NXT
UPCOMCông ty Cổ phần Sản xuất và Cung ứng vật liệu xây dựng Kon Tum
—
0.0%
Cập nhật: 17:03:39 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Sản xuất và Cung ứng Vật liệu Xây dựng Kontum (NXT) tiền thân là Công ty Sản xuất và Cung ứng Vật liệu Xây dựng, là doanh nghiệp Nhà nước, được thành lập vào năm 2005. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét và kinh doanh các loại vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng. NXT trở thành công ty đại chúng từ tháng 08/2020. Công ty sở hữu và vận hành 1 Nhà máy gạch Tuynel với hệ thống dây chuyền sản xuất gạch xây dựng, công suất 30 triệu viên/năm. Đối tượng khách hàng chính của Công ty là các đại lý cấp 1 chuyên bán buôn các mặt hàng vật liệu xây dựng. Ngoài ra, Công ty còn bán cho các khách hàng nhỏ lẻ và công trình xây dựng quy mô nhỏ tại địa phương. Hiện nay, sản phẩm của công ty không chỉ được phân phối tại khu vực miền Trung mà còn ở các tỉnh phía Bắc như Hà Nội, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh. Ngày 09/12/2021, NXT chính thức được giao dịch tại Thị trường UPCoM;
Lịch sử hình thành
- Ngày 17/09/1992: Công ty Sản xuất và Cung ứng Vật liệu Xây dựng, là doanh nghiệp Nhà nước được thành lập;
- Ngày 10/10/2005: Công ty thực hiện cổ phần hoá, chuyển đổi sang mô hình công ty cổ phần với tên Công ty Cổ phần Sản xuất và Cung ứng Vật liệu Xây dựng Kontum với vốn điều lệ 816,6 triệu đồng;
- Ngày 20/08/2014: Tăng vốn điều lệ lên 1,9 tỷ đồng;
- Ngày 26/12/2016: Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng;
- Ngày 08/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 33 tỷ đồng;
- Ngày 26/08/2020: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn Số 5231/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC);
- Ngày 09/12/2021: Chính thức giao dịch tại Thị trường Upcom;
- Ngày 30/09/2022: Tăng vốn điều lệ lên 66 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Văn Lộc | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 227,200 | 3.4% | 17/06/2024 |
| Nguyễn Văn Nhu | Thành viên Ban kiểm soát | 1,000 | 0.0% | 27/10/2020 |
| NGUYỄN THỊ THÚY NGA | Trưởng Ban kiểm soát | 2,000 | 0.0% | 19/08/2025 |
| Nguyễn Viết Giáp | Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin | 1,000 | 0.0% | 23/08/2024 |
| Hoàng Văn Công | Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,000 | 0.0% | 04/08/2025 |
| Lê Quang Thạch | Thành viên Hội đồng Quản trị | 200 | 0.0% | 04/08/2025 |
| Nguyễn Tuấn Linh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/10/2020 |
| Đào Thị Hằng Nga | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/05/2024 |
| Dương Công Phú | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/12/2021 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với NXT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức NXT