ONE
HNXCông ty Cổ phần Công nghệ ONE
11,900
▼
4.8%
Cập nhật: 19:32:03 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
516
P/E
23.08
P/B
0.90
YoY
-42.3%
QoQ
36.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
4.0%
ROA
1.5%
Tỷ suất LN gộp
11.1%
Tỷ suất LN ròng
0.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.31
Tổng nợ / Tổng TS
0.70
Thanh toán nhanh
1.13
Thanh toán hiện hành
1.40
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 327 | 187 | 194 | 394 | 339.45 |
| Tiền và tương đương tiền | 76 | 28 | 22 | 65 | 50.92 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 192 | 105 | 121 | 155 | 223.54 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 11 | 4 | 5 | 10 | 4.20 |
| Hàng tồn kho, ròng | 58 | 53 | 51 | 164 | 66.14 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 1 | 0 | 10 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 12 | 11 | 11 | 10 | 9.61 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0.11 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0.11 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 12 | 11 | 10 | 10 | 9.42 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.19 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 339 | 198 | 205 | 404 | 349.06 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 236 | 97 | 102 | 300 | 243.74 |
| Nợ ngắn hạn | 232 | 94 | 100 | 298 | 242.47 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 10 | 18 | 26 | 66 | 14.50 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 87 | 17 | 12 | 32 | 48.29 |
| Nợ dài hạn | 4 | 3 | 2 | 2 | 1.27 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 4 | 3 | 2 | 2 | 1.27 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 102 | 102 | 103 | 104 | 105.32 |
| Vốn và các quỹ | 102 | 102 | 103 | 104 | 105.32 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 80 | 80 | 80 | 80 | 79.60 |
| Cổ phiếu phổ thông | 80 | 80 | 80 | 80 | 79.60 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 8 | 8 | 8 | 8 | 8.22 |
| Các quỹ khác | 5.48 | 5.48 | 5.55 | 5.55 | 5.55 |
| Lãi chưa phân phối | 9 | 8 | 9 | 11 | 11.71 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 339 | 198 | 205 | 404 | 349.06 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 379 | 35 | 68 | 160 | 218.64 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 379 | 35 | 68 | 160 | 218.64 |
| Giá vốn hàng bán | 359 | 31 | 58 | 148 | -201.72 |
| Lãi gộp | 20 | 5 | 10 | 12 | 16.92 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.65 |
| Chi phí tài chính | 3 | 0 | 1 | 1 | -0.57 |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 0 | 1 | 1 | -0.57 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | -2.18 |
| Chi phí quản lý DN | 9 | 4 | 7 | 6 | -10.23 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 8 | 0 | 1 | 5 | 4.58 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.86 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 1 | -3.34 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -1 | -2.48 |
| LN trước thuế | 8 | 0 | 1 | 4 | 2.10 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 2 | -0.99 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 8 | 0 | 1 | 2 | 1.10 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 8 | 0 | 1 | 2 | 1.10 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 14 | 24 | -1 | 24 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 108 | 8 | 9 | 53 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -80 | -80 | -14 | -35 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -71.83 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 43 | -48 | -6 | 43 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 16 | 0 | 5 | 6 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 76 | 28 | 22 | 65 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Công nghệ ONE (ONE), tiền thân là TNHH Thương mại và Công nghệ Tin học Số 1 được thành lập năm 1994. Năm 2001, Công ty chuyển đôi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Công ty chuyên về cung cấp dịch vụ điện tử, tin học, sản xuất chuyển giao phần mềm, tư vấn, thiết kế giải pháp tổng thể nhằm thiết lập, xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, viễn thông đồng bộ. Công ty có ưu thế cạnh tranh là đối tác duy nhất tại Việt Nam của một số những hãng viễn thông nổi tiếng trên thế giới như: Alcatel, Nortel. Công ty đang đứng trong top 10 doanh nghiệp hàng đầu Việt Nam trong lĩnh vực tích hợp hệ thống, cung cấp thiết bị tin học, viễn thông và giải pháp xây dựng cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin viễn thông đồng bộ. Với 20 năm hoạt động trong lĩnh vực CNTT, ONE đã thực hiện hàng trăm dự án cho hàng chục khách hàng khác nhau, các dự án được triển khai khắp nơi, tại Việt Nam, các quốc gia lân cận cũng như tại các Châu lục khác. Ngày 24/06/2008, ONE chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 06/10/1994: Tiền thân là Công ty TNHH Thương mại và Công nghệ Tin học Số 1, được thành lập với số vốn điều lệ ban đầu là 350 triệu đồng;
- Tháng 03/2001: Chuyển thành Công ty Cổ phần Thương mại và Công nghệ tin học Số 1, tăng vốn điều lệ lên 5 tỷ đồng;
- Tháng 07/2007: Tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng và đổi tên thành Công ty Cổ phần Truyền thông Số 1;
- Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng.
- Ngày 24/06/2008: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Tháng 05, 2010: Tăng vốn điều lệ lên 35,7 tỷ đồng.
- Tháng 01, 2011: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
- Ngày 29/09/2017: Tăng vốn điều lệ lên 79,6 tỷ đồng.
- Ngày 04/07/2023: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Công nghệ ONE;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đặng Anh Phương | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 468,023 | 5.9% | 04/02/2026 |
| Nguyễn Hà Thanh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 189,286 | 2.4% | 19/08/2025 |
| Phạm Thế Hùng | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 180,004 | 2.3% | 10/01/2026 |
| Đinh Quang Thái | Thành viên Hội đồng Quản trị | 170,350 | 2.1% | 19/08/2025 |
| Hoàng Hà | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 128,903 | 1.6% | 19/08/2025 |
| Lê Việt Thắng | Phó Tổng Giám đốc | 68,370 | 0.9% | 19/08/2025 |
| Nguyễn Thị Minh Nguyệt | Kế toán trưởng | 60,064 | 0.8% | 19/08/2025 |
| Lư Hồng Chiều | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 60,380 | 0.7% | 19/08/2025 |
| Nguyễn Doãn Lê Minh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 30,054 | 0.4% | 28/06/2023 |
| Vũ Bình Minh | Trưởng Ban kiểm soát | 8,004 | 0.1% | 19/08/2025 |
| Ngô Minh Chí | Phụ trách Công bố thông tin | 163 | 0.0% | 19/08/2025 |
| Đỗ Liên Hương | Thành viên Ban kiểm soát | 86 | 0.0% | 19/08/2025 |
| Đoàn Thu Hằng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 19/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với ONE
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức ONE