PAS
UPCOMCông ty Cổ phần Quốc tế Phương Anh
2,700
▼
3.6%
Cập nhật: 00:58:24 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
586
P/E
4.61
P/B
0.17
YoY
77.7%
QoQ
26.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.7%
ROA
1.6%
Tỷ suất LN gộp
3.1%
Tỷ suất LN ròng
0.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.48
Tổng nợ / Tổng TS
0.60
Thanh toán nhanh
0.33
Thanh toán hiện hành
0.90
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 767 | 704 | 720 | 637 | 520.49 |
| Tiền và tương đương tiền | 19 | 9 | 23 | 14 | 5.37 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 441 | 378 | 376 | 282 | 185.97 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 142 | 158 | 23 | 46 | 9.34 |
| Hàng tồn kho, ròng | 305 | 315 | 319 | 338 | 328.75 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 3 | 2 | 3 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 118 | 236 | 344 | 372 | 584.90 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 53 | 167 | 169 | 169 | 175.85 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 32 | 32 | 132 | 132 | 305.48 |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 26 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 22 | 23 | 25 | 26 | 0.10 |
| Trả trước dài hạn | 1 | 3 | 5 | 7 | 6.88 |
| Lợi thế thương mại | 21 | 20 | 20 | 19 | 82.91 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 885 | 941 | 1,063 | 1,009 | 1,105.39 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 452 | 508 | 629 | 579 | 658.97 |
| Nợ ngắn hạn | 452 | 507 | 628 | 578 | 577.42 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 2 | 4 | 3 | 3 | 2.21 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 333 | 424 | 467 | 397 | 457.33 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 1 | 1 | 81.55 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 79.55 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 433 | 433 | 434 | 429 | 446.42 |
| Vốn và các quỹ | 433 | 433 | 434 | 429 | 446.42 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 280 | 280 | 280 | 280 | 280.50 |
| Cổ phiếu phổ thông | 280 | 280 | 280 | 280 | 0 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.85 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 57 | 58 | 60 | 60 | 72.54 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 95 | 94 | 93 | 89 | 92.53 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 885 | 941 | 1,063 | 1,009 | 1,105.39 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 255 | 267 | 580 | 359 | 453.45 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.26 |
| Doanh thu thuần | 255 | 267 | 580 | 358 | 453.19 |
| Giá vốn hàng bán | 256 | 256 | 564 | 347 | -441.83 |
| Lãi gộp | -1 | 11 | 16 | 11 | 11.36 |
| Thu nhập tài chính | 9 | 0 | 2 | 1 | 18.24 |
| Chi phí tài chính | 5 | 6 | 9 | 8 | -9.09 |
| Chi phí tiền lãi vay | 5 | 6 | 9 | 8 | -9.25 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.13 |
| Chi phí bán hàng | 1 | 1 | 1 | 1 | -0.83 |
| Chi phí quản lý DN | -1 | 3 | 4 | 4 | -3.85 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 4 | 1 | 4 | -1 | 15.71 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.12 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.11 |
| LN trước thuế | 3 | 1 | 4 | -1 | 15.60 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 0 | 2 | 0 | -1.87 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -0.20 | 0 | 0 | 0 | -1.07 |
| Lợi nhuận thuần | 2 | 0 | 2 | -1 | 12.66 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 2 | 1 | 2 | 0 | 13.44 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | -1 | -1 | -0.79 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -22 | -96 | 123 | 4 | 541.83 |
| Mua sắm TSCĐ | -122 | -6 | -25 | 0 | -271.90 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 20 | 0 | -162 | 124 | -43.80 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 62 | -62 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | -27 | -4 | 30.90 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 2.94 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -5.52 | 0 | 0 | -281.86 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 5 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 241 | 200 | 329 | 206 | 273.18 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -105 | -109 | -286 | -276 | -541.78 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 90.49 | 0 | 0 | -268.60 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 17 | -11 | 14 | -9 | -8.64 |
| Tiền và tương đương tiền | 3 | 8 | 11 | -13 | 14 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 19 | 9 | 23 | 14 | 5.37 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Quốc tế Phương Anh (PAS) có tiền thân là Công ty TNHH Inox Thành Nam được thành lập vào năm 2010. Công ty hoạt động trong lĩnh vực thương mại, gia công thép và kinh doanh bất động sản. PAS chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2014. PAS đã đầu tư xây dựng Trung tâm cắt xẻ kim loại có tổng số vốn đầu tư gần 10 triệu đô la Mỹ trên diện tích 22.788 m2 với công suất cắt xẻ khoảng 60.000 tấn/năm. Bên cạnh thị trường trong nước, sản phẩm thép của Công ty đã có mặt ở hơn 20 nước trên thế giới, tập trung chủ lực ở các quốc gia: Ấn Độ, Ukraina, Nga, Mỹ, Hàn Quốc, Pakistan. PAS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 09/2020.
Lịch sử hình thành
- Ngày 30/08/2010: Tiền thân là Công ty TNHH Inox Thành Nam được thành lập với vốn điều lệ ban đầu 40 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0900613295 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên;
- Ngày 21/10/2014: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Inox Thành Nam với vốn điều lệ 150 tỷ đồng;
- Ngày 08/09/2015: Sáp nhập Công ty Cổ phần Thép Sài Gòn vào Công ty Cổ phần Inox Thành Nam và tăng vốn điều lệ lên 255 tỷ đồng;
- Ngày 13/04/2016: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Quốc tế Phương Anh;
- Ngày 13/11/2018: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 7595/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC);
- Ngày 21/09/2020: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 28/07/2021: Tăng vốn điều lệ lên 280.499.680.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Hà Thị Hải Vân | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,500,000 | 5.3% | 30/06/2021 |
| Đào Thị Thu Hường | Trưởng Ban kiểm soát | 1,155,000 | 4.1% | 15/09/2020 |
| Vũ Văn Toản | Thành viên Hội đồng Quản trị | 847,100 | 3.0% | 17/02/2023 |
| Hà Thị An | Thành viên Ban kiểm soát | 28,050 | 0.1% | 15/09/2020 |
| Nguyễn Thị Ngọc Hà | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 29/04/2025 |
| Trần Duy Cường | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/08/2025 |
| Lưu Thị Thu Thùy | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/08/2025 |
| Đoàn Thị Thu Thủy | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 08/10/2025 |
| Hoàng Hải | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 15/09/2020 |
| Cao Thị Hải Yến | Kế toán trưởng | — | — | 16/12/2020 |
| Phan Thị Diệu Linh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/02/2022 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PAS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PAS