OCH
HNXCông ty Cổ phần One Capital Hospitality
5,400
0.0%
Cập nhật: 15:48:21 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
386
P/E
13.98
P/B
0.53
YoY
17.2%
QoQ
-75.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.9%
ROA
2.0%
Tỷ suất LN gộp
39.1%
Tỷ suất LN ròng
-7.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.84
Tổng nợ / Tổng TS
0.46
Thanh toán nhanh
0.74
Thanh toán hiện hành
1.04
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 628 | 556 | 498 | 769 | 576.27 |
| Tiền và tương đương tiền | 170 | 99 | 160 | 171 | 91.81 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 26 | 24 | 36 | 37 | 27.64 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 186 | 186 | 145 | 407 | 286.83 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 67 | 66 | 131 | 82 | 51.58 |
| Hàng tồn kho, ròng | 229 | 227 | 137 | 136 | 152.10 |
| Tài sản lưu động khác | 18 | 20 | 21 | 17 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 3,225 | 3,213 | 3,264 | 3,311 | 3,210.48 |
| Phải thu dài hạn | 203 | 203 | 204 | 205 | 110.59 |
| Phải thu dài hạn khác | 173 | 173 | 174 | 175 | 110.59 |
| Tài sản cố định | 483 | 474 | 471 | 520 | 516.21 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 21 | 21 | 21 | 20 | 19.97 |
| Đầu tư dài hạn | 2,085 | 2,085 | 2,085 | 2,085 | 2,085 |
| Tài sản dài hạn khác | 251 | 251 | 304 | 300 | 2,101.42 |
| Trả trước dài hạn | 219 | 220 | 217 | 216 | 214.64 |
| Lợi thế thương mại | 32 | 30.90 | 87 | 84 | 81.68 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 3,854 | 3,769 | 3,762 | 4,081 | 3,786.75 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,940 | 1,899 | 1,929 | 2,065 | 1,731.18 |
| Nợ ngắn hạn | 591 | 579 | 640 | 827 | 552.10 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 6 | 4 | 6 | 5 | 7.92 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 155 | 166 | 256 | 231 | 166 |
| Nợ dài hạn | 1,349 | 1,319 | 1,289 | 1,239 | 1,179.08 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 1,270 | 1,240 | 1,210 | 1,160 | 1,110 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,914 | 1,871 | 1,833 | 2,015 | 2,055.57 |
| Vốn và các quỹ | 1,914 | 1,871 | 1,833 | 2,015 | 2,055.57 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 2,000 | 2,000 | 2,000 | 2,000 | 2,000 |
| Cổ phiếu phổ thông | 2,000 | 2,000 | 2,000 | 2,000 | 2,000 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 14 | 14 | 15 | 15 | 14.78 |
| Các quỹ khác | 4.98 | 4.98 | 4.98 | 4.98 | 4.98 |
| Lãi chưa phân phối | -486 | -506 | -545 | -426 | -432.92 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 374 | 350 | 351 | 415 | 462.39 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 3,854 | 3,769 | 3,762 | 4,081 | 3,786.75 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 142 | 134 | 189 | 700 | 166.04 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 5 | 6 | 11 | 37 | -5.52 |
| Doanh thu thuần | 137 | 128 | 178 | 663 | 160.52 |
| Giá vốn hàng bán | 95 | 94 | 113 | 267 | -107.82 |
| Lãi gộp | 43 | 35 | 65 | 396 | 52.70 |
| Thu nhập tài chính | 6 | 2 | 3 | 3 | 5.01 |
| Chi phí tài chính | 28 | 27 | 27 | 28 | -26 |
| Chi phí tiền lãi vay | 28 | 27 | 27 | 28 | -25.99 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 28 | 26 | 28 | 126 | -29.10 |
| Chi phí quản lý DN | 40 | 24 | 28 | 32 | -25.43 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -46 | -40 | -15 | 213 | -22.82 |
| Thu nhập khác | 100 | 0 | 0 | 0 | 11.98 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 6 | 3 | 3 | 3 | -3.34 |
| Lợi nhuận khác | 94 | -3 | -3 | -3 | 8.64 |
| LN trước thuế | 48 | -43 | -18 | 210 | -14.18 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 8 | 1 | 5 | 29 | -0.80 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.02 |
| Lợi nhuận thuần | 41 | -44 | -23 | 182 | -14.96 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 63 | -21 | -14 | 119 | -6.75 |
