PCC
UPCOMCông ty Cổ phần Tập đoàn Xây lắp 1 - Petrolimex
—
▲
6.1%
Cập nhật: 21:06:51 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn Xây lắp 1 - Petrolimex (PCC) có tiền thân là Công ty Xây lắp 1, được thành lập vào năm 1969. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực (i) xây lắp các công trình bồn bể và đường ống trong ngành xăng dầu, công trình dân dụng và công trình công nghiệp (ii) sản xuất bê tông, chế tạo lắp đặt cơ khí và (iii) phát triển các dự án bất động sản. Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần từ năm 2002. PCC là doanh nghiệp dẫn đầu trong lĩnh vực xây lắp bồn bể chứa xăng dầu, gas, hóa chất với hơn 45 năm kinh nghiệm. Công ty đã thi công nhiều dự án xây lắp bồn bể lớn trong nước như kho xăng dầu ngoại quan Vân Phong – Khánh Hòa, kho hóa chất Nhà Bè – thành phố Hồ Chí Minh, kho gas Hải Phòng, và kho xăng Hải Dương. Về lĩnh vực phát triển bất động sản, Công ty đã triển khai một số dự án như nhà ở tại Gia Lâm – Hà Nội và dự án tổ hợp văn phòng, trung tâm thương mại và nhà ở tại Long Biên – Hà Nội. PCC được giao dịch trên thị trường UPCoM từ cuối năm 2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 17/03/1969: Tiền thân là Công ty Xây lắp 1 được thành lập;
- Ngày 30/11/2001: Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định số 1519/QĐ-TTg chuyển Công ty Xây lắp 1 thành Công ty Cổ phần;
- Ngày 10/12/2001: Bán cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO);
- Ngày 08/02/2002: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Xây lắp 1
- Petrolimex với vốn điều lệ 10 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0103000827 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội;
- Năm 2007: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 13/03/2009: Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng;
- Ngày 23/12/2011: Tăng vốn điều lệ lên 59,99 tỷ đồng;
- Ngày 21/05/2014: Tăng vốn điều lệ lên 85 tỷ đồng;
- Ngày 29/05/2017: Tăng vốn điều lệ lên 115 tỷ đồng;
- Ngày 14/11/2017: Giao dịch trên thị trường UPCoM;
- Ngày 07/05/2018: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Xây lắp 1
- Petrolimex;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Minh Tâm | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,200,000 | 10.4% | 16/07/2024 |
| Lê Quốc Bình | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 281,702 | 2.5% | 05/09/2025 |
| Nghiêm Văn Cương | Phó Tổng Giám đốc | 203,696 | 1.8% | 17/02/2023 |
| Vũ Duy Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 68,410 | 0.6% | 05/09/2025 |
| Phạm Thành Công | Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị | 41,925 | 0.4% | 16/07/2024 |
| Đào Nam Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị | 38,334 | 0.3% | 08/11/2017 |
| Bùi Văn Quang | Phó Tổng Giám đốc | 30,010 | 0.3% | 17/02/2023 |
| Lưu Thị Việt Hương | Thành viên Ban kiểm soát | 15,275 | 0.1% | 07/05/2025 |
| TRẦN CÔNG HỮU | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 6,709 | 0.1% | 08/05/2025 |
| Đinh Viết Tiến | Thành viên Ban kiểm soát | 4,735 | 0.0% | 08/05/2025 |
| Phạm Thị Kim Chi | Phó Tổng Giám đốc | 4,280 | 0.0% | 16/07/2024 |
| Trương Hùng Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 16/07/2024 |
| Nguyễn Linh Chung | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/05/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với PCC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức PCC