PAT
UPCOMCông ty Cổ phần Phốt pho Apatit Việt Nam
68,500
▲
1.5%
Cập nhật: 12:10:53 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
13,927
P/E
4.92
P/B
2.90
YoY
17.4%
QoQ
-0.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
59.7%
ROA
30.3%
Tỷ suất LN gộp
23.1%
Tỷ suất LN ròng
18.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.44
Tổng nợ / Tổng TS
0.59
Thanh toán nhanh
1.29
Thanh toán hiện hành
1.38
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 619 | 549 | 693 | 867 | 1,170.19 |
| Tiền và tương đương tiền | 7 | 2 | 7 | 14 | 31.94 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 424 | 369 | 334 | 688 | 804.67 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 102 | 81 | 250 | 95 | 264.29 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 2 | 2 | 2 | 2 | 2.19 |
| Hàng tồn kho, ròng | 85 | 85 | 92 | 63 | 67.57 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 11 | 9 | 7 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 313 | 304 | 297 | 283 | 270.18 |
| Phải thu dài hạn | 2 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 2 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 287 | 276 | 273 | 262 | 250.39 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 21 | 20 | 23 | 21 | — |
| Trả trước dài hạn | 21 | 20 | 23 | 21 | 19.73 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 933 | 854 | 990 | 1,150 | 1,440.37 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 364 | 276 | 335 | 385 | 850.14 |
| Nợ ngắn hạn | 364 | 276 | 335 | 385 | 850.14 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 2 | 13 | 0 | 1 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 85 | 11 | 127 | 194 | 174.74 |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 569 | 577 | 655 | 765 | 590.23 |
| Vốn và các quỹ | 569 | 577 | 655 | 765 | 590.23 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 250 | 250 | 250 | 250 | 250 |
| Cổ phiếu phổ thông | 250 | 250 | 250 | 250 | 250 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 229 | 243 | 243 | 243 | 242.73 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 90 | 85 | 162 | 272 | 97.49 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 933 | 854 | 990 | 1,150 | 1,440.37 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 428 | 436 | 478 | 507 | 502.55 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 428 | 436 | 478 | 507 | 502.55 |
| Giá vốn hàng bán | 324 | 321 | 377 | 376 | -406.96 |
| Lãi gộp | 104 | 116 | 101 | 130 | 95.59 |
| Thu nhập tài chính | 13 | 10 | 11 | 14 | 12.84 |
| Chi phí tài chính | 3 | 3 | 3 | 3 | -4.97 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 0 | 0 | 1 | -1.38 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 24 | 21 | 22 | 21 | -18.96 |
| Chi phí quản lý DN | 4 | 5 | 4 | 4 | -4.15 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 85 | 97 | 83 | 116 | 80.34 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| LN trước thuế | 85 | 97 | 83 | 116 | 80.35 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 4 | 12 | 5 | 6 | -5.18 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 81 | 85 | 78 | 110 | 75.17 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 81 | 85 | 78 | 110 | 75.17 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 149 | 8 | -76 | 283 | 144.77 |
| Mua sắm TSCĐ | 2 | 0 | -8 | 0 | -0.24 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | -115 | 0 | -573 | -117.57 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 75 | 170 | 35 | 219 | 1.02 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 4 | 6 | 2 | 11 | 9.25 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 60.66 | 0 | 0 | -107.54 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 123 | 12 | 126 | 139 | 134.29 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -202 | -85 | -11 | -72 | -153.92 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -175 | 0 | -63 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -73.64 | 0 | 0 | -19.64 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -24 | -5 | 5 | 7 | 17.60 |
| Tiền và tương đương tiền | 91 | 104 | 90 | 129 | 14.34 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 7 | 2 | 7 | 14 | 31.94 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Phốt pho Apatit Việt Nam (PAT) được thành lập vào năm 2014. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, chế biến và kinh doanh phốt pho vàng và các sản phẩm khác có nguồn gốc từ phốt pho vàng và apatit, axit phốt-pho-ríc. Công ty hiện đang vận hành dây chuyền sản xuất chế biến phốt pho vàng với công suất 20.000 tấn/năm tại Khu công nghiệp Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Sản phảm của công ty chủ yếu được xuất khẩu các nước Ấn Độ, Ý,... PAT chính thức được giao dịch tại Thị trường UPCoM từ ngày 17/06/2022.
Lịch sử hình thành
- Ngày 13/01/2014: Công ty Cổ phần Phốt pho Apatit Việt Nam được thành lập với mức vốn điều lệ ban đầu là 150 tỷ đồng;
- Ngày 18/09/2018: Tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng thông qua chào bán cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu;
- Ngày 16/03/2019: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 17/06/2022: Chính thức giao dịch tại Thị trường UPCoM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Vũ Thế Thiện | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 08/05/2018 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PAT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PAT