| Cổ đông thiểu số | -22 | -23 | -9 | 63 | -8.21 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 141 | -53 | 17 | 92 | -38.14 |
| Mua sắm TSCĐ | -4 | -2 | -60 | -5 | -1.14 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.42 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -8 | 0 | -14 | -3 | -0.50 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 10 | 2 | 2 | 1 | 10.83 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -200 | 0 | -1 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 22 | 1 | 1 | 1 | 8.53 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 1.64 | 0 | 0 | 18.13 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 56 | 0 | 55.68 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 288 | 0 | 76 | 51 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -332 | -20 | -15 | -126 | -114.99 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -19.79 | 0 | 0 | -59.31 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -82 | -71 | 61 | 11 | -79.32 |
| Tiền và tương đương tiền | 89 | -10 | 21 | 249 | 171.16 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.04 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 170 | 99 | 160 | 171 | 91.81 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần One Capital Hospitality (OCH), tiền thân là Công ty Cổ phần Xây dựng - Thương mại Bảo Long được thành lập năm 2006. Hoạt động kinh doanh chính của công ty bao gồm kinh doanh dịch vụ khách sạn nhà hàng, đầu tư bất động sản và thực phẩm. Công ty sở hữu chuỗi khách sạn cao cấp mang thương hiệu Sunrise đạt tiêu chuẩn 5 sao và StarCity Hotel đạt tiêu chuẩn 4 sao tại thành phố lớn như Hồ Chí Minh, Nha Trang, Hội An, Hà Nội, Hạ Long, với hệ thống hơn 1000 phòng được phân loại theo tiêu chuẩn quốc tế; nằm ở các vị trí đẹp và thuận lợi nhất tại Hà Nội, Hội An, Nha Trang và TP Hồ Chí Minh đây chính là yếu tố hết sức thuận lợi cho OCH cạnh tranh với các khách sạn lớn khác trong cùng địa bàn. Ngoài ra, công ty còn sở hữu 2 thương hiệu thực phẩm uy tín là bánh Givral và kem Tràng Tiền. Ngày 01/10/2010, OCH chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Tháng 07/2006: Tiền thân là Công ty Cổ phần Xây dựng
- Thương mại Bảo Long được thành lập. Vốn điều lệ ban đầu là 10 tỷ đồng;
- 2009: Công ty được tái cấu trúc và trở thành công ty con của Công ty Cổ phần Tập đoàn Đại Dương (OGC), đổi tên thành Công ty Cổ phần Khách sạn và Du lịch Đại Dương và tăng vốn lên 530 tỷ đồng;
- Tháng 01/2010: Tăng vốn điều lệ lên 750 tỷ đồng;
- Tháng 07/2010: Tăng vốn điều lệ lên 1.000 tỷ đồng;
- Tháng 08/2010: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 01/10/2010: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Tháng 08/2013: Tăng vốn điều lệ lên 2.000 tỷ đồng;
- Ngày 03/06/2020: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Khách sạn và Dịch vụ OCH;
- Ngày 10/05/2022: Đổi tên thành Công ty Cổ phần One Capital Hospitality;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thành Trung | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 42,000 | 0.0% | 26/08/2025 |
| Nguyễn Thị Mai Hoa | Kế toán trưởng | — | — | 02/08/2019 |
| Nguyễn Giang Nam | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 07/08/2019 |
| Trần Quốc Toản | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 28/05/2020 |
| Nguyễn Quang Thành | Tổng Giám đốc | — | — | 24/07/2020 |
| Nguyễn Thị Dung | Phó Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 20/04/2022 |
| Nguyễn Hương Nga | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/05/2022 |
| Vũ Xuân Dương | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 05/05/2022 |
| Trần Thị Kim Oanh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 01/07/2025 |
| Nguyễn Thế Vinh | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 28/06/2019 |
| Nguyễn Thu Hằng | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 11/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với OCH
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức OCH