành
1.52
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 223 | 181 | 188 | 209 | 222.66 |
| Tiền và tương đương tiền | 111 | 65 | 69 | 117 | 83.39 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 18 | 0 | 21 | 1 | 42 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 74 | 92 | 78 | 72 | 76.46 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 15 | 12 | 13 | 15 | 19.30 |
| Hàng tồn kho, ròng | 12 | 13 | 12 | 12 | 12.75 |
| Tài sản lưu động khác | 8 | 11 | 8 | 7 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 866 | 894 | 884 | 880 | 859.29 |
| Phải thu dài hạn | 18 | 10 | 10 | 18 | 21.64 |
| Phải thu dài hạn khác | 18 | 10 | 10 | 18 | 21.36 |
| Tài sản cố định | 517 | 540 | 536 | 530 | 508.83 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 7 | 7 | 7 | 7 | 6.89 |
| Tài sản dài hạn khác | 218 | 233 | 231 | 225 | 6.89 |
| Trả trước dài hạn | 142 | 143 | 144 | 142 | 139.58 |
| Lợi thế thương mại | 76 | 90 | 87 | 83 | 72.95 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,089 | 1,074 | 1,072 | 1,090 | 1,081.95 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 536 | 525 | 542 | 545 | 526.99 |
| Nợ ngắn hạn | 167 | 127 | 152 | 157 | 146.38 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 19 | 12 | 28 | 24 | 30.88 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 25 | 25 | 26 | 26 | 24.67 |
| Nợ dài hạn | 368 | 398 | 389 | 389 | 380.61 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 197 | 227 | 224 | 224 | 197.03 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 554 | 549 | 530 | 545 | 554.96 |
| Vốn và các quỹ | 554 | 549 | 530 | 545 | 554.96 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 905 | 905 | 905 | 905 | 905 |
| Cổ phiếu phổ thông | 905 | 905 | 905 | 905 | 905 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.27 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -701 | -715 | -722 | -715 | -704.65 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 325 | 335 | 322 | 330 | 329.89 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,089 | 1,074 | 1,072 | 1,090 | 1,081.95 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 89 | 120 | 116 | 130 | 100.78 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 89 | 120 | 116 | 130 | 100.78 |
| Giá vốn hàng bán | 50 | 47 | 49 | 54 | -47.49 |
| Lãi gộp | 39 | 73 | 67 | 76 | 53.29 |
| Thu nhập tài chính | 2 | 3 | 3 | 3 | 1 |
| Chi phí tài chính | 7 | 6 | 6 | 5 | -4.18 |
| Chi phí tiền lãi vay | 6 | 5 | 5 | -5 | -4.85 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 12 | 16 | 15 | 16 | -12.73 |
| Chi phí quản lý DN | 20 | 23 | 23 | 24 | -32.10 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 3 | 30 | 26 | 34 | 5.29 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.72 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 2 | 0 | 0 | 0 | -1.10 |
| Lợi nhuận khác | -2 | 0 | 0 | 0 | -0.37 |
| LN trước thuế | 1 | 30 | 26 | 34 | 4.91 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 4 | 9 | 8 | 9 | -4.10 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -1 | -1 | -1 | -1 | 0.68 |
| Lợi nhuận thuần | -2 | 23 | 19 | 26 | 1.50 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -7 | 7 | 14 | 9 | -3.65 |
| Cổ đông thiểu số | 4 | 15 | 5 | 17 | 5.14 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 39 | 39 | 34 | 44 | -2.41 |
| Mua sắm TSCĐ | 2 | -4 | -8 | -3 | -3.56 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.69 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 9 | 0 | -10 | -27 | -24.50 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | -12 | 4 | 17 | 2 | 1.15 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 0 | 1 | 3 | 0.59 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0.61 | 0 | 0 | -24.63 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -1 | -1 | -28 | 0 | -0.17 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -17 | -7 | -12 | -20 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -7.96 | 0 | 0 | -0.17 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 21 | 32 | -7 | 0 | -27.21 |
| Tiền và tương đương tiền | 18 | 51 | 39 | 50 | 110.68 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.08 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 85 | 117 | 111 | 111 | 83.39 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Bất động sản Du lịch Ninh Vân Bay (NVT) tiền thân là Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Tuấn Phong được thành lập năm 2006. Công ty là doanh nghiệp bất động sản du lịch chuyên về đầu tư, xây dựng, kinh doanh các khu nghỉ dưỡng sinh thái cao cấp tại Việt Nam. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực du lịch nghỉ dưỡng với việc đưa vào khai thác, vận hành khu nghỉ dưỡng đẳng cấp 5 sao như Six Senses Ninh Vân Bay, Emralda Ninh Bình, Lạc Việt New Tourist City, Six Senses Sai Gon River. Công ty sở hữu khu đất và bờ biển rộng 250 ha ở những thành phố du lịch lớn ở Việt Nam bao gồm Ninh Bình, Hội An, Nha Trang, Bình Thuận, Sài Gòn và Phú Quốc. Ngày 07/05/2010, NVT chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 26/09/2006: Công ty Cổ phần Bất động sản Du lịch Ninh Vân Bay tiền thân là Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Tuấn Phong được thành lập;
- Năm 2009: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Bất động sản Du lịch Ninh Vân Bay;
- Ngày 07/05/2010: Cổ phiếu của công ty được niêm yết trên HOSE. Vốn điều lệ là 505 tỷ đồng;
- Ngày 02/08/2010: Tăng vốn điều lệ lên 605 tỷ đồng;
- Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 905 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Hồ Việt Hà | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 14/11/2019 |
| Nguyễn Hoàng Giang | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 07/10/2022 |
| Phạm Thị Thu Phương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 07/10/2022 |
| Phạm Thành Thái Lĩnh | Người phụ trách quản trị công ty/Tổng Giám đốc | — | — | 06/10/2023 |
| Nguyễn Thúy Liên | Kế toán trưởng | — | — | 06/10/2023 |
| Nguyễn Hồ Ngọc | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/04/2025 |
| Đinh Thị Hạnh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 22/04/2025 |
| Vũ Hồng Quỳnh | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 27/06/2025 |
| Vũ Ngọc Tú | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 15/08/2025 |
| Trịnh Nguyên Khánh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 15/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với NVT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NVT