PBP
HNXCông ty Cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam
12,900
▲
3.2%
Cập nhật: 18:49:38 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,650
P/E
7.82
P/B
0.88
YoY
-39.4%
QoQ
18.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
11.3%
ROA
5.8%
Tỷ suất LN gộp
7.5%
Tỷ suất LN ròng
2.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.88
Tổng nợ / Tổng TS
0.47
Thanh toán nhanh
0.70
Thanh toán hiện hành
1.57
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 94 | 71 | 98 | 83.55 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 5 | 26 | 47 | 35.25 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 35 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 9 | 6 | 11 | 2.13 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 2 | 1 | 0.32 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 45 | 38 | 39 | 45.43 | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 1 | 1 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 46 | 45 | 49 | 48.35 | — |
| Phải thu dài hạn | 1 | 1 | 1 | 0.51 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 0.51 | — |
| Tài sản cố định | 42 | 40 | 44 | 44.78 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 4 | 4 | 4 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 4 | 4 | 4 | 3.06 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 139 | 116 | 146 | 131.90 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 70 | 45 | 73 | 61.88 | — |
| Nợ ngắn hạn | 61 | 37 | 64 | 53.33 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 21 | 6 | 43 | 24.68 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 3 | 3 | 5 | 5.13 | — |
| Nợ dài hạn | 8 | 7 | 9 | 8.56 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 8 | 7 | 9 | 8.56 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 70 | 71 | 73 | 70.02 | — |
| Vốn và các quỹ | 70 | 71 | 73 | 70.02 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 48 | 48 | 48 | 48 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 48 | 48 | 48 | 48 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 13 | 15 | 15 | 14.73 | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi chưa phân phối | 9 | 8 | 10 | 7.29 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 139 | 116 | 146 | 131.90 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 154 | 94 | 79 | 93.41 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | -0.01 | — |
| Doanh thu thuần | 154 | 94 | 79 | 93.40 | — |
| Giá vốn hàng bán | 145 | 88 | 72 | -85.01 | — |
| Lãi gộp | 9 | 6 | 7 | 8.39 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 1 | 0 | 0.50 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | -0.31 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | -0.31 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 2 | 1 | 1 | -2.22 | — |
| Chi phí quản lý DN | 4 | 2 | 3 | -3.92 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 3 | 3 | 2 | 2.43 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| LN trước thuế | 3 | 3 | 2 | 2.44 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 1 | 0 | -0.52 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 2 | 2 | 2 | 1.92 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 2 | 2 | 2 | 1.92 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 38 | -48 | 57 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -1 | -2 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -35 | 35 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 35 | -35 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 1 | -1 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -35.40 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 3 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -0.82 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1 | 22 | 21 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 5 | 5 | 5 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 5 | 26 | 47 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam (PBP) được thành lập với vốn điều lệ là 25 tỷ đồng do sự tham gia góp vốn của 3 cổ đông chính là: Tổng Công ty CP Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí (PetroSetco) (51%), Tổng Công ty Phân bón chất Dầu khí (PVFCCo) (19%) và Công ty TNHH Trang Hoàng Mỹ (30%). Hiện nay sản phẩm bao bì của Công ty chủ yếu cung cấp cho các doanh nghiệp sản xuất - kinh doanh phân bón, doanh nghiệp xuất khẩu gạo, thức ăn chăn nuôi, xuất khẩu thủy sản... ở khu vực miền Tây Nam Bộ. Một số đối thủ cạnh tranh trực tiếp với PPC: Công ty Cổ phần bao bì Trung Đông, Công ty TNHH SXTM bao bì Phương Quân, Công ty Cổ phần Đạm Phú Mỹ, Công ty bao bì AG. PBP hoàn tất và đã đưa vào hoạt động nhà máy có công suất 30.000 tấn/năm, tổng mức đầu tư là 31,5 tỷ đồng, được trang bị hệ thống máy móc thiết bị hiện đại, đồng bộ, được nhập khẩu trực tiếp với công nghệ tiên tiến nhất, đảm bảo chất lượng sản phẩm tối ưu. Ngày 27/01/2015, PBP hính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 10/06/2010: Công ty Cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam được thành lập với vốn điều lệ là 25 tỷ đồng do sự tham gia góp vốn của 3 cổ đông chính là: Tổng Công ty CP Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí (PetroSetco) (51%), Tổng Công ty Phân bón chất Dầu khí (PVFCCo) (19%) và Công ty TNHH Trang Hoàng Mỹ (30%).
- Tháng 10/2012: PetroSetco chuyển nhượng toàn bộ cổ phần tại PPC cho Công ty TNHH MTV Phân bón Dầu khí Cà Mau; Công ty Cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam chính thức trở thành Công ty con của Công ty TNHH MTV Phân bón Dầu khí Cà Mau.
- Tháng 12/2012: Công ty tăng vốn điều lệ lên 32,65 tỷ đồng.
- 2014: Công ty chính thức trở thành công ty đại chúng.
- Ngày 27/01/2015: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 12/08/2019: Tăng vốn điều lệ lên 47,99 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Vũ Chí Dương | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 11/09/2023 |
| Trịnh Tiến Sỹ | Phó Giám đốc | — | — | 11/09/2023 |
| Đinh Nhật Dương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 25/04/2024 |
| Trần Như Quỳnh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 17/02/2025 |
| Nguyễn Trung Kiên | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 17/02/2025 |
| Nguyễn Thanh Nhuận | Phó Giám đốc | — | — | 17/02/2025 |
| Nguyễn Hoài Phương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 17/02/2025 |
| Nguyễn Thị Lệ Hằng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 17/02/2025 |
| Nguyễn Minh Quang | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 17/02/2025 |
| Nguyễn Đức Thuận | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 27/05/2025 |
| Trần Thiên Hồng | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 27/05/2025 |
| Lê Cảnh Khánh | Kế toán trưởng | — | — | 03/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PBP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PBP