PBC
UPCOMCông ty Cổ phần Dược Phẩm Trung ương 1 - Pharbaco
5,800
▼
1.7%
Cập nhật: 17:32:19 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
372
P/E
15.59
P/B
0.52
YoY
-13.3%
QoQ
-2.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.4%
ROA
1.4%
Tỷ suất LN gộp
17.9%
Tỷ suất LN ròng
4.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.42
Tổng nợ / Tổng TS
0.59
Thanh toán nhanh
0.16
Thanh toán hiện hành
0.44
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 859 | 748 | 767 | 559 | 530.36 |
| Tiền và tương đương tiền | 228 | 164 | 4 | 5 | 73.65 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 288 | 204 | 349 | 190 | 122.44 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 93 | 59 | 92 | 62 | 31.70 |
| Hàng tồn kho, ròng | 181 | 218 | 247 | 206 | 178 |
| Tài sản lưu động khác | 161 | 161 | 167 | 159 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 2,351 | 2,466 | 2,492 | 2,638 | 2,598.47 |
| Phải thu dài hạn | 157 | 219 | 219 | 357 | 297.41 |
| Phải thu dài hạn khác | 157 | 219 | 219 | 357 | 297.41 |
| Tài sản cố định | 95 | 128 | 123 | 129 | 129.34 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 8 | 6 | 5 | 5 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 8 | 6 | 5 | 5 | 5.58 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 3,209 | 3,214 | 3,259 | 3,197 | 3,128.84 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,922 | 1,924 | 1,974 | 1,909 | 1,834.17 |
| Nợ ngắn hạn | 1,000 | 1,003 | 1,211 | 1,146 | 1,215.86 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 150 | 176 | 209 | 232 | 167.81 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 621 | 606 | 721 | 681 | 809.69 |
| Nợ dài hạn | 922 | 922 | 763 | 762 | 618.32 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 920 | 920 | 760 | 760 | 616.39 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,288 | 1,289 | 1,284 | 1,288 | 1,294.67 |
| Vốn và các quỹ | 1,288 | 1,289 | 1,284 | 1,288 | 1,294.67 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,133 | 1,133 | 1,133 | 1,167 | 1,166.98 |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,133 | 1,133 | 1,133 | 1,167 | 1,166.98 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 39 | 39 | 39 | 39 | 38.51 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 83 | 85 | 80 | 57 | 63.45 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 7 | 7 | 7 | 0 | 0 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 3,209 | 3,214 | 3,259 | 3,197 | 3,128.84 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 325 | 220 | 291 | 289 | 280.17 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 323 | 220 | 290 | 288 | 280.17 |
| Giá vốn hàng bán | 258 | 174 | 247 | 240 | -228.04 |
| Lãi gộp | 65 | 47 | 42 | 49 | 52.13 |
| Thu nhập tài chính | 3 | 0 | 0 | 1 | 0.25 |
| Chi phí tài chính | 18 | 2 | 20 | 4 | -17.82 |
| Chi phí tiền lãi vay | 10 | 9 | 11 | 10 | -8.82 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 1 | 1 | 1 | -1 |
| Chi phí quản lý DN | 36 | 23 | 23 | 25 | -23.39 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 12 | 20 | -1 | 20 | 10.17 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 2 | 3.60 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.02 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 2 | 3.58 |
| LN trước thuế | 12 | 20 | -1 | 22 | 13.74 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 6 | 0 | 4 | 0 | -7.32 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -0.01 | 0 | 0.03 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 7 | 20 | -5 | 22 | 6.42 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 7 | 20 | -5 | 22 | 6.42 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 279 | -27 | -96 | 77 | 108.58 |
| Mua sắm TSCĐ | -37 | -22 | -19 | -53 | -30.30 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 17 | 5.50 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -22.46 | 0 | 0 | -24.79 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 205 | 166 | 220 | 225 | 178.86 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -242 | -180 | -265 | -264 | -194.14 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -14.49 | 0 | 0 | -15.28 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 206 | -64 | -160 | 4 | 68.50 |
| Tiền và tương đương tiền | 45 | 35 | 26 | 33 | 5.15 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 228 | 164 | 4 | 5 | 73.65 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Trung Ương 1 - Pharbaco (PBC), tiền thân là Xí nghiệp Dược phẩm Trung ương I được thành lập năm 1954. Xí nghiệp Dược phẩm Trung ương I được chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco vào năm 2007. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu dược phẩm, nguyên phụ liệu, hóa chất, mỹ phẩm, thực phẩm... Công ty được Bộ y tế cấp chứng chỉ " thực hành tốt sản xuất thuốc GMP - WHO", " thực hành tốt phòng kiểm nghiệm GLP" và "thực hành tốt bảo quản thuốc GSP". Hiện nay, công ty đang sản xuất trên 450 sản phẩm. Nhà máy sản xuất của Pharbaco bao gồm 6 dây chuyền hiện đại được đặt tại Huyện Sóc Sơn, Hà Nội. Sản phẩm của Công ty đang được xuất khẩu tới 14 quốc gia và vùng lãnh thổ như: Moldova, Nigeria, Yemen, Congo, Myanamar, Papua New Guinea... Ngày 26/11/2019, PBC chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Năm 1954: Công ty Cổ phần Dược Phẩm TW 1
- Pharbaco, tiền thân là Xí nghiệp Dược phẩm Trung ương I được thành lập.
- Ngày 25/01/2007: Xí nghiệp Dược phẩm Trung ương I được chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Dược Phẩm TW 1
- Pharbaco .
- Ngày 25/07/2007: Công ty Cổ phần Dược Phẩm TW 1
- Pharbaco chính thức đi vào hoạt động với số vốn điều lệ ban đầu là 49 tỷ đồng.
- Ngày 03/01/2012: Tăng vốn điều lệ lên 73.5 tỷ đồng.
- Ngày 04/05/2016: Tăng vốn điều lệ lên 180 tỷ đồng.
- Ngày 10/05/2017: Tăng vốn điều lệ lên 400 tỷ đồng.
- Ngày 12/11/2020: Tăng vốn điều lệ lên 900 tỷ đồng.
- Ngày 06/01/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1.100 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Hà Thị Thanh Hoa | Phó Tổng Giám đốc | 1,158 | 0.0% | 26/01/2026 |
| Nguyễn Thị Mai | Thành viên Hội đồng Quản trị | 848 | 0.0% | 26/01/2026 |
| Phùng Thị Ngà | Thành viên Ban kiểm soát | 795 | 0.0% | 26/01/2026 |
| Tăng Thị Diệu Linh | Thành viên Ban kiểm soát | 715 | 0.0% | 26/01/2026 |
| Khổng Thị Hương Lan | Trưởng Ban kiểm soát | 476 | 0.0% | 26/01/2026 |
| Nguyễn Huy Thanh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 257 | 0.0% | 10/05/2024 |
| Nguyễn Thị Thu Hà | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 26/01/2026 |
| Nguyễn Văn Quang | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/01/2026 |
| Nguyễn Đức Cảnh | Kế toán trưởng | — | — | 26/01/2026 |
| Nguyễn Ngọc Quân | Giám đốc điều hành | — | — | 19/11/2019 |
| Tô Thành Hưng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 06/02/2026 |
| Vũ Thị Hà | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/11/2020 |
| Nguyễn Đức Thịnh | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/03/2023 |
| Trần Tuyết Mai | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 24/03/2023 |
| Nguyễn Đăng Khánh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 24/03/2023 |
| Trần Vũ Hải Yến | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 24/03/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PBC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PBC