PAC
HOSECông ty Cổ phần Pin Ắc quy Miền Nam
26,400
▼
0.4%
Cập nhật: 17:33:42 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,680
P/E
15.71
P/B
1.80
YoY
19.3%
QoQ
0.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
11.6%
ROA
4.4%
Tỷ suất LN gộp
11.8%
Tỷ suất LN ròng
3.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.67
Tổng nợ / Tổng TS
0.63
Thanh toán nhanh
0.60
Thanh toán hiện hành
1.20
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,832 | 1,857 | 2,323 | 2,256 | 2,042.30 |
| Tiền và tương đương tiền | 171 | 107 | 153 | 91 | 97.74 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 585 | 455 | 565 | 695 | 655 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 192 | 405 | 407 | 397 | 270.95 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 26 | 31 | 33 | 58 | 91.28 |
| Hàng tồn kho, ròng | 696 | 681 | 952 | 804 | 737.62 |
| Tài sản lưu động khác | 189 | 209 | 246 | 270 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 703 | 698 | 697 | 681 | 695.31 |
| Phải thu dài hạn | 6 | 6 | 6 | 6 | 7.16 |
| Phải thu dài hạn khác | 6 | 6 | 6 | 6 | 7.16 |
| Tài sản cố định | 394 | 384 | 395 | 380 | 363.19 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 33 | 33 | 33 | 33 | 32.50 |
| Tài sản dài hạn khác | 250 | 247 | 247 | 247 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 211 | 207 | 208 | 209 | 207.81 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,535 | 2,555 | 3,020 | 2,937 | 2,737.61 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,566 | 1,558 | 2,043 | 1,944 | 1,713.76 |
| Nợ ngắn hạn | 1,551 | 1,545 | 2,032 | 1,935 | 1,705.78 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 37 | 50 | 55 | 20 | 20.98 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1,207 | 1,102 | 1,396 | 1,490 | 1,349.31 |
| Nợ dài hạn | 15 | 13 | 11 | 10 | 7.98 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 13 | 11 | 10 | 8 | 6.57 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 969 | 997 | 977 | 993 | 1,023.85 |
| Vốn và các quỹ | 969 | 997 | 977 | 993 | 1,023.85 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 465 | 465 | 465 | 697 | 697.07 |
| Cổ phiếu phổ thông | 465 | 465 | 465 | 697 | 697.07 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 389 | 389 | 427 | 195 | 194.84 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 113 | 141 | 83 | 99 | 130.36 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,535 | 2,555 | 3,020 | 2,937 | 2,737.61 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 930 | 1,046 | 1,082 | 1,062 | 1,069.12 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 168 | 184 | 176 | 152 | -159.72 |
| Doanh thu thuần | 762 | 862 | 906 | 909 | 909.40 |
| Giá vốn hàng bán | 663 | 760 | 779 | 822 | -803.98 |
| Lãi gộp | 99 | 102 | 127 | 87 | 105.42 |
| Thu nhập tài chính | 8 | 11 | 10 | 11 | 11.99 |
| Chi phí tài chính | 18 | 13 | 17 | 15 | -13.52 |
| Chi phí tiền lãi vay | 10 | 10 | 12 | 14 | -13.70 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 32 | 43 | 47 | 48 | -49.86 |
| Chi phí quản lý DN | 16 | 15 | 23 | 15 | -15.89 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 41 | 41 | 49 | 20 | 38.14 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 1 | 1 | 0.36 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 1 | 1 | 0.36 |
| LN trước thuế | 41 | 41 | 50 | 21 | 38.49 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 9 | 12 | 11 | 4 | -6.63 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -1 | 0 | 0 | 0 | 1.24 |
| Lợi nhuận thuần | 32 | 29 | 39 | 16 | 33.10 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 32 | 29 | 39 | 16 | 33.10 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -53 | -97 | -71 | -22 | 134.65 |
| Mua sắm TSCĐ | 16 | -22 | -19 | -10 | -36.22 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 665 | -165 | -400 | -245 | -210 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | -546 | 295 | 260 | 145 | 250 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 11 | 5 | 5 | 5 | 11.28 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 113.02 | 0 | 0 | 15.06 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 727 | 676 | 920 | 672 | 710.41 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -737 | -783 | -623 | -584 | -851.62 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 10 | -2 | -2 | -1 | -1.64 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -23 | -23 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -109.34 | 0 | 0 | -142.86 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 45 | -93 | 46 | -63 | 6.86 |
| Tiền và tương đương tiền | 105 | 71 | 90 | 36 | 91.12 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 3 | -1 | 0 | 1 | -0.24 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 201 | 107 | 153 | 91 | 97.74 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Pin Ắc quy Miền Nam (PAC), Tiền thân là Công ty Pin ắc quy Miền Nam thành lập vào ngày 19/04/1976. Năm 2004 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hiện tại, PAC có hai nhà máy sản xuất ắc quy tại Đồng Nai và KCN Tân Tạo (TP.HCM) và 1 cơ sở sản xuất pin tại Gia Phú, Q6. Sản phẩm ắc quy khá đa dạng gồm ắc quy chì axit cho ô tô, xe máy và dân dụng mang nhãn hiệu Đồng Nai, JP, Sakura, Sài Gòn, Cửu Long, năng lực sản xuất 1 triệu Kwh/năm. Sản phẩm pin gồm pin R03 (AAA) và R6 (AA) dùng cho đồ chơi trẻ em, máy ảnh, dụng cụ điều khiển từ xa, pin R14 và R20 dùng cho đèn pin, radio mang nhãn hiệu Con Ô, Super và X Power với tổng sản lượng 250 triệu viên/năm. Công ty có hệ thống phân phối trên toàn quốc với 200 Nhà phân phối, Đại lý và hơn 17.000 điểm bán trên cả nước. PAC chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2006.
Lịch sử hình thành
- Năm 1976: Tiền thân là Công ty Pin ắc quy Miền Nam do Tổng cục Hóa chất nay là Tổng Công ty Hóa chất Việt Nam quyết định thành lập trên cơ sở quốc hữu hóa các nhà máy: Pin Con Ó (Vidopin), Pin Con Mèo, Pin Hột Xoàn, nhà máy bình điện VABCO và nhà máy bình điện VIDECO;
- Năm 1993: Bộ Công Thương ra quyết định thành lập lại Công ty Pin Ắc quy Miền Nam (Pinaco) trực thuộc Tổng Công ty Hóa Chất Việt Nam;
- Năm 2003: Công ty cũng đã đầu tư mới toàn bộ Xí nghiệp Ắc quy Sài Gòn tại Khu Công nghiệp Tân Tạo;
- Năm 2004: Pinaco chính thức chuyển sang hoạt động dưới hình thức Công ty cổ phần;
- Năm 2006: Cổ phiếu của công ty chính thức giao dịch trên sàn HOSE;
- Năm 2011: Đầu tư xây dựng Nhà máy sản xuất ắc quy mới tại Nhơn Trạch, Đồng Nai (Xí nghiệp Ắc quy Đồng Nai 2);
- Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 309.812.930.000 đồng;
- Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 464.717.070.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Văn Năm | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 5,365 | 0.0% | 30/01/2026 |
| Nguyễn Thị Ngọc Ánh | Trưởng Ban kiểm soát | 4,096 | 0.0% | 30/01/2026 |
| Nguyễn Duy Hưng | Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin | 1,278 | 0.0% | 30/01/2026 |
| Nguyễn Điền Phước Chân | Phó Tổng Giám đốc | 4 | 0.0% | 30/01/2026 |
| Vũ Thị Mai Nhung | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/04/2025 |
| Trần Thị Kiều Ly | Thành viên Ban kiểm soát | 16 | — | 02/08/2022 |
| Lê Hoàng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 30/01/2026 |
| Shinichiro Ota | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 08/02/2023 |
| Đào Ngọc Minh Tiến | Phó Tổng Giám đốc Kinh doanh | 9 | — | 07/02/2017 |
| Nguyễn Văn Chung | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/04/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PAC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PAC