OGC
HOSECông ty Cổ phần Tập đoàn Đại Dương
3,050
▲
1.3%
Cập nhật: 20:11:52 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
291
P/E
10.48
P/B
0.48
YoY
16.3%
QoQ
-75.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
4.8%
ROA
2.0%
Tỷ suất LN gộp
38.9%
Tỷ suất LN ròng
-1.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.33
Tổng nợ / Tổng TS
0.57
Thanh toán nhanh
0.59
Thanh toán hiện hành
0.86
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 606 | 570 | 842 | 580.79 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 113 | 170 | 180 | 93.71 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 32 | 43 | 74 | 64.03 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 205 | 190 | 425 | 243.62 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 66 | 131 | 83 | 51.85 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 232 | 141 | 141 | 156.51 | — |
| Tài sản lưu động khác | 25 | 26 | 22 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 3,828 | 3,863 | 3,919 | 3,888.02 | — |
| Phải thu dài hạn | 324 | 324 | 325 | 290.06 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 324 | 324 | 325 | 290.06 | — |
| Tài sản cố định | 474 | 471 | 520 | 516.21 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 21 | 21 | 20 | 19.97 | — |
| Đầu tư dài hạn | 2,304 | 2,290 | 2,301 | 2,313.64 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 494 | 545 | 540 | 2,101.42 | — |
| Trả trước dài hạn | 463 | 458 | 455 | 452.12 | — |
| Lợi thế thương mại | 31 | 87 | 84 | 81.68 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 4,434 | 4,433 | 4,760 | 4,468.81 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 2,732 | 2,755 | 2,889 | 2,547.24 | — |
| Nợ ngắn hạn | 713 | 768 | 955 | 678.66 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 13 | 16 | 14 | 17.20 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 166 | 250 | 225 | 160 | — |
| Nợ dài hạn | 2,019 | 1,987 | 1,935 | 1,868.58 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 1,240 | 1,210 | 1,160 | 1,110 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,702 | 1,678 | 1,871 | 1,921.57 | — |
| Vốn và các quỹ | 1,702 | 1,678 | 1,871 | 1,921.57 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 3,000 | 3,000 | 3,000 | 3,000 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 3,000 | 3,000 | 3,000 | 3,000 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 105 | 106 | 106 | 105.86 | — |
| Các quỹ khác | 6.27 | 6.27 | 6.27 | 6.27 | — |
| Lãi chưa phân phối | -2,449 | -2,457 | -2,381 | -2,374.67 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 1,025 | 1,009 | 1,125 | 1,169.77 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 4,434 | 4,433 | 4,760 | 4,468.81 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 137 | 192 | 703 | 168.33 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 6 | 11 | 37 | -5.52 | — |
| Doanh thu thuần | 131 | 181 | 666 | 162.82 | — |
| Giá vốn hàng bán | 96 | 115 | 269 | -109.63 | — |
| Lãi gộp | 35 | 66 | 397 | 53.19 | — |
| Thu nhập tài chính | 2 | 3 | 3 | 5.06 | — |
| Chi phí tài chính | 26 | 24 | 28 | -26.14 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 27 | 27 | 28 | -26.09 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 11 | 11 | 10 | 13.10 | — |
| Chi phí bán hàng | 26 | 28 | 126 | -29.10 | — |
| Chi phí quản lý DN | 25 | 29 | 34 | -28.86 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -29 | -1 | 224 | -12.76 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 11.98 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 3 | 3 | 3 | -3.35 | — |
| Lợi nhuận khác | -3 | -3 | -3 | 8.63 | — |
| LN trước thuế | -32 | -4 | 221 | -4.13 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 5 | 29 | -0.80 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0.02 | — |
| Lợi nhuận thuần | -33 | -9 | 192 | -4.90 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 6 | 77 | 6.30 | — |
| Cổ đông thiểu số | -32 | -15 | 116 | -11.20 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -60 | 19 | 92 | -46.36 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -2 | -61 | -5 | -0.17 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0.42 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | -19 | -26 | -0.50 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 2 | 2 | 1 | 10.83 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | -1 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 2 | 2 | 28 | 8.82 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 1.87 | 0 | 0 | 19.40 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 56 | 0 | 55.68 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 70 | 51 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -20 | -15 | -126 | -114.99 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -19.79 | 0 | 0 | -59.31 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -78 | 52 | 15 | -86.27 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 2 | 9 | 249 | 179.98 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 113 | 165 | 180 | 93.71 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn Đại Dương (OCG) tiền thân là Tập đoàn Đại Dương (OceanGroup) được thành lập năm 2007 với vốn điều lệ ban đầu là 10 tỷ đồng. Được xây dựng với mục tiêu trở thành một trong những tập đoàn tài chính hàng đầu tại Việt Nam, Tập đoàn Đại Dương đang tập trung mọi nguồn lực vào những thị trường năng động và tiềm năng như ngân hàng tài chính, bất động sản, khách sạn, dịch vụ và bán lẻ. Mảng đầu tư bất động sản phát triển rất mạnh. Đây là lĩnh vực kinh doanh chiến lược của Tập đoàn Đại Dương trong những năm gần đây. OGC là nhà đầu tư vào những dự án cao cấp với số vốn đầu tư lớn, tại các vị trí đắc địa của các Thành phố lớn như: Tràng Tiền, Lê Văn Lương, Trường Chinh (Hà Nội), Trần Phú (Nha Trang), Hội An (Đà Nẵng), Nguyễn Văn Trỗi, Thủ Thiêm (TP Hồ Chí Minh), Hạ Long (Quảng Ninh)...Ngày 04/05/2010, OCG chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 31/05/2007: Công ty Cổ phần Tập đoàn Đại Dương, tiền thân là Tập đoàn Đại Dương (OceanGroup) được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 10 tỷ đồng.
- Tháng 11/2008: Công ty tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng.
- Tháng 12/2008: Tăng vốn điều lệ lên 390 tỷ đồng.
- Tháng 12/2009: Tăng vốn điều lệ lên 1.968 tỷ đồng.
- Tháng 01/2010: Tăng vốn điều lệ lên 2.500 tỷ đồng thông qua phát hành riêng lẻ.
- Ngày 04/05/2010: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE.
- Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 3.000 tỷ đồng;
- Tháng 04, 2015: Ngân hàng nhà nước mua lại OceanBank với giá 0 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lò Hồng Hiệp | Phụ trách Công bố thông tin/Tổng Giám đốc | 3,000,000 | 1.0% | 02/08/2019 |
| Hà Trọng Nam | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 21/09/2015 |
| Nguyễn Giang Nam | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 20/08/2018 |
| Nguyễn Thành Trung | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 20/08/2018 |
| Nguyễn Thanh Tùng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 20/08/2018 |
| Nguyễn Hương Nga | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 24/05/2019 |
| Nguyễn Mai Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 24/05/2019 |
| Bùi Anh Sang | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 24/05/2019 |
| Bùi Diệu Út Hường | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 24/05/2019 |
| Vũ Xuân Dương | Kế toán trưởng | — | — | 30/12/2022 |
| Nguyễn Thị Lan Hương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 07/08/2025 |
| Lê Thị Ánh Tuyết | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 14/09/2015 |
| Mai Hữu Đạt | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 06/02/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công Ty Cổ Phần Phát Triển Tài Nguyên Thiên Nhiên Đại Dương | công ty con | 75.0% |
| Công ty Cổ Phần Sở Giao Dịch Hàng Hóa Info | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Đầu Tư Kinh Doanh Bất Động Sản Tkd Việt Nam | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần One Capital Hospitality | công ty con | 55.6% |
| Công Ty CP Đầu Tư Bot Hà Nội - Bắc Giang | công ty liên kết | 21.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với OGC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức OGC