PBT
UPCOMCông ty Cổ Phần Bao bì và Thương mại Dầu khí Bình Sơn
13,600
▼
3.5%
Cập nhật: 20:26:24 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,096
P/E
12.41
P/B
1.25
YoY
66.9%
QoQ
11.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
9.9%
ROA
4.7%
Tỷ suất LN gộp
3.6%
Tỷ suất LN ròng
1.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.34
Tổng nợ / Tổng TS
0.57
Thanh toán nhanh
1.34
Thanh toán hiện hành
1.43
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 328 | 407 | 391 | 367.15 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 100 | 146 | 118 | 108.16 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 70 | 70 | 84 | 100.27 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 131 | 168 | 159 | 137.15 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0.39 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 24 | 19 | 26 | 18.33 | — |
| Tài sản lưu động khác | 3 | 3 | 3 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 42 | 41 | 80 | 81.31 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 39 | 38 | 71 | 75.49 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 3 | 3 | 3 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 3 | 3 | 3 | 5.25 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 370 | 448 | 471 | 448.46 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 173 | 261 | 280 | 257.11 | — |
| Nợ ngắn hạn | 173 | 261 | 280 | 257.11 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 55 | 87 | 83.60 | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 197 | 187 | 191 | 191.35 | — |
| Vốn và các quỹ | 197 | 187 | 191 | 191.35 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 175 | 175 | 175 | 175.22 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 175 | 175 | 175 | 175.22 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 1 | 1 | 1 | 0.93 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 21 | 10 | 15 | 15.07 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 370 | 448 | 471 | 448.46 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 326 | 362 | 359 | 398.84 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 326 | 362 | 359 | 398.84 | — |
| Giá vốn hàng bán | 314 | 348 | 344 | -386.67 | — |
| Lãi gộp | 11 | 13 | 16 | 12.16 | — |
| Thu nhập tài chính | 1 | 2 | 2 | 2.37 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 1 | -0.77 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 1 | -0.76 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 1 | 2 | -2.61 | — |
| Chi phí quản lý DN | 6 | 7 | 8 | -7.64 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 5 | 7 | 8 | 3.51 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.24 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -0.24 | — |
| LN trước thuế | 5 | 7 | 8 | 3.28 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 1 | 1 | -0.08 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 4 | 6 | 6 | 3.20 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 4 | 6 | 6 | 3.20 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 20 | -9 | 6 | 8.60 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -1 | -41 | -1.27 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | -17 | -17 | -18 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 17 | 3 | 2 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 2 | 1 | 2 | 1.83 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 2.26 | 0 | 0 | -15.44 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 131 | 285 | 298.40 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | -76 | -253 | -301.80 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -12 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | -3.40 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 23 | 46 | -28 | -10.24 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 5 | 7 | 8 | 118.40 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 100 | 146 | 118 | 108.16 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ Phần Nhà và Thương mại Dầu khí (PBT) có tiền thân là Công ty Cổ phần Quản lý và Phát triển Nhà Dầu Khí được thành lập vào năm 2009. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh các sản phẩm bao bì, kinh doanh hạt nhựa, phân phối các sản phẩm khí hóa lỏng, và cung cấp dịch vụ quản lý nhà, lưu trú, vận tải hành khách và các dịch vụ hậu cần khác. Công ty hiện đang quản lý vận hành Nhà máy sản xuất bao bì với công suất thiết kế 36 triệu bao/năm. PBT là một trong những nhà phân phối sản phẩm hạt nhựa PP và sản phẩm khí hóa lỏng (LPG) của Nhà máy Lọc dầu Dung Quất với sản lượng bình quân lần lượt là 14.400 tấn/năm và 6.000 tấn/năm. Bên cạnh đó, Công ty còn cung cấp dịch vụ quản lý vận hành, cho thuê nhà ở, cung cấp dịch vụ lưu trú, các dịch vụ hậu cần khác. PBT được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 02/04/2009: Tiền thân là Công ty Cổ phần Quản lý và Phát triển Nhà Dầu Khí được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 4300429492 cấp lần đầu bởi sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi;
- Ngày 29/04/2011: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư
- Thương mại
- Dịch vụ Dầu khí Bình Sơn;
- Ngày 08/09/2011: Đổi tên thành Công ty Cổ Phần Nhà và Thương mại Dầu khí (PV Building);
- Ngày 25/09/2013: Tăng vốn điều lệ lên 175.222.845.365 đồng;
- Ngày 27/03/2017: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 18/01/2019: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 17/05/2024: Đổi tên thành Công ty Cổ Phần Bao bì và Thương mại Dầu khí Bình Sơn;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Xuân Thu | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 104,500 | 0.6% | 30/07/2025 |
| Hà Thị Hoa | Thành viên Hội đồng Quản trị | 82,300 | 0.5% | 18/09/2023 |
| HUỲNH VIỆT CƯỜNG | Kế toán trưởng | 71,050 | 0.4% | 30/07/2025 |
| LÊ XUÂN HUY | Phụ trách Công bố thông tin/Người phụ trách quản trị công ty | 1,500 | 0.0% | 30/07/2025 |
| Phạm Thanh Thảo | Thành viên Ban kiểm soát | 500 | 0.0% | 30/07/2025 |
| Đỗ Thị Phương Thúy | Trưởng Ban kiểm soát | 300 | 0.0% | 30/07/2025 |
| Phan Bá Công | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 30/07/2025 |
| Lê Xuân Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/07/2025 |
| Phạm Tuấn Anh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 02/10/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PBT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PBT