PAN

HOSE

Công ty Cổ phần Tập đoàn PAN

30,150 ▲ 3.3%
Cập nhật: 14:00:18 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
3,108
P/E
9.70
P/B
0.72
YoY
0.9%
QoQ
-16.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
7.4%
ROA
3.2%
Tỷ suất LN gộp
19.1%
Tỷ suất LN ròng
6.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.73
Tổng nợ / Tổng TS
0.42
Thanh toán nhanh
1.18
Thanh toán hiện hành
1.79
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 18,299 20,409 15,480 12,676 10,385.64
Tiền và tương đương tiền 2,974 2,250 2,700 2,736 2,628.70
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 10,583 12,593 6,616 3,569 2,227.04
Các khoản phải thu ngắn hạn 1,491 1,968 1,671 2,344 1,984.49
Trả trước cho người bán ngắn hạn 120 138 91 124 107.79
Hàng tồn kho, ròng 3,099 3,397 4,307 3,771 3,298.56
Tài sản lưu động khác 152 200 185 255 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 5,553 5,463 5,249 5,210 5,321.46
Phải thu dài hạn 6 10 11 24 22.41
Phải thu dài hạn khác 7 7 11 11 10.73
Tài sản cố định 4,111 4,025 3,970 3,906 3,751.27
Giá trị ròng tài sản đầu tư 418 417 417 415 414.07
Đầu tư dài hạn 226 226 26 26 26.06
Tài sản dài hạn khác 623 597 618 604 26.06
Trả trước dài hạn 499 486 508 512 644.73
Lợi thế thương mại 79 68 63 59 55.74
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 23,853 25,871 20,729 17,887 15,707.10
NỢ PHẢI TRẢ 15,014 16,869 11,769 9,231 6,622.78
Nợ ngắn hạn 14,385 16,373 11,279 8,348 5,791.40
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 75 49 73 62 69.07
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 11,441 14,062 9,047 5,901 3,343.51
Nợ dài hạn 629 496 490 883 831.37
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 259 108 112 512 465.20
VỐN CHỦ SỞ HỮU 8,839 9,003 8,960 8,655 9,084.32
Vốn và các quỹ 8,839 9,003 8,960 8,655 9,084.32
Vốn góp của chủ sở hữu 2,163 2,163 2,163 2,163 2,162.95
Cổ phiếu phổ thông 2,163 2,163 2,163 2,163 2,162.95
Quỹ đầu tư và phát triển 413 409 510 468 461.51
Các quỹ khác 60.69 60.69 60.69 60.69 60.69
Lãi chưa phân phối 1,669 1,786 1,785 1,655 1,918.75
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 3,795 3,846 3,704 3,571 3,742.88
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác 0 0 0 0 0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 23,853 25,871 20,729 17,887 15,707.10
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 4,411 4,194 4,227 5,212 4,416.35
Các khoản giảm trừ doanh thu 145 74 163 74 -113.02
Doanh thu thuần 4,267 4,119 4,064 5,138 4,303.33
Giá vốn hàng bán 3,190 3,426 3,287 4,123 -3,419.25
Lãi gộp 1,076 694 778 1,015 884.08
Thu nhập tài chính 225 188 211 134 101.73
Chi phí tài chính 134 142 175 124 -108.81
Chi phí tiền lãi vay 86 115 137 89 -72.86
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 152.32 0 0 0 0
Chi phí bán hàng 420 348 346 565 -140.48
Chi phí quản lý DN 242 156 157 156 -213.30
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 505 236 311 304 523.22
Thu nhập khác 4 2 9 5 10.50
Thu nhập/Chi phí khác 3 2 11 4 -5.89
Lợi nhuận khác 1 0 -2 1 4.61
LN trước thuế 506 236 308 305 527.82
Chi phí thuế TNDN hiện hành 85 44 49 42 -110.54
Chi phí thuế TNDN hoãn lại -6 -2 -5 -3 30.94
Lợi nhuận thuần 427 194 265 266 448.22
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 231 108 140 156 269.34
Cổ đông thiểu số 196 87 125 110 178.89
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 2,438 -2,886 5,120 3,342 3,364.34
Mua sắm TSCĐ -145 -82 -103 -85 -15.86
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 1 2 6 2 14.91
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -1,484 -261 -966 566 -1,053.06
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 2,226 0 1,225 -1,030 93.22
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác -303 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0.06 0 0.06 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia -100 133 168 353 112.53
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 1,054.13 -209.11 121.12 -72.89 -848.26
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 8,952 3,364 5,146 5,870 -1,361.05
Tiền trả các khoản đi vay -9,715 -971 -10,081 -8,679 -1,257.51
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 -2 2 0
Cổ tức đã trả -127 -7 -178 -191 -5.31
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 2,120.03 2,386.01 -2,728.37 -5,726.22 -2,623.88
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 1,744 -709 336 150 -107.80
Tiền và tương đương tiền 697 332 419 399 2,736.49
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 11 0 13 -13 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 2,959 2,250 2,599 2,736 2,628.70
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn PAN (PAN) có tiền thân là Công ty Cổ phần Xuyên Thái Bình, được thành lập vào năm 1998. Công ty nắm giữ cổ phần chi phối tại những công ty có các uy tín trong lĩnh vực nông nghiệp, thủy sản, thực phẩm và phân phối. Thông qua các công ty con và công ty liên kết, PAN cung cấp các sản phẩm về nông nghiệp và thực phẩm như giống cây trồng, thủy hải sản, thực phẩm tiện lợi, thực phẩm hàng ngày, các sản phẩm nông dược, khử trùng, và kiểm soát dịch hại. Cổ phiếu của Công ty (PAN) được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2010.
Lịch sử hình thành
- Năm 1998: Tiền thân là Công ty Cổ phần Xuyên Thái Bình được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 250 triệu đồng. - Năm 2005: Công ty được cổ phần hóa với số vốn điều lệ là 6,2 tỷ đồng. Cùng năm công ty tăng vốn điều lệ từ 6,2 tỷ đồng lên 20 tỷ đồng. - Năm 2006: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch tại HNX. - Năm 2010: Công ty chuyển sang niêm yết cổ phiếu tại HOSE. - Năm 2013: Chính thức chuyển hướng đầu tư sang lĩnh vực Nông nghiệp – Thực phẩm. Sở hữu 54,6% vốn điều lệ của Công ty CP XNK Thủy sản Bến Tre (Aquatex Bến Tre) - Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 616,4 tỷ đồng. Sở hữu trên 50% vốn điều lệ của CTCP Giống Cây trồng Trung ương (Vinaseed) và đưa CTCP Chế biến hàng xuất khẩu Long An (Lafooco) trở thành Công ty liên kết. Thành lập Công ty CP Thực phẩm PAN làm nền tảng đầu tư và phát triển trong lĩnh vực thực phẩm - Tháng 10/2015: Tăng vốn điều lệ lên xấp xỉ 1.009 tỷ đồng. Sở hữu 42,3% vốn điều lệ của CTCP Bibica, công ty bánh kẹo hàng đầu Việt Nam. Đổi tên thành CTCP Tập đoàn PAN và thay đổi bộ nhận diện thương hiệu. - Năm 2016: Thành lập CTCP PAN Farm phụ trách kinh doanh mảng nông nghiệp. Đầu tư vào dự án trồng rau, hoa chất lượng cao; Hoàn tất mua 22,4% cổ phần của CTCP Thủy sản 584 Nha Trang - Năm 2017: Nâng tỷ lệ sở hữu tại Bibica lên 50,07%, chính thức đưa Bibica trở thành công ty con của PAN Food. Khai trương nhà máy PAN Food Manufacturing, bắt đầu cung cấp sản phẩm ra thị trường. - Năm 2018: Thoái toàn bộ vốn tại PAN Services, rút hoàn toàn khỏi lĩnh vực vệ sinh công nghiệp để tập trung vào hai lĩnh vực cốt lõi nông nghiệp – thực phẩm. Phát hành riêng lẻ 13,4 triệu cổ phiếu cho nhà đầu tư chiến lược Sojitz; Phát hành 1.135 tỷ đồng trái phiếu được bảo lãnh thanh toán bởi CGIF. Đưa CTCP Thực phẩm Sao Ta (Fimex VN) thành công ty con, và CTCP Khử trùng Việt Nam (VFC) thành công ty liên kết. Tăng vốn điều lệ lên 1.361 tỷ đồng. - Năm 2019: Thành lập CTCP Phân phối hàng tiêu dùng PAN. Nâng tỷ lệ sở hữu Thủy sản 584 Nha Trang lên 67,41%. Chính thức tham gia vào ngành cà phê qua việc mua 80% cổ phần công ty Golden Beans, sở hữu thương hiệu SHIN Cà Phê. Mở rộng quy mô sản xuất: khánh thành Trung tâm Chế biến hạt giống & nông sản Đồng Tháp, khánh thành Trung tâm giống Đơn Dương, khánh thành nhà máy Bibica Miền Tây, mở rộng diện tích vùng nuôi tôm tại Sóc Trăng. Tăng vốn điều lệ lên 1.731.011.410.000 đồng. - Năm 2020: 5 nhóm sản phẩm của PAN được công nhận Thương Hiệu Quốc Gia. PAN là Nhà tài trợ đặc biệt của ASEAN 2020, góp phần vào sự thành công của Năm Việt Nam Chủ tịch ASEAN. Tăng tỷ lệ sở hữu tại VFC lên 47.97% và chuyển nhượng quyền sở hữu số cổ phần trên cho PAN Farm. PAN Farm trở thành cổ đông lớn của VFC – công ty khử trùng hàng đầu với 45 năm hình thành và phát triển. Sao Ta khánh thành đưa vào sử dụng kho lạnh sức chứa 6.000 tấn, kỷ niệm 25 năm thành lập với doanh thu cao kỷ lục. Tổ chức thành công PAN Innovation Award năm đầu tiên, thúc đẩy đổi mới sáng tạo và các hoạt động R&D trong toàn Tập đoàn Tăng vốn điều lệ lên 2.163.585.800.000 đồng. - Ngày 12/05/2023: Giảm vốn điều lệ xuống 2.162.945.800.000 đồng.
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Duy Hưng Chủ tịch Hội đồng Quản trị 1,226,000 0.6% 05/02/2026
Nguyễn Thị Trà My Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 970,266 0.5% 11/02/2026
Hà Thị Thanh Vân Thành viên Hội đồng Quản trị 450,000 0.2% 05/02/2026
Nguyễn Duy Khánh Thành viên Hội đồng Quản trị 251,562 0.1% 05/02/2026
Nguyễn Vũ Thùy Hương Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ/Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 155,077 0.1% 05/02/2026
Đặng Kim Sơn Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập/Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 62,502 0.0% 26/07/2016
Phạm Viết Muôn Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ /Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 56,250 0.0% 05/02/2026
Nguyễn Anh Tuấn Phụ trách Công bố thông tin/Người phụ trách quản trị công ty/Trưởng phòng Tài chính - Kế toán 52,506 0.0% 05/02/2026
Manabu Ueda Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 22/06/2020
Michael Sgn Beng Hock Thành viên Hội đồng Quản trị 23/04/2018
Văn Thị Ngọc Ánh Kế toán trưởng 11/02/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI 26,628,693 12.8% 05/02/2026
Công ty TNHH Đầu Tư Ndh 23,828,927 11.4% 05/02/2026
Công ty TNHH Ndh Việt Nam 11,020,830 10.8% 05/10/2025
The Asian Entrepreneur Legacy (TAEL) 8,073,000 9.7% 15/06/2015
Công ty Cổ phần PAN Farm 15,390,932 7.1% 12/05/2021
Công ty Cổ phần CSC Việt Nam 10,415,702 5.0% 05/02/2026
Government Of Singapore 4,994,628 5.0% 31/01/2024
PYN Elite Fund 9,378,745 4.5% 05/10/2025
Công ty TNHH Bất Động Sản Sài Gòn Đan Linh 5,786,460 2.8% 05/02/2026
Công ty TNHH Nguyễn Sài Gòn 3,670,006 1.8% 05/02/2026
Công ty Cổ phần Đầu tư Đường Mặt Trời 1,335,870 1.6% 05/10/2025
Bùi Thanh Vân 675,000 0.8% 14/09/2015
Quỹ tầm nhìn SSI 526,220 0.6% 15/06/2015
Nguyễn Duy Hưng 1,226,000 0.6% 05/02/2026
Nguyễn Văn Khải 682,000 0.5% 02/10/2024
Nguyễn Thị Trà My 970,266 0.5% 05/02/2026
Nguyễn Khắc Hải 381,875 0.2% 05/02/2026
Hà Thị Thanh Vân 450,000 0.2% 05/02/2026
Michael Louis Rosen 120,250 0.1% 05/02/2025
Đoàn Thị Hồng Thúy 288,411 0.1% 05/02/2026
Nguyễn Duy Khánh 251,562 0.1% 05/02/2026
Lê Thị Lệ Hằng 140,000 0.1% 05/02/2025
Trần Đình Long 108,150 0.1% 05/02/2025
Nguyễn Vũ Thùy Hương 155,077 0.1% 05/02/2026
Phạm Thị Gái 153,125 0.1% 05/02/2026
Vũ Thị Lan Anh 91,100 0.1% 05/10/2025
Trần Anh Phượng 44,000 0.0% 05/02/2025
Vũ Thị Ngân 35,200 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Tùng Phong 72,968 0.0% 05/02/2026
Andbanc Investments Sif-Vietnam Value And Income Portfolio 300,000 0.0% 05/02/2026
Đặng Kim Sơn 62,502 0.0% 05/10/2025
Phạm Viết Muôn 56,250 0.0% 05/02/2026
Nguyễn Anh Tuấn 52,506 0.0% 05/02/2026
Nguyễn Thị Thanh Hà 39,682 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Tuấn Anh 20,000 0.0% 05/10/2025
Phạm Thị Hồng Nhung 23,850 0.0% 05/10/2025
Trương Thị Đông Hà 9,000 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Duy Tuân 11,500 0.0% 05/10/2025
Lê Mai Hương 3,200 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Thị Nga 3,750 0.0% 05/10/2025
Phạm Hải Long 5,000 0.0% 05/10/2025
Tạ Thị Ngũ Linh 100 0.0% 14/09/2015
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty Cổ phần Capella Quảng Nam công ty con
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre công ty con 76.5%
Công ty Cổ phần Bibica công ty con 98.3%
Công ty Cổ phần PAN Farm công ty con 88.1%
Công ty Cổ phần Thực phẩm Sao Ta công ty con 37.8%
Công ty Cổ phần Cà Phê Golden Beans công ty con 79.6%
Công ty Cổ phần Chế biến Hàng Xuất khẩu Long An công ty con 77.9%
Công ty Cổ Phần Thực Phẩm Pan công ty con 100.0%
Công Ty Cổ Phần Thủy Sản 584 Nha Trang công ty con 73.5%
Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI công ty liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với PAN So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PAN
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay