PAI
UPCOMCông ty Cổ phần Công nghê thông tin, Viễn thông và Tự động hóa Dầu khí
13,600
▼
1.4%
Cập nhật: 17:02:53 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
18.2%
Tỷ suất LN ròng
2.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Công nghệ Thông tin, Viễn thông và Tự động hóa Dầu khí (PAI) có tiền thân là Trung tâm Công nghệ Thông tin, Viễn thông và Tự động hóa Dầu khí, được thành lập vào năm 2006. PAI chuyên cung cấp các dịch vụ công nghệ thông tin và viễn thông, dịch vụ tự động hóa và tích hợp hệ thống, và dịch vụ phần mềm. Công ty đã trúng thầu một số hợp đồng EPC như hệ thống MIS cho nhà máy điện Nhơn Trạch 2, Hệ thống Lan-Telecom cho nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 1, hệ thống camera giám sát cho nhà máy lọc hóa dầu Dung Quất, hệ thống điện nhẹ cho một số tòa nhà của Tập đoàn. PAI cũng tham gia thiết kế một số phần mềm cho Tập đoàn. PAI được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 03/08/2006: Trung tâm Công nghệ Thông tin, Viễn thông và Tự động hóa Dầu khí được thành lập theo Quyết định số 2092/QĐ-DKVN của Hội đồng Quản trị Tổng Công ty Dầu khí Việt Nam;
- Ngày 21/07/2008: Hội đồng Quản trị Tổng Công ty Dầu khí Việt Nam ban hành Quyết định số 1648/QĐ-DKVN về việc thành lập Công ty TNHH MTV Công nghệ Thông tin, Viễn thông và Tự động hóa Dầu khí;
- Ngày 25/12/2008: Hội đồng Quản trị Tổng Công ty Dầu khí Việt Nam ban hành Nghị Quyết số 3160/NQ-DKVN về việc phê duyệt phương án thành lập Công ty Cổ phần Công nghệ Thông tin, Viễn thông và Tự động hóa Dầu khí;
- Ngày 16/02/2009: Chính thức đi vào hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu 34.267.100.000 đồng;
- Ngày 03/11/2011: Tăng vốn điều lệ lên 42.352.900.000 đồng;
- Ngày 05/10/2015: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 6299/UBCK-QLPH;
- Ngày 23/01/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Việt Anh | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 10,000 | 0.2% | 19/02/2025 |
| Vũ Trường Quang | Trưởng Ban kiểm soát | 2,710 | 0.1% | 19/02/2025 |
| Đào Quang Ngọc | Phó Giám đốc | 2,000 | 0.0% | 19/02/2025 |
| Nguyễn Ngọc Lan | Kế toán trưởng | 1,000 | 0.0% | 19/02/2025 |
| Đào Việt Phương | Phó Giám đốc | 1,000 | 0.0% | 19/02/2025 |
| Đỗ Thị Bích Hà | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 19/02/2025 |
| Vũ Quốc Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 19/02/2025 |
| Phạm Việt Thắng | Phó Giám đốc | — | — | 18/01/2017 |
| Nguyễn Ngọc Anh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/08/2025 |
| Phạm Hùng Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 24/04/2019 |
| Nguyễn Minh Đức | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/04/2020 |
| Lê Ngọc Diệp | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 09/05/2023 |
| Nguyễn Thị Kim Anh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/05/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PAI
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PAI