OIL

UPCOM

Tổng Công ty Dầu Việt Nam - Công ty Cổ phần

15,200 ▼ 1.9%
Cập nhật: 23:50:19 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
413
P/E
36.76
P/B
1.36
YoY
66.8%
QoQ
47.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.7%
ROA
1.0%
Tỷ suất LN gộp
2.8%
Tỷ suất LN ròng
0.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.95
Tổng nợ / Tổng TS
0.75
Thanh toán nhanh
1.06
Thanh toán hiện hành
1.16
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 34,130 37,368 30,841 38,891.74
Tiền và tương đương tiền 2,782 3,276 3,493 5,501.06
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 11,656 12,013 12,315 13,466.28
Các khoản phải thu ngắn hạn 15,858 16,293 10,542 16,669.73
Trả trước cho người bán ngắn hạn 216 263 261 271.27
Hàng tồn kho, ròng 3,396 5,310 4,012 2,797.32
Tài sản lưu động khác 437 475 479
TÀI SẢN DÀI HẠN 6,179 6,298 6,478 6,632.72
Phải thu dài hạn 35 31 33 32.08
Phải thu dài hạn khác 34 31 32 32.08
Tài sản cố định 3,502 3,504 3,589 3,655.59
Giá trị ròng tài sản đầu tư 97 96 96 94.65
Đầu tư dài hạn 704 687 686 508.04
Tài sản dài hạn khác 1,668 1,723 1,892 110.03
Trả trước dài hạn 1,668 1,723 1,892 2,118.77
Lợi thế thương mại 0 0 0 0
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 40,308 43,666 37,319 45,524.46
NỢ PHẢI TRẢ 28,807 32,031 25,713 33,992.94
Nợ ngắn hạn 28,442 31,657 25,338 33,591.01
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 47 95 104 42.39
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 8,401 8,444 9,362 10,734.73
Nợ dài hạn 364 373 375 401.93
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 115 123 127 144.80
VỐN CHỦ SỞ HỮU 11,502 11,636 11,606 11,531.52
Vốn và các quỹ 11,502 11,636 11,606 11,531.52
Vốn góp của chủ sở hữu 10,342 10,342 10,342 10,342.30
Cổ phiếu phổ thông 10,342 10,342 10,342 10,342.30
Quỹ đầu tư và phát triển 238 248 248 232.19
Các quỹ khác 46.34 46.33 46.34 46.34
Lãi chưa phân phối 76 216 76 97.20
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 1,013 1,018 1,086 1,042.18
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 40,308 43,666 37,319 45,524.46
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 32,791 39,955 32,777 48,482.93
Các khoản giảm trừ doanh thu 2 0 0 -0.64
Doanh thu thuần 32,789 39,954 32,776 48,482.29
Giá vốn hàng bán 31,957 38,800 31,776 -47,078.94
Lãi gộp 831 1,154 1,000 1,403.35
Thu nhập tài chính 171 229 207 185.13
Chi phí tài chính 102 103 139 -114.83
Chi phí tiền lãi vay 67 73 89 -110.98
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 0 -1 3 -180.45
Chi phí bán hàng 630 740 715 -795.44
Chi phí quản lý DN 232 295 239 -322.49
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 38 244 117 175.28
Thu nhập khác 9 9 59 57.73
Thu nhập/Chi phí khác 5 4 8 -27.12
Lợi nhuận khác 4 5 51 30.61
LN trước thuế 41 249 168 205.89
Chi phí thuế TNDN hiện hành 4 48 27 -80.84
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 11 0 2 -9.29
Lợi nhuận thuần 26 201 139 115.76
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 28 181 125 93.61
Cổ đông thiểu số -2 20 14 22.14
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -1,576 1,723 -1,078 1,821.39
Mua sắm TSCĐ -132 -73 -256 -81.49
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 7 -4 20 0.91
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -4,364 -1,770 -3,795 -4,087.82
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 3,582 1,384 3,482 2,913
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 147 89 180 128.18
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -759.62 0 0 -1,127.22
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 9,490 9,825 12,233 11,828.45
Tiền trả các khoản đi vay -8,508 -9,773 -11,312 -10,437.69
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0 -0.30
Cổ tức đã trả -1 -9 -260 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 980.87 0 0 1,390.46
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -1,355 1,393 -786 2,084.64
Tiền và tương đương tiền 52 283 102 3,492.57
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 14 31 72 -76.14
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 2,782 4,206 3,493 5,501.06
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng công ty Dầu Việt Nam (OIL) được thành lập vào năm 2008 trên cơ sở hợp nhất Tổng công ty Thương mại dầu khí (Petechim), Công ty Chế biến và Kinh doanh phân phối sản phẩm dầu mỏ (PDC). OIL chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 08/2018. Tổng Công ty hoạt động trong lĩnh vực chế biến, kinh doanh, phân phối, xuất nhập khẩu xăng dầu và nhiên liệu sinh học. OIL chiếm khoảng 20% thị phần xăng dầu trong nước. Tổng Công ty hiện đang quản lý vận hành nhà máy chế biến condensate với công suất 130.000 tấn/năm và nhà máy chế biến dầu mỡ nhờn với công suất 20.000 tấn/năm. OIL được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 03/2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 06/06/2008: Tổng công ty Dầu Việt Nam (PVOIL) được thành lập theo Quyết định số 1250/QĐ-DKVN của Hội đồng Quản trị Tập đoàn Dầu khí Việt Nam trên cơ sở hợp nhất Tổng công ty Thương mại dầu khí (Petechim), và Công ty Chế biến và Kinh doanh phân phối sản phẩm dầu mỏ (PDC); - Ngày 01/08/2018: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 10.342.295.000.000 đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0305795054 cấp đổi lần thứ 17 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh; - Ngày 21/09/2018: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 6521/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC); - Ngày 07/03/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Đăng Trình Phó Tổng Giám đốc 31/10/2018
Cao Hoài Dương Chủ tịch Hội đồng Quản trị 5,100 0.0% 04/02/2026
Võ Khánh Hưng Phó Tổng Giám đốc 2,200 0.0% 04/02/2026
Nguyễn Anh Toàn Phó Tổng Giám đốc 1,700 0.0% 08/06/2023
Nguyễn Tuấn Tú Phó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin 1,000 0.0% 02/02/2026
Lê Văn Nghĩa Thành viên Hội đồng Quản trị 600 0.0% 04/02/2026
Trần Thị Phượng Thành viên Ban kiểm soát 27/01/2026
Trần Hoài Nam Thành viên Hội đồng Quản trị 04/02/2026
Nguyễn Mậu Dũng Thành viên Hội đồng Quản trị 04/02/2026
Phạm Thanh Sơn Thành viên Ban kiểm soát 04/02/2026
Nguyễn Đức Kện Trưởng Ban kiểm soát 04/02/2026
Nguyễn Ngọc Ninh Kế toán trưởng 04/02/2026
Lê Ngọc Quang Thành viên Hội đồng Quản trị 11/05/2023
Vũ Hoài Lam Phó Tổng Giám đốc 10/08/2023
Đoàn Văn Nhuộm Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 29/04/2025
Hạng Anh Minh Thành viên Hội đồng Quản trị 18/07/2025
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tập Đoàn Công Nghiệp – Năng Lượng Quốc Gia Việt Nam 832,803,564 80.5% 04/02/2026
Uỷ ban Quản lý Vốn Nhà nước tại Doanh nghiệp 363,014,555 35.1% 19/10/2018
Công ty Cổ phần Hàng không Vietjet 50,000,000 4.8% 05/10/2025
Sk Energy Co., Ltd. 43,321,507 4.2% 05/10/2025
Cao Hoài Dương 5,100 0.0% 04/02/2026
Lê Xuân Trình 3,000 0.0% 05/10/2025
Võ Khánh Hưng 2,200 0.0% 04/02/2026
Nguyễn Anh Toàn 1,700 0.0% 05/10/2025
Hoàng Đình Tùng 1,000 0.0% 04/02/2026
Nguyễn Tuấn Tú 1,000 0.0% 05/10/2025
Phạm Thành Vinh 800 0.0% 05/10/2025
Lê Văn Nghĩa 600 0.0% 04/02/2026
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Tổng Công ty Thương mại Kỹ thuật và Đầu tư - Công ty Cổ phần công ty con 94.8%
Công Ty CP Dầu Khí Mê Kông công ty con 89.4%
Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Nam Định công ty con 56.8%
Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Hưng Yên công ty con 68.0%
Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Vũng Áng công ty con 56.5%
Công ty TNHH MTV Xăng Dầu Dầu Khí Bạc Liêu công ty con 100.0%
Công ty Cổ phần Xăng Dầu Dầu Khí Bình Thuận công ty con 95.3%
Công ty Cổ Phần Hữu Hạn Dầu Khí Cambodia công ty con 51.0%
Công ty Cổ phần Xăng Dầu Dầu Khí Cái Lân công ty con 80.2%
Công Ty Cổ Phần Thương Mại - Du Lịch - Xăng Dầu Dầu Khí Hà Giang công ty con 80.4%
Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Hà Nội công ty con 71.8%
Công ty Cổ Phần Xăng Dầu Dầu Khí PVOIL Hải Phòng công ty con 72.0%
Công ty TNHH MTV Xăng Dầu Dầu Khí Lào công ty con 100.0%
Công ty TNHH MTV Kinh doanh Xăng dầu nội địa PVOIL Lào công ty con 100.0%
Công ty Cổ phần Xăng Dầu Dầu Khí PV Oil Miền Trung công ty con 72.3%
Công ty Cổ Phần Sản Xuất Và Chế Biến Dầu Khí Phú Mỹ công ty con 67.6%
Công ty Cổ Phần Xăng Dầu Dầu Khí Phú Thọ công ty con 71.7%
Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Sài Gòn công ty con 69.4%
Công ty TNHH Kinh Doanh Dầu Quốc Tế Singapore công ty con 51.0%
Công ty Cổ Phần Xăng Dầu Dầu Khí Tây Ninh công ty con 78.6%
Công ty TNHH MTV Xăng Dầu Dầu Khí Thanh Hóa công ty con 100.0%
Công ty Cổ Phần Xăng Dầu Dầu Khí Thừa Thiên Huế công ty con 74.7%
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Xăng Dầu Dầu Khí Trà Vinh công ty con 100.0%
Công ty Cổ Phần Xăng Dầu Dầu Khí Vũng Tàu công ty con 57.2%
Công ty Cổ phần Xăng dầu dầu khí Phú Yên công ty con 67.1%
Công ty Cổ Phần Dịch Vụ Dầu Khí Thái Bình công ty con 51.0%
Công ty Cổ phần Thương mại Xuất nhập khẩu Thủ Đức công ty con 51.0%
Công ty Cổ phần Dầu nhờn PV Oil công ty con 62.7%
Công ty TNHH MTV Vận Tải Xăng Dầu Dầu Khí Việt Nam công ty con 100.0%
Công ty TNHH Hóa Chất Chất Hóa Dẻo Vina công ty liên kết 15.0%
Công ty TNHH Nhiên Liệu Sinh Học Phương Đông công ty liên kết 30.2%
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Kho Ngầm Xăng Dầu Dầu Khí Việt Nam công ty liên kết 19.0%
Công ty Cổ Phần Nhiên Liệu Sinh Học Dầu Khí Miền Trung công ty liên kết 34.3%
Công ty Cổ phần Thương nghiệp Cà Mau công ty liên kết 16.2%
Công ty Cổ phần Vật tư - Xăng dầu công ty liên kết 44.8%
Công ty Cổ phần Thương mại Dầu khí công ty liên kết 29.0%
Công ty Cổ Phần Hóa Dầu Và Nhiên Liệu Sinh Học Dầu Khí công ty liên kết 39.8%
Công ty TNHH MTV Dương Đông - Kiên Giang công ty liên kết 34.0%
Công ty Cổ Phần Xăng Dầu Dầu Khí Ninh Bình công ty liên kết 20.3%
Công ty CP Điều Phú Yên công ty liên kết 47.8%
Công ty Cổ Phần Thương Mại Thạch Hãn công ty liên kết 45.0%
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với OIL So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức OIL
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay