ORS
HOSECông ty Cổ phần Chứng khoán Tiên Phong
13,000
▼
1.1%
Cập nhật: 23:16:17 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
189
P/E
68.89
P/B
1.06
YoY
-21.4%
QoQ
9.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.1%
ROA
1.6%
Tỷ suất LN gộp
50.6%
Tỷ suất LN ròng
6.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.88
Tổng nợ / Tổng TS
0.47
Thanh toán nhanh
5.98
Thanh toán hiện hành
6.04
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 11,145.35 | 12,444.97 | 10,978.09 | 11,681.88 | 14,296.53 |
| Tiền và tương đương tiền | 533.86 | 993.97 | 485.47 | 907.64 | 5,981.31 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 8,917.37 | 6,171.95 | 4,481.78 | 3,797.61 | 4,834.84 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,689.94 | 5,102.25 | 5,853.17 | 6,818.75 | 3,329.48 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 10.23 | 6.23 | 0.44 | 0.99 | 1.72 |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 52.78 | 46.67 | 48.08 | 40.71 | 39.86 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 17.46 | 16.78 | 20.47 | 14.42 | 19.14 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | 1.21 | 0.90 | 2.14 | 1.93 | 1.75 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 11,198.13 | 12,491.64 | 11,026.17 | 11,722.59 | 14,336.39 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 7,277.71 | 8,578.39 | 7,218.45 | 7,781.40 | 6,698.33 |
| Nợ ngắn hạn | 4,277.71 | 5,578.39 | 4,218.45 | 4,452.80 | 2,366.36 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 111.44 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 3,498 | 5,097.50 | 3,513.50 | 3,989.05 | 2,046 |
| Nợ dài hạn | 3,000 | 3,000 | 3,000 | 3,328.60 | 4,331.97 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 3,920.42 | 3,913.26 | 3,807.73 | 3,941.19 | 7,638.06 |
| Vốn và các quỹ | 3,920.42 | 3,913.26 | 3,807.73 | 3,941.19 | 7,638.06 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 3,360 | 3,360 | 3,360 | 3,360 | 6,239.31 |
| Cổ phiếu phổ thông | 3,360 | 3,360 | 3,360 | 3,360 | 6,239.31 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 537.39 | 530.22 | 424.69 | 558.15 | 655.89 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 11,198.13 | 12,491.64 | 11,026.17 | 11,722.59 | 14,336.39 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 497.48 | 446.82 | 291.07 | 355.76 | 390.53 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 497 | 447 | 291 | 356 | 390.53 |
| Giá vốn hàng bán | -210.12 | -281.71 | -240.91 | -80.17 | -113.36 |
| Lãi gộp | 287 | 165 | 50 | 276 | 277.16 |
| Thu nhập tài chính | 2 | 3 | 1 | 1 | 1.05 |
| Chi phí tài chính | 141 | 153 | 131 | 124 | -145.50 |
| Chi phí tiền lãi vay | 141 | 153 | 131 | 124 | -145.50 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | -51.95 | -12.62 | -22.01 | -18.04 | -18.92 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 96.68 | 2.07 | -102.17 | 134.65 | 113.79 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 1 | 0.08 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 2 | -0.19 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -1 | -0.11 |
| LN trước thuế | 97 | 2 | -102 | 134 | 113.69 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 19 | 0 | 0 | 0 | -12.55 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 6 | 9 | 3 | 0 | -3.40 |
| Lợi nhuận thuần | 71 | -7 | -106 | 133 | 97.73 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 71 | -7 | -106 | 133 | 97.73 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -1,378 | -1,131 | 1,075 | -390 | 2,419.52 |
| Mua sắm TSCĐ | -4 | -8 | 0 | 5 | -1.34 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -4 | -8 | 0 | 8 | -1.34 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 3,599.14 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 4,943 | 5,978 | 3,374 | 5,196 | 3,605.30 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -5,296 | -4,379 | -4,958 | -4,392 | -4,548.95 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -353 | 1,600 | -1,584 | 804 | 2,655.49 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1,735 | 460 | -509 | 422 | 5,073.66 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 534 | 0 | 0 | 907.64 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 534 | 994 | 485 | 908 | 5,981.31 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Chứng khoán Tiên Phong (ORS) có tiền thân là Công ty Cổ phần Chứng khoán Phương Đông được thành năm 2006. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực môi giới chứng khoán, tự doanh chứng khoán, tư vấn đầu tư và lưu ký chứng khoán. Trong đó hoạt động môi giới chứng khoán là một trong những nghiệp vụ chủ lực của Công ty. Công ty có thị trường phân phối rộng khắp cả nước. Năm 2024, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 61,32 tỷ đồng, tăng 46.57% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 72.36%, tăng 31.39%. Lợi nhuận từ FVTPL có giá trị bằng 396,91 tỷ đồng và đóng góp 35.88% tổng lợi nhuận hoạt động. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 481,45 tỷ đồng, tăng 69.85%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 11.74%, tăng 2.31%. ORS chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ Ngày 04/11/2021.
Lịch sử hình thành
- Tháng 12/2006: Công ty Cổ phần Chứng khoán Phương Đông được thành lập với số vốn điều lệ ban đầu là 60 tỷ đồng;
- Tháng 05/2007: Được công nhận là thành viên chính thức của Trung tâm Giao dịch chứng khoán Tp.HCM;
- Tháng 08/2007: Được công nhận là thành viên chính thức của Trung tâm Giao dịch chứng khoán Hà Nội;
- Tháng 09/2007: Tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng;
- Tháng 10/2007: Ký thỏa thuận hợp tác chiến lược với tổ chức T.A Securities Holding Berhad của Malaysia;
- Tháng 12/2007: Khai trương Sàn giao dịch thứ 2 tại TP. HCM và tăng vốn điều lệ lên 240 tỷ đồng;
- Tháng 01/2008: Đăng ký công ty đại chúng với Ủy ban Chứng khoán Nhà Nước;
- Năm 2010: Cổ phiếu của Công ty chính thức giao dịch trên sàn Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 10/04/2019: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 17/04/2019: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 18/04/2019: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Chứng khoán Tiên Phong;
- Ngày 30/03/2020: Tăng vốn điều lệ lên 439,6 tỷ đồng;
- Ngày 29/10/2020: Tăng vốn điều lệ lên 1.000 tỷ đồng.
- Ngày 06/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 2.000 tỷ đồng.
- Ngày 28/10/2021: Hủy đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 04/11/2021: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 19/04/2024: Tăng vốn điều lệ lên 3.000 tỷ đồng;
- Ngày 26/08/2024: Tăng vốn điều lệ lên 3.359 tỷ đồng;
- Ngày 29/01/2026: Tăng vốn điều lệ lên 6.239,3 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Khánh Hòa | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ/Kế toán trưởng | 100,000 | 0.1% | 02/08/2023 |
| Trương Thị Hoàng Lan | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 1,120 | 0.0% | 05/02/2026 |
| Trần Sơn Hải | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 17/03/2023 |
| Đỗ Anh Tú | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 05/02/2026 |
| Nguyễn Thị Lệ Tùng | Phụ trách Công bố thông tin/Giám đốc Tài chính/Giám đốc khối/Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 05/02/2026 |
| Đặng Sĩ Thùy Tâm | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/02/2026 |
| Võ Thị Xuân Lan | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/06/2020 |
| Trần Lê Gia Bình | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 05/02/2026 |
| Trần Thanh Hương | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 17/03/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với ORS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức ORS