OPC
HOSECông ty Cổ phần Dược Phẩm OPC
22,300
▲
0.4%
Cập nhật: 18:26:59 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,819
P/E
12.26
P/B
1.46
YoY
19.2%
QoQ
47.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
12.5%
ROA
9.1%
Tỷ suất LN gộp
41.8%
Tỷ suất LN ròng
10.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.41
Tổng nợ / Tổng TS
0.29
Thanh toán nhanh
1.62
Thanh toán hiện hành
2.72
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 884 | 928 | 986 | 1,051.41 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 186 | 137 | 142 | 222.43 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 69 | 134 | 176 | 95.97 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 216 | 221 | 246 | 306.50 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 10 | 12 | 17 | 12.47 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 398 | 416 | 404 | 418.95 | — |
| Tài sản lưu động khác | 16 | 19 | 18 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 312 | 315 | 323 | 320.28 | — |
| Phải thu dài hạn | 4 | 4 | 4 | 3.80 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 4 | 4 | 4 | 3.80 | — |
| Tài sản cố định | 205 | 199 | 199 | 198.14 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư dài hạn | 25 | 24 | 25 | 21.29 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 56 | 57 | 59 | 7.62 | — |
| Trả trước dài hạn | 54 | 53 | 52 | 53.83 | — |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,197 | 1,243 | 1,310 | 1,371.70 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 304 | 331 | 365 | 396.16 | — |
| Nợ ngắn hạn | 300 | 326 | 360 | 386.75 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 184 | 184 | 185 | 178.75 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nợ dài hạn | 5 | 5 | 4 | 9.41 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 892 | 912 | 945 | 975.54 | — |
| Vốn và các quỹ | 892 | 912 | 945 | 975.54 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 641 | 641 | 641 | 640.51 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 641 | 641 | 641 | 640.51 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 67 | 77 | 77 | 76.20 | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0.56 | — |
| Lãi chưa phân phối | 119 | 129 | 162 | 192.23 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 65 | 65 | 65 | 65.15 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,197 | 1,243 | 1,310 | 1,371.70 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 211 | 237 | 273 | 403.38 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | -0.61 | — |
| Doanh thu thuần | 210 | 237 | 273 | 402.77 | — |
| Giá vốn hàng bán | 119 | 135 | 157 | -246.38 | — |
| Lãi gộp | 91 | 102 | 115 | 156.40 | — |
| Thu nhập tài chính | 2 | 5 | 3 | 10.14 | — |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 1 | -2.01 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 1 | 0.85 | — |
| Chi phí bán hàng | 37 | 51 | 52 | -81.41 | — |
| Chi phí quản lý DN | 24 | 26 | 24 | -36.02 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 31 | 28 | 41 | 47.94 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.42 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.43 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -0.01 | — |
| LN trước thuế | 31 | 28 | 41 | 47.93 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 5 | 8 | 10 | -10.15 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 2 | -2 | -1 | -0.04 | — |
| Lợi nhuận thuần | 24 | 22 | 33 | 37.74 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 24 | 22 | 32 | 37.53 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0.21 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 6 | 14 | 54 | -10.55 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 1 | -9 | -9 | -2.61 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -32 | -67 | -76 | -17 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 30 | 11 | 34 | 95.80 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 4.07 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 7 | 2 | 10.32 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -0.06 | 0 | 0 | 90.58 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 4 | -4 | -4 | 4 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 4 | -4 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 10 | -49 | 6 | 80.02 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 34 | 32 | 44 | 142.41 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | -0.01 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 186 | 137 | 142 | 222.43 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC (OPC) tiền thân là Xí nghiệp Dược phẩm TW 26 – OPC thành lập năm 1977. Năm 2002, công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. OPC chuyên sản xuất, kinh doanh dược phẩm đặc biệt là đông dược, trồng và chế biến dược liệu, sản xuất trang thiết bị y tế, hóa chất, mỹ phẩm. OPC là doanh nghiệp đông dược lớn thứ 2 Việt Nam hiện nay (sau Traphaco). OPC sở hữu Nhà máy Dược phẩm OPC Bình Dương với diện tích 5.2ha, đây là điều kiện thuận lợi cho OPC đặt các máy móc, xây dựng phân xưởng, được Cục Quản lý Dược – Bộ Y Tế Việt Nam cấp chứng nhận đạt tiêu chuẩn GMP - WHO (số 86/GCN-QLD). Đây là Nhà máy sản xuất thuốc từ dược liệu với quy mô ngang tầm khu vực, là một trong những nhà máy Đông dược hiện đại và lớn nhất Việt Nam. Hơn 40 năm hình thành và phát triển, công ty đã khẳng định được vị thế của mình trên thị trường với hệ thống bán hàng rộng khắp trên cả nước. Ngày 30/10/2008, OPC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 24/10/1977: Tiền thân của công ty là Xí nghiệp Dược phẩm TW 26 được thành lập;
- Năm 2002: Công ty cổ phần hóa, đổi tên thành Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC với VĐL là 20 tỷ đồng;
- Tháng 04, 2006: Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng;
- Tháng 02, 2007: Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng;
- Tháng 07, 2007: Tăng vốn điều lệ lên 78 tỷ đồng;
- Tháng 01, 2008: Tăng vốn điều lệ lên 81,9 tỷ đồng;
- Ngày 30/10/2008: Chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Tháng 10, 2011: Tăng vốn điều lệ lên 122,848 tỷ đồng;
- Tháng 08, 2012: Tăng vốn điều lệ lên 128,568 tỷ đồng;
- Tháng 12, 2014: Tăng vốn điều lệ lên 192,851 tỷ đồng;
- Tháng 08, 2015: Tăng vốn điều lệ lên 202,493 tỷ đồng;
- Tháng 12, 2005: Tăng vốn điều lệ lên 253,116 tỷ đồng;
- Tháng 08, 2018: Tăng vốn điều lệ lên 265,772 tỷ đồng;
- Ngày 31/10/2022: Tăng vốn điều lệ lên 640,58 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trịnh Xuân Vương | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 9,060,353 | 14.1% | 10/02/2026 |
| Ngô Tân Long | Thành viên Hội đồng Quản trị | 273,252 | 1.0% | 14/09/2015 |
| Lê Vũ Thuật | Trưởng Ban kiểm soát | 181,915 | 0.7% | 14/09/2015 |
| Hà Đức Cường | Phó Tổng Giám đốc | 89,998 | 0.1% | 10/02/2026 |
| Nguyễn Thị Hồng | Phụ trách Công bố thông tin | 65,095 | 0.1% | 10/02/2026 |
| Trịnh Việt Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | 59,748 | 0.1% | 10/02/2026 |
| Nguyễn Thế Đề | Kế toán trưởng | 46,825 | 0.1% | 10/02/2026 |
| Nguyễn Thị Mỹ Hạnh | Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị | 14,730 | 0.1% | 14/04/2016 |
| Vòng Nhịt Mùi | Người phụ trách quản trị công ty | 11,060 | 0.0% | 17/03/2021 |
| Lê Thị Thúy Anh | Phó Tổng Giám đốc | 20,041 | 0.0% | 10/02/2026 |
| Lê Minh Điểm | Thành viên Hội đồng Quản trị | 16 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Lê Văn Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/04/2023 |
| Phạm Thị Xuân Hương | Tổng Giám đốc | — | — | 10/02/2026 |
| Phan Công Cường | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 12/04/2021 |
| Nguyễn Văn Khái | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 12/04/2021 |
| Trịnh Việt Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/04/2021 |
| Nguyễn Ngọc Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/04/2021 |
| Nguyễn Chí Linh | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH MTV Dược Phẩm Opc Bình Dương | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Dược phẩm TW25 | công ty con | 58.1% |
| Công ty Cổ Phần Dược Opc Bắc Giang | công ty liên kết | 40.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với OPC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức OPC