OCB

HOSE

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phương Đông

11,200 ▲ 0.4%
Cập nhật: 16:10:04 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,513
P/E
7.40
P/B
0.88
YoY
QoQ
2. Khả năng sinh lời
ROE
12.1%
ROA
1.3%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
8.52
Tổng nợ / Tổng TS
0.89
Thanh toán nhanh
0
Thanh toán hiện hành
0
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN
Tiền và tương đương tiền 787.77 832.22 1,065.54 1,191.39 1,160.35
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn
Trả trước cho người bán ngắn hạn
Hàng tồn kho, ròng
Tài sản lưu động khác
TÀI SẢN DÀI HẠN
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 630.51 612.23 663.59 771.23 693.83
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 0 0 0 0 0
Tài sản dài hạn khác 0 0 0 0 0
Trả trước dài hạn
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 280,712.37 289,066.94 308,899.42 315,161.71 322,975.32
NỢ PHẢI TRẢ 249,041.33 256,678.72 275,785.69 282,513.86 289,031.87
Nợ ngắn hạn
Người mua trả tiền trước ngắn hạn
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
Nợ dài hạn
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU 31,671.05 32,388.22 33,113.73 32,647.86 33,943.45
Vốn và các quỹ
Vốn góp của chủ sở hữu 24,657.89 24,657.89 24,657.89 26,630.52 26,630.52
Cổ phiếu phổ thông
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác 0 0 0 0 0
Lãi chưa phân phối 3,736.26 4,448.71 5,211.25 2,740.50 3,230.50
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 0 0 0 0 0
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 280,712.37 289,066.94 308,899.42 315,161.71 322,975.32
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần
Giá vốn hàng bán
Lãi gộp
Thu nhập tài chính
Chi phí tài chính
Chi phí tiền lãi vay
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN -1,061.55 -1,002.08 -1,008.92 -1,069.39 -1,122.49
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh
Thu nhập khác
Thu nhập/Chi phí khác
Lợi nhuận khác
LN trước thuế 1,453 893 999 1,538 1,615.29
Chi phí thuế TNDN hiện hành 297 181 206 310 -328.91
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 0 9.15
Lợi nhuận thuần 1,156 712 793 1,228 1,295.53
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 1,156 712 793 1,228 1,295.53
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 0 -1,449.97 0 0 1,173.91
Mua sắm TSCĐ -95.40 -336.23 -117.62 -54.60 -24.28
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 60.25 0 0.13 1.29 40.70
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0.32 0.06
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -336.22 0 0 16.47
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu
Tiền thu được các khoản đi vay
Tiền trả các khoản đi vay
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính
Cổ tức đã trả -0.01 0 0 -1,712.78 -1.27
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 0 0 0 -1.27
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 0 -1,786.19 0 0 1,189.11
Tiền và tương đương tiền 0 42,087.80 0 0 55,806.02
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 21.38 4.72 -37.02 32.23 0.07
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 0 40,306.32 0 0 56,995.20
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phương Đông (OCB) được thành lập vào năm 1996. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động, cấp tín dụng và các dịch vụ tài chính liên quan. OCB được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 12/2020. Năm 2024, so với cùng kỳ, Biên lãi thuần (NIM) ở mức 3.45%, tăng 0.15%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 3.17%, tăng 0.51%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 47.14%, giảm 16.96%. Lợi nhuận sau thuế có giá trị bằng 3,2 nghìn tỷ đồng, giảm 3.93%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 10.54%, giảm 1.74%.
Lịch sử hình thành
- Ngày 10/06/1996: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phương Đông được thành lập; - 2003: Nhận sáp nhập Ngân hàng Tây Đô và tăng vốn điều lệ lên 101,35 tỷ đồng; - 2004: Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng; - 2005: Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng; - 2006: Tăng vốn điều lệ lên 567 tỷ đồng; - 2008: Tăng vốn điều lệ lên 1.474 tỷ đồng; - 2009: Tăng vốn điều lệ lên 2.000 tỷ đồng, ký kết thỏa thuận với IBM Việt Nam, và phát hành 600 tỷ đồng trái phiếu chuyển đổi; - 2010: Ký kết thỏa thuận với Diebold Group (nhà cung cấp máy ATM cho OCB); - 2011: Ký kết thỏa thuận liên minh chiến lược với Ngân hàng BNP Paribas và tổ chức IFC; - Ngày 29/12/2020: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 28/01/2021: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 01/11/2021: Tăng vốn điều lệ lên 13.698 tỷ đồng - Ngày 08/12/2023: Tăng vốn điều lệ lên 20.548,24 tỷ đồng; - Ngày 28/10/2024: Tăng vốn điều lệ lên 24.657,89 tỷ đồng; - Ngày 16/09/2025: Tăng vốn điều lệ lên 26.630,52 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Trịnh Văn Tuấn Chủ tịch Hội đồng Quản trị 118,088,047 4.4% 30/07/2025
Trịnh Thị Mai Anh Thành viên Hội đồng Quản trị 78,309,588 2.9% 30/07/2025
Phan Trung Thành viên Hội đồng Quản trị 63,029,118 2.6% 30/07/2025
Ngô Hà Bắc Thành viên Hội đồng Quản trị 15,452,706 0.6% 30/07/2025
Nguyễn Đình Tùng Tổng Giám đốc 995,403 0.0% 23/04/2025
Trương Đình Long Phó Tổng Giám đốc 495,170 0.0% 08/09/2025
Lý Hoài Văn Phó Tổng Giám đốc 285,358 0.0% 03/02/2026
Huỳnh Lê Mai Phó Tổng Giám đốc 202,500 0.0% 12/06/2025
Đào Minh Anh Phó Tổng Giám đốc 83,032 0.0% 06/01/2021
Trương Thành Nam Phó Tổng Giám đốc 148,500 0.0% 03/02/2025
Nguyễn Thị Thúy Minh Trưởng Ban kiểm soát 219,397 0.0% 23/04/2025
Nguyễn Thị Thúy Giám đốc Tài chính/Kế toán trưởng 16,888 0.0% 06/01/2021
PHAM TRI NGUYEN Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 23/04/2025
Bùi Minh Đức Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 23/04/2025
Yoshizawa Toshiki Thành viên Hội đồng Quản trị 30/07/2025
Ito Takeshi Thành viên Hội đồng Quản trị 06/01/2021
Phạm Quang Vinh Thành viên Ban kiểm soát 30/07/2025
Anirban Roy Phó Tổng Giám đốc 01/02/2023
Đặng Thị Quý Thành viên Ban kiểm soát 30/07/2025
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Aozora Bank Limited 369,868,392 15.0% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Greenwave Capital 122,446,010 5.0% 05/10/2025
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Bình An House 122,414,975 5.0% 05/10/2025
Tổng Công ty Bến Thành - TNHH MTV 132,183,263 5.0% 05/10/2025
Trịnh Văn Tuấn 118,088,047 4.4% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Đầu tư HVR 108,573,100 4.4% 05/10/2025
Công ty Cp Đầu Tư Và Xây Lắp Điện Số 8 Bình Thuận 104,682,810 4.2% 05/10/2025
Công ty Cổ Phần Năng Lượng Tái Tạo Hve 101,941,950 4.1% 05/10/2025
Nguyễn Đức Toàn 99,691,754 4.0% 05/10/2025
Văn phòng Thành Uỷ Thành phố Hồ Chí Minh 97,197,194 3.6% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Next Green Capital 85,515,842 3.5% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn 12,127,500 3.4% 10/03/2025
PYN Elite Fund 82,444,220 3.3% 05/10/2025
Công ty Cổ Phần Phát Triển Hạ Tầng Khu Công Nghiệp Tây Ninh 80,073,216 3.2% 05/10/2025
Cao Thị Quế Anh 35,209,184 3.2% 19/07/2021
Portal Global Limited 62,176,321 3.0% 05/10/2025
Trịnh Thị Mai Anh 78,309,588 2.9% 05/10/2025
Phan Trung 63,029,118 2.6% 05/10/2025
Trịnh Mai Linh 45,313,771 1.8% 05/10/2025
Công Ty TNHH Đầu Tư TQA 27,924,570 1.1% 05/10/2025
Trịnh Mai Vân 26,836,030 1.0% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Đầu Tư Xây Dựng Kinh Doanh Nhà Bến Thành 3,087,845 0.9% 05/10/2025
Ngô Hà Bắc 15,452,706 0.6% 05/10/2025
Nguyễn Văn Bá 1,603,573 0.5% 14/09/2015
Phan Đăng Song Anh 7,316,258 0.3% 05/10/2025
Trần Thị Thu Nguyệt 5,580,630 0.2% 05/10/2025
Nguyễn Văn Tuấn 4,877,010 0.2% 05/10/2025
Nguyễn Việt Triều 4,110,624 0.2% 05/10/2025
Chu Đức Huy 3,779,204 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Đình Tùng 995,403 0.0% 05/10/2025
Trịnh Văn Dũng 730,585 0.0% 05/10/2025
Lý Hoài Văn 285,358 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Văn Hương 570,500 0.0% 05/10/2025
Trương Đình Long 495,170 0.0% 05/10/2025
Huỳnh Lê Mai 202,500 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thúy Minh 219,397 0.0% 05/10/2025
Đào Minh Anh 83,032 0.0% 05/10/2025
Trương Thành Nam 148,500 0.0% 05/10/2025
Phạm Hồng Hải 242,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thúy 16,888 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Văn Hải 14,748 0.0% 05/10/2025
Hoàng Thị Tuyết Hạnh 7,683 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với OCB So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức OCB
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay