PAP

UPCOM

Công ty Cổ phần Dầu khí đầu tư khai thác Cảng Phước An

26,000 ▲ 4.0%
Cập nhật: 14:10:18 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-2,175
P/E
P/B
3.09
YoY
40.4%
QoQ
92.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-23.6%
ROA
-5.3%
Tỷ suất LN gộp
-2.5%
Tỷ suất LN ròng
-5.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
4.74
Tổng nợ / Tổng TS
0.83
Thanh toán nhanh
0.45
Thanh toán hiện hành
0.51
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 744 1,300 1,530 2,930 2,097.10
Tiền và tương đương tiền 277 540 461 2,040 612.91
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 0 0 0 0
Các khoản phải thu ngắn hạn 446 721 981 705 1,225.78
Trả trước cho người bán ngắn hạn 442 687 745 475 951.66
Hàng tồn kho, ròng 0 0 2 2 2.05
Tài sản lưu động khác 22 39 86 183
TÀI SẢN DÀI HẠN 6,377 6,378 6,962 8,160 9,098.83
Phải thu dài hạn 4 4 4 4 4.06
Phải thu dài hạn khác 0 0 0 0 0.20
Tài sản cố định 4,059 4,024 3,993 4,048 4,017.12
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác 4 4 7 6 0
Trả trước dài hạn 4 4 7 6 6.81
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 7,121 7,677 8,491 11,090 11,195.93
NỢ PHẢI TRẢ 4,665 5,344 6,283 9,013 9,244.82
Nợ ngắn hạn 547 830 1,190 3,654 4,102.17
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 0 0 0 0 0.05
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 273 191 228 499 460.80
Nợ dài hạn 4,118 4,514 5,094 5,359 5,142.65
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 3,000 3,365 3,915 4,211 5,125.82
VỐN CHỦ SỞ HỮU 2,456 2,333 2,208 2,077 1,951.11
Vốn và các quỹ 2,456 2,333 2,208 2,077 1,951.11
Vốn góp của chủ sở hữu 2,320 2,320 2,320 2,320 2,320
Cổ phiếu phổ thông 2,320 2,320 2,320 2,320 2,320
Quỹ đầu tư và phát triển 2 2 2 2 2.07
Các quỹ khác 9.29 9.29 9.29 9.29 9.29
Lãi chưa phân phối -31 -154 -279 -410 -535.91
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 7,121 7,677 8,491 11,090 11,195.93
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 2 10 19 43 82.81
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0 0
Doanh thu thuần 2 10 19 43 82.81
Giá vốn hàng bán 20 63 75 95 -112.43
Lãi gộp -18 -53 -56 -52 -29.62
Thu nhập tài chính 0 3 7 13 10.31
Chi phí tài chính 3 63 61 75 -79.44
Chi phí tiền lãi vay -3.23 0 -123.48 0 0
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 0 2 3 4 -12.64
Chi phí quản lý DN 2 7 10 13 -14.11
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh -24 -123 -124 -131 -125.51
Thu nhập khác 0 0 0 0 0.02
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 1 0 -0.17
Lợi nhuận khác 0 0 -1 0 -0.16
LN trước thuế -24 -123 -125 -131 -125.67
Chi phí thuế TNDN hiện hành 0 0 0 0 0
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần -24 -123 -125 -131 -125.67
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ -24 -123 -125 -131 -125.67
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 286 3.65 224 -224 -2,926.90
Mua sắm TSCĐ -2,502 -67.37 -701 701 -34.40
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -23 -370.20 -378 378 -225.76
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 23 414.20 162 -162 1,444.49
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 2 0 7 -7 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -23.37 0 0 1,184.33
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 384 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 2,041 413.75 1,040 -1,040 392.60
Tiền trả các khoản đi vay -38 -130.86 -170 170 -82.74
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 282.88 0 0 309.86
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 173 263.17 184 -184 -1,432.71
Tiền và tương đương tiền -4 276.60 -53 53 2,039.83
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 277 539.76 461 0 607.12
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ Phần Dầu khí Đầu tư Khai thác Cảng Phước An (PAP) được thành lập vào năm 2008, hoạt động trong ngành vận tải đường thủy. Ngành nghề kinh doanh chính của công ty là đầu tư xây dựng, kinh doanh khai thác Cảng Phước An và Khu dịch vụ hậu cần Cảng và kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư thiết bị. Khu Cảng Phước An được đầu tư xây dựng cho tàu có trọng tải 60.000 DWT, gồm 10 bến với tổng chiều dài 3.050 m. Khu Dịch vụ hậu cần có công suất bến 2,2 triệu Teus/năm hàng Container và 4,0 triệu tấn/năm hàng tổng hợp. Đây được đánh giá là cảng có tuyến luồng tốt nhất hiện nay ở Việt Nam. Ngày 14/07/2021, PAP được giao dịch trên thị trường UPCoM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 29/04/2008: Công ty Cổ Phần Dầu khí Đầu tư Khai thác Cảng Phước An được thành lập với vốn điều lệ đăng ký 500 tỷ đồng; - 2009: PAP được UBND tỉnh Đồng Nai cấp giấy phép đầu tư dự án Cảng Phước An; - Ngày 09/07/2016: Tăng vốn điều lệ lên 900 tỷ đồng; - Ngày 30/06/2017: Tăng vốn điều lệ lên 1.100 tỷ đồng; - Ngày 27/01/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1.500 tỷ đồng; - Ngày 14/07/2021: Giao dịch trên thị trường UPCoM; - Ngày 09/12/2022: Tăng vốn điều lệ lên 2.000 tỷ đồng; - Ngày 07/08/2024: Tăng vốn điều lệ lên 2.320 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Hoàng Sỹ Quyết Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 80,700 0.0% 10/02/2026
Trần Ngọc Dũng Thành viên Hội đồng Quản trị 28/06/2023
Dương Thị Tú Anh Kế toán trưởng 10/07/2023
Đào Minh Tùng Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 27/01/2026
Phạm Hoành Sơn Chủ tịch Hội đồng Quản trị 29/04/2020
Bùi Hữu Giang Trưởng Ban kiểm soát 27/01/2026
Đào Đức Mạnh Thành viên Ban kiểm soát 27/01/2026
Nguyễn Duy Hòa Thành viên Ban kiểm soát 27/01/2026
Nguyễn Hồng Sơn Thành viên Hội đồng Quản trị 27/01/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty TNHH MTV Hoành Sơn 40,197,900 17.3% 27/01/2026
Tập Đoàn Công Nghiệp – Năng Lượng Quốc Gia Việt Nam 35,000,000 15.1% 05/10/2025
Bùi Hữu Quốc Bảo 16,500,000 8.2% 05/10/2025
Trần Văn Nguyện 12,000,000 8.0% 05/10/2025
Võ Trung Thành 12,500,000 6.2% 05/10/2025
Hà Văn Nam 12,500,000 6.2% 05/10/2025
Hoàng Thanh Hùng 12,500,000 6.2% 05/10/2025
Trần Nhân Tâm 5,208,384 2.2% 27/01/2026
Trần Mạnh Cường 5,052,632 2.2% 27/01/2026
Lê Đình Nghiệm 5,033,200 2.2% 27/01/2026
Nguyễn Quốc Quân 1,302,100 0.7% 05/10/2025
Hoàng Sỹ Quyết 80,700 0.0% 27/01/2026
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với PAP So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PAP
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay