ONW
UPCOMCông ty Cổ phần Dịch vụ Một Thế giới
—
▼
37.9%
Cập nhật: 21:58:35 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dịch vụ Một Thế Giới (ONW) được thành lập với số vốn điều lệ ban đầu là 1,9 tỷ đồng vào năm 2009. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực phát triển và cung cấp dịch vụ trò chơi trực tuyến, trò chơi điện tử. ONW trở thành công ty đại chúng từ cuối năm 2016. Công ty hiện đang quản lý vận hành cổng game htttp://123game.vn/. Công ty hiện sở hữu hơn 4 triệu khách hàng. ONW được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 02/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 02/01/2009: Công ty Cổ phần Dịch vụ Một Thế Giới được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 1,9 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103012168 được cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 04/10/2011: Tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng;
- Ngày 12/09/2013: Tăng vốn điều lệ lên 12.631.620.000 đồng;
- Ngày 09/04/2015: Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng;
- Ngày 06/07/2015: Được Bộ Thông tin và Truyền thông cấp Giấy phép Cung cấp Dịch vụ Trò chơi Điện tử G1 trên mạng số 297/GP-BTTTT cho cổng game http://123game.vn/;
- Tháng 07/2015: Mở rộng sang phát triển game Mobile;
- Ngày 22/12/2016: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 8473/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 29/12/2016: Được Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam (VSD) cấp Giấy Chứng nhận Đăng ký Chứng khoán số 219/2016/GCNCP-VSD với 2.000.000 cổ phiếu;
- Ngày 17/02/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Song LiWei | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 95,400 | 4.8% | 15/02/2017 |
| Nguyễn Thị Hạnh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 62,075 | 3.1% | 15/02/2017 |
| Phạm Thị Phương | Trưởng Ban kiểm soát | 20,000 | 1.0% | 14/07/2021 |
| Đỗ Mạnh Hùng | Thành viên Ban kiểm soát | 100 | 0.0% | 15/02/2017 |
| Hồ Nhân | Thành viên Hội đồng Quản trị | 57 | 0.0% | 15/02/2017 |
| Nguyễn Đồng | Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 27 | 0.0% | 15/02/2017 |
| Nguyễn Thị Ngọc Ánh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/06/2017 |
| Trần Thị Thanh Tâm | Kế toán trưởng | — | — | 05/07/2018 |
| Vũ Quốc Huân | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 05/12/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với ONW
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức ONW