PC1
HOSECông ty Cổ phần Tập đoàn PC1
28,300
▼
2.9%
Cập nhật: 17:03:48 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
2,541
P/E
11.14
P/B
1.31
YoY
97.3%
QoQ
52.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
12.5%
ROA
4.5%
Tỷ suất LN gộp
21.0%
Tỷ suất LN ròng
9.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.76
Tổng nợ / Tổng TS
0.64
Thanh toán nhanh
1.25
Thanh toán hiện hành
1.46
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 8,787 | 9,385 | 10,589 | 11,306.28 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 2,554 | 2,392 | 3,669 | 3,811.44 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 1,020 | 1,113 | 1,051 | 1,459.34 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 3,362 | 3,478 | 3,547 | 4,419.13 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 789 | 715 | 737 | 537.88 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 1,756 | 2,248 | 2,178 | 1,511.49 | — |
| Tài sản lưu động khác | 96 | 154 | 145 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 12,757 | 12,920 | 12,945 | 13,257.96 | — |
| Phải thu dài hạn | 34 | 25 | 25 | 15.91 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 34 | 25 | 25 | 15.91 | — |
| Tài sản cố định | 9,948 | 9,805 | 9,683 | 9,489.30 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 108 | 103 | 98 | 93.84 | — |
| Đầu tư dài hạn | 1,694 | 1,722 | 1,764 | 1,781.18 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 540 | 549 | 548 | 4.82 | — |
| Trả trước dài hạn | 311 | 329 | 336 | 327.60 | — |
| Lợi thế thương mại | 172 | 164 | 155 | 137.25 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 21,544 | 22,306 | 23,534 | 24,564.24 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 13,756 | 14,410 | 15,184 | 15,675.65 | — |
| Nợ ngắn hạn | 5,662 | 6,576 | 7,419 | 7,758.07 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 743 | 608 | 1,244 | 788.52 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 3,388 | 3,645 | 4,533 | 4,257.50 | — |
| Nợ dài hạn | 8,094 | 7,834 | 7,765 | 7,917.58 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 7,731 | 7,465 | 7,380 | 7,448.18 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 7,788 | 7,896 | 8,350 | 8,888.59 | — |
| Vốn và các quỹ | 7,788 | 7,896 | 8,350 | 8,888.59 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 3,576 | 3,576 | 3,576 | 4,112.85 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 3,576 | 3,576 | 3,576 | 4,112.85 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 299 | 300 | 300 | 299.82 | — |
| Các quỹ khác | 50.85 | 81.22 | 81.22 | 81.22 | — |
| Lãi chưa phân phối | 880 | 966 | 1,241 | 1,787.08 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 2,208 | 2,228 | 2,377 | 2,368.73 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 21,544 | 22,306 | 23,534 | 24,564.24 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,860 | 2,935 | 3,278 | 5,011.77 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 1,860 | 2,935 | 3,278 | 5,011.77 | — |
| Giá vốn hàng bán | 1,401 | 2,425 | 2,597 | -3,945.96 | — |
| Lãi gộp | 459 | 510 | 682 | 1,065.81 | — |
| Thu nhập tài chính | 37 | 43 | 53 | 94.29 | — |
| Chi phí tài chính | 208 | 227 | 202 | -178.01 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 166 | 169 | 175 | -171.84 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | -15 | 12 | 51 | 17.58 | — |
| Chi phí bán hàng | 18 | 24 | 30 | -32.27 | — |
| Chi phí quản lý DN | 90 | 117 | 107 | -234.16 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 165 | 197 | 447 | 733.25 | — |
| Thu nhập khác | 0.17 | 1 | 1 | 29.15 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 2 | 5 | 2 | -9.15 | — |
| Lợi nhuận khác | -1 | -4 | -1 | 20 | — |
| LN trước thuế | 163 | 193 | 446 | 753.25 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 20 | 27 | 53 | -101.78 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -2 | 5 | -2 | 8.89 | — |
| Lợi nhuận thuần | 145 | 161 | 394 | 660.36 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 55 | 138 | 301 | 552.13 | — |
| Cổ đông thiểu số | 90 | 23 | 94 | 108.23 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 10 | 267 | 554 | 1,506.60 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -46 | -257 | -223 | -857.42 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0.07 | 0.28 | 22.27 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -607 | -397 | 849 | 203 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 605 | 273 | -748 | -612.89 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | -17 | -1 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 5 | 5.16 | 153.26 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 31 | 45 | 31 | 7.74 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -17.37 | -364.28 | -454.94 | -1,084.04 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 16 | 74 | 15.20 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 1,848 | 1,965 | 2,999 | 2,572.46 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -1,550 | -2,028 | -2,216 | -2,762.88 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -14 | -75 | -13 | -101.42 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 283.88 | 161.23 | 1,005.37 | -276.64 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 276 | -202 | 1,308 | 145.92 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 578 | 586 | 785 | 3,668.62 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 1 | 5 | 4 | -3.11 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2,554 | 2,357 | 3,669 | 3,811.44 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Được thành lập vào năm 1963, Công ty Cổ phần Tập đoàn PC1 (PC1) là công ty hàng đầu trong xây dựng các nhà máy điện và truyền tải điện. Công ty tham gia trong 3 lĩnh vực kinh doanh chính bao gồm: (i) Xây dựng và lắp đặt nhà máy điện và đường truyền tải điện (ii) Phát triển các cao ốc thương mại (iii) Sản xuất cấu kiện và thiết bị điện. Sau 50 năm hoạt động, công ty đã trở thành một trong những công ty lớn nhất trong lĩnh vực xây dựng nhà máy điện và truyền tải điện. Công ty tham gia vào nhiều dự án trọng điểm quốc gia như giai đoạn 1 và giai đoạn 2 của dự án đường điện 500KV Bắc Nam; dự án đường điện Sơn La - Lai Châu 500KV, trạm biến áp 500KV Phố Nối, đường điện Sơn La - Hòa Bình - Nho Quan 500KV, nhà máy thủy điện Trung Thu. PCC1 cũng đã triển khai nhiều dự án EPC với vai trò nhà tổng thầu và nhà phụ thầu như (i) EPC - đường điện 110KV Bắc Giang - Quảng Châu, (ii) EPC - đường điện 500KV Nhà Bè - Metro City. Ngày 16/11/2016, công ty chính thức được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 02/03/1963: Công ty Xây lắp Đường dây và Trạm được thành lập;
- Năm 1979: Đổi tên thành Công ty Xây lắp Đường dây và Trạm 1;
- Năm 1988: Công ty Xây lắp điện I được thành lập trên cơ sở hợp nhất Công ty Xây lắp Đường dây và Trạm 1 với Công ty xây lắp Đường dây và Trạm Hà Nội;
- Năm 2005: Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Xây lắp điện I với vốn điều lệ 50 tỷ đồng;
- Tháng 08/2008: Tăng vốn điều lệ lên 66,67 tỷ đồng;
- Tháng 09/2009: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng;
- Tháng 02/2011: Tăng vốn điều lệ lên 140 tỷ đồng;
- Tháng 06/2013: Tăng vốn điều lệ lên 180 tỷ đồng;
- Tháng 07/2014: Tăng vốn điều lệ lên 201 tỷ đồng;
- Tháng 11/2015: Tăng vốn điều lệ lên 341.694.850.000 đồng;
- Tháng 06/2016: Tăng vốn điều lệ lên 637.821.960.000 đồng;
- Tháng 08/2016: Tăng vốn điều lệ lên 752.629.140.000 đồng;
- Ngày 16/11/2016: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 09/08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 978.413.200.000 đồng;
- Ngày 11/12/2017: Tăng vốn điều lệ lên 1.154.528.420.000 đồng;
- Ngày 18/10/2018: Tăng vốn điều lệ lên 1.327.702.940.000 đồng;
- Ngày 21/08/2019: Tăng vốn điều lệ lên 1.593.239.290.000 đồng;
- Ngày 08/01/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1.911.881.590.000 đồng;
- Ngày 01/12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 2.351.596.490.000 đồng;
- Ngày 02/03/2022: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn PC1;
- Ngày 15/12/2022: Tăng vốn điều lệ lên 2.704.330.020.000 đồng;
- Ngày 19/12/2023: Tăng vốn điều lệ lên 3.109.955.580.000 đồng;
- Ngày 04/12/2024: Tăng vốn điều lệ lên 3.576.421.210.000 đồng;
- Ngày 11/12/2025: Tăng vốn điều lệ lên 4.112.853.430.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trịnh Văn Tuấn | Tổng Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 87,942,639 | 21.4% | 04/02/2026 |
| Võ Hồng Quang | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 7,747,613 | 1.9% | 04/02/2026 |
| Nguyễn Minh Đệ | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,795,538 | 0.9% | 04/02/2026 |
| Nguyễn Nhật Tân | Phó Tổng Giám đốc | 1,857,106 | 0.5% | 04/02/2026 |
| Vũ Ánh Dương | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,187,220 | 0.3% | 04/02/2026 |
| Đặng Quốc Tưởng | Phó Tổng Giám đốc | 818,709 | 0.2% | 04/02/2026 |
| Trần Thị Minh Việt | Kế toán trưởng | 517,594 | 0.1% | 04/02/2026 |
| Nguyễn Thị Hải Hà | Trưởng Ban kiểm soát | 186,171 | 0.0% | 04/02/2026 |
| Nguyễn Thanh Hương | Phụ trách Công bố thông tin | 80,000 | 0.0% | 03/08/2022 |
| Vũ Văn Tứ | Phó Tổng Giám đốc | 50,010 | 0.0% | 01/08/2024 |
| Hoàng Văn Sáng | Thành viên Ban kiểm soát | 12,398 | 0.0% | 04/02/2026 |
| Vũ Thị Lan Mỹ | Người phụ trách quản trị công ty | 7,151 | 0.0% | 04/02/2026 |
| Hoàng Văn Cường | Người phụ trách quản trị công ty/Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/02/2026 |
| Mai Lương Việt | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/02/2025 |
| Lê Thanh Nghị | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 26/05/2021 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Thiết Bị Thương Mại | công ty con | 99.8% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Dịch Vụ Công Nghệ | công ty con | 51.0% |
| Công ty Phát Triển Khu Công Nghiệp Nhật Bản - Hải Phòng | công ty con | 70.0% |
| Công ty Cổ Phần Kcn Quốc Tế Hải Phòng | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Điện Gió Phong Nguyên | công ty con | 54.7% |
| Công ty Cổ phần Điện Gió Phong Huy | công ty con | 54.7% |
| PC1 Australia Pty, Ltd | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Khu Công nghiệp PC1 - Hải Phòng | công ty con | 98.0% |
| PC1 Philippines Inc. | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Thủy Điện Sông Gâm | công ty con | 60.0% |
| Công ty Cổ Phần Năng Lượng Bảo Lâm | công ty con | 99.9% |
| Công ty TNHH Chế Tạo Cột Thép Đông Anh | công ty con | 90.0% |
| Công ty Cổ Phần Lắp Máy Công Nghiệp Việt Nam | công ty con | 51.0% |
| ASIA DRAGON TRADING PTE. LTD. | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Cơ Khí Ô Tô Hòa Bình | công ty con | 99.8% |
| Công ty Cổ Phần Điện Gió Liên Lập | công ty con | 55.5% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Địa Ốc Mỹ Đình | công ty con | 99.4% |
| Công ty CP Pc1 Hà Nội | công ty con | 66.0% |
| Công ty CP Đầu Tư Năng Lượng Miền Bắc | công ty con | 51.0% |
| Công ty TNHH Một Thành Viên Xây Lắp Điện 1 - Hà Đông | công ty con | 100.0% |
| Công ty CP Pc1 Thăng Long | công ty con | 66.0% |
| Công ty Cổ Phần Pc1 Mỹ Đình | công ty con | 80.0% |
| Công ty Cổ phần PC1 Miền Nam | công ty con | 80.0% |
| Công ty Cổ Phần Pc1 Ninh Bình | công ty con | 66.0% |
| Công ty TNHH MTV Pc1 Nàng Hương | công ty con | 100.0% |
| Công Ty Cổ Phần Khoáng Sản Tấn Phát | công ty con | 57.3% |
| Công ty Cổ Phần Thương Mại Đầu Tư Tiến Bộ | công ty con | 100.0% |
| Công Ty Cổ Phần Thủy Điện Trung Thu | công ty con | 60.0% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Bất Động Sản Ct2 | công ty liên kết | 49.0% |
| Công ty Cổ Phần Western Pacific | công ty liên kết | 30.1% |
| Công ty Cổ Phần Tân Thanh | công ty liên kết | 40.0% |
| Công ty Cổ phần KCN Quốc Tế Vũng Tàu | công ty liên kết | 36.0% |
| Công ty Cổ phần Gang thép Cao Bằng | công ty liên kết | 25.1% |
| Công Ty Cổ Phần Khoáng Sản Tấn Phát | công ty liên kết | 57.3% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PC1
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PC